Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Vimal Yoganathan 34 | |
![]() Mason Burstow 34 | |
![]() David McGoldrick (Kiến tạo: Luca Connell) 47 | |
![]() Vimal Yoganathan 52 | |
![]() Vimal Yoganathan 53 | |
![]() Patrick Kelly (Thay: David McGoldrick) 57 | |
![]() Ibrahim Cissoko (Thay: Joel Randall) 63 | |
![]() Aaron Morley (Thay: Xavier Simons) 64 | |
![]() Jordi Osei-Tutu (Thay: Josh Cogley) 64 | |
![]() John McAtee (Thay: Thierry Gale) 72 | |
![]() Tennai Watson (Thay: Jonathan Bland) 74 | |
![]() Ethan Erhahon (Thay: Max Conway) 80 | |
![]() John McAtee 86 | |
![]() Reyes Cleary (Thay: Caylan Vickers) 87 | |
![]() Neil Farrugia (Thay: Adam Phillips) 87 | |
![]() Aaron Morley 90+4' | |
![]() Neil Farrugia 90+7' | |
![]() Murphy Mahoney 90+8' |
Thống kê trận đấu Barnsley vs Bolton Wanderers


Diễn biến Barnsley vs Bolton Wanderers

Thẻ vàng cho Murphy Mahoney.

Thẻ vàng cho Murphy Mahoney.

Thẻ vàng cho Neil Farrugia.

Thẻ vàng cho Aaron Morley.
Adam Phillips rời sân và được thay thế bởi Neil Farrugia.
Caylan Vickers rời sân và được thay thế bởi Reyes Cleary.

V À A A O O O - John McAtee đã ghi bàn!

V À A A O O O - John McAtee đã ghi bàn!
Max Conway rời sân và được thay thế bởi Ethan Erhahon.
Jonathan Bland rời sân và được thay thế bởi Tennai Watson.
Jonathan Bland rời sân và được thay thế bởi Tennai Watson.
Thierry Gale rời sân và được thay thế bởi John McAtee.
Josh Cogley rời sân và được thay thế bởi Jordi Osei-Tutu.
Xavier Simons rời sân và được thay thế bởi Aaron Morley.
Joel Randall rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Cissoko.
David McGoldrick rời sân và được thay thế bởi Patrick Kelly.

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Vimal Yoganathan nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

THẺ ĐỎ! - Vimal Yoganathan nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Vimal Yoganathan nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Luca Connell đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Barnsley vs Bolton Wanderers
Barnsley (4-2-3-1): Murphy Cooper (1), Jonathan Bland (30), Jack Shepherd (5), Josh Earl (32), Nathanael Ogbeta (14), Luca Connell (48), Vimal Yoganathan (45), Caylan Vickers (7), Adam Phillips (8), Davis Keillor-Dunn (40), David McGoldrick (10)
Bolton Wanderers (4-2-3-1): Teddy Sharman-Lowe (1), Josh Dacres-Cogley (2), Eoin Toal (18), George Johnston (6), Max Conway (25), Josh Sheehan (8), Xavier Simons (4), Amario Cozier-Duberry (19), Joel Randall (17), Thierry Gale (11), Mason Burstow (48)


Thay người | |||
57’ | David McGoldrick Patrick Kelly | 63’ | Joel Randall Ibrahim Cissoko |
74’ | Jonathan Bland Tennai Watson | 64’ | Josh Cogley Jordi Osei-Tutu |
87’ | Caylan Vickers Reyes Cleary | 64’ | Xavier Simons Aaron Morley |
87’ | Adam Phillips Neil Farrugia | 72’ | Thierry Gale John McAtee |
80’ | Max Conway Ethan Erhahon |
Cầu thủ dự bị | |||
Kieran Flavell | Tyler Miller | ||
Jon Russell | Chris Forino | ||
Reyes Cleary | Jordi Osei-Tutu | ||
Patrick Kelly | Aaron Morley | ||
Neil Farrugia | Ibrahim Cissoko | ||
Tennai Watson | Ethan Erhahon | ||
Connor Barratt | John McAtee |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barnsley
Thành tích gần đây Bolton Wanderers
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T H T T T |
2 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T B T T |
3 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 4 | 12 | T T T T B |
4 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | T H T T H |
5 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T T H B T |
6 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T H T B |
7 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T B T T H |
8 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | T T H B T |
9 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | B B T T T |
10 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 3 | 9 | B T T B T |
11 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | T T B T B |
12 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | T B T B H |
13 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | B T H T B |
14 | ![]() | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | B T B T B |
15 | ![]() | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B T H H H |
16 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T B H B |
17 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | T B B H |
18 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B H B B T |
19 | ![]() | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B B B T |
20 | ![]() | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | B B T B B |
21 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B B H B H |
22 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B H H B B |
23 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B B B H H |
24 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -6 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại