Chủ Nhật, 30/11/2025
Connor Barrett
1
Million Manhoef (Kiến tạo: Charlie Lakin)
1
Mason Hancock
22
Nnamdi Ofoborh
31
Mark Shelton
35
Oliver Hawkins (Kiến tạo: Anthony Hartigan)
40
Kane Smith
49
Nnamdi Ofoborh
53
Nnamdi Ofoborh
53
Ryan Galvin (Thay: Kane Smith)
60
Albert Adomah (Thay: Jonny Stuttle)
62
Emmanuel Osadebe (Thay: Mark Shelton)
66
Priestley Farquharson (Thay: Harrison Burke)
74
Courtney Clarke (Thay: Charlie Lakin)
74
Lewis Warrington (Thay: Brandon Comley)
79
Jamille Matt (Thay: Aaron Pressley)
79
Idris Kanu (Thay: Ryan Glover)
81
Zak Brunt (Thay: Anthony Hartigan)
82
Lindokuhle Ndlovu (Thay: Callum Stead)
82

Thống kê trận đấu Barnet vs Walsall

số liệu thống kê
Barnet
Barnet
Walsall
Walsall
66 Kiểm soát bóng 34
14 Phạm lỗi 8
31 Ném biên 27
0 Việt vị 3
4 Chuyền dài 1
7 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 0
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 2
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 2
10 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Barnet vs Walsall

Tất cả (29)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

82'

Callum Stead rời sân và được thay thế bởi Lindokuhle Ndlovu.

82'

Anthony Hartigan rời sân và được thay thế bởi Zak Brunt.

81'

Ryan Glover rời sân và được thay thế bởi Idris Kanu.

79'

Aaron Pressley rời sân và được thay thế bởi Jamille Matt.

79'

Brandon Comley rời sân và được thay thế bởi Lewis Warrington.

74'

Charlie Lakin rời sân và được thay thế bởi Courtney Clarke.

74'

Harrison Burke rời sân và được thay thế bởi Priestley Farquharson.

66'

Mark Shelton rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Osadebe.

62'

Jonny Stuttle rời sân và được thay thế bởi Albert Adomah.

60'

Kane Smith rời sân và được thay thế bởi Ryan Galvin.

53' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Nnamdi Ofoborh nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Nnamdi Ofoborh nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

53' THẺ ĐỎ! - Nnamdi Ofoborh nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Nnamdi Ofoborh nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

49' Thẻ vàng cho Kane Smith.

Thẻ vàng cho Kane Smith.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.

40'

Anthony Hartigan đã kiến tạo cho bàn thắng.

40' V À A A O O O - Oliver Hawkins đã ghi bàn!

V À A A O O O - Oliver Hawkins đã ghi bàn!

35' Thẻ vàng cho Mark Shelton.

Thẻ vàng cho Mark Shelton.

31' Thẻ vàng cho Nnamdi Ofoborh.

Thẻ vàng cho Nnamdi Ofoborh.

22'

Mason Hancock đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Barnet vs Walsall

Barnet (3-5-1-1): Cieran Slicker (29), Daniele Collinge (4), Nikola Tavares (25), Adam Senior (5), Kane Smith (23), Nathan Ofoborh (28), Anthony Hartigan (18), Mark Shelton (19), Ryan Glover (15), Callum Stead (10), Oliver Hawkins (12)

Walsall (3-1-4-2): Myles Roberts (1), Harrison Burke (5), Aden Flint (4), Daniel Cox (20), Brandon Comley (14), Connor Barrett (2), Jamie Jellis (22), Charlie Lakin (8), Mason Hancock (3), Jonny Stuttle (7), Aaron Pressley (19)

Barnet
Barnet
3-5-1-1
29
Cieran Slicker
4
Daniele Collinge
25
Nikola Tavares
5
Adam Senior
23
Kane Smith
28
Nathan Ofoborh
18
Anthony Hartigan
19
Mark Shelton
15
Ryan Glover
10
Callum Stead
12
Oliver Hawkins
19
Aaron Pressley
7
Jonny Stuttle
3
Mason Hancock
8
Charlie Lakin
22
Jamie Jellis
2
Connor Barrett
14
Brandon Comley
20
Daniel Cox
4
Aden Flint
5
Harrison Burke
1
Myles Roberts
Walsall
Walsall
3-1-4-2
Thay người
60’
Kane Smith
Ryan Galvin
62’
Jonny Stuttle
Albert Adomah
66’
Mark Shelton
Emmanuel Osadebe
74’
Harrison Burke
Priestley Farquharson
81’
Ryan Glover
Idris Kanu
74’
Charlie Lakin
Courtney Clarke
82’
Callum Stead
Lindokuhle Ndlovu
79’
Aaron Pressley
Jamille Matt
82’
Anthony Hartigan
Zak Brunt
79’
Brandon Comley
Lewis Warrington
Cầu thủ dự bị
Joe Wright
Sam Hornby
Ryan Galvin
Priestley Farquharson
Emmanuel Osadebe
Jamille Matt
Scott High
Courtney Clarke
Lindokuhle Ndlovu
Lewis Warrington
Idris Kanu
Jake Hollman
Zak Brunt
Albert Adomah

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
16/08 - 2025
H1: 1-2

Thành tích gần đây Barnet

Hạng 4 Anh
29/11 - 2025
22/11 - 2025
15/11 - 2025
08/11 - 2025
H1: 2-1
Cúp FA
01/11 - 2025
Hạng 4 Anh
25/10 - 2025
H1: 1-0
18/10 - 2025
11/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
29/11 - 2025
H1: 0-1
22/11 - 2025
15/11 - 2025
08/11 - 2025
Cúp FA
02/11 - 2025
Hạng 4 Anh
25/10 - 2025
18/10 - 2025
H1: 0-1
11/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1WalsallWalsall1811251035B T B T T
2Swindon TownSwindon Town181044734H T H H T
3MK DonsMK Dons189541532B H T H T
4Notts CountyNotts County189451031T T H B T
5BromleyBromley18864630T T T T B
6Cambridge UnitedCambridge United18855429B H H T T
7Salford CitySalford City18927-129T H B B T
8GillinghamGillingham18774628B T H H H
9ChesterfieldChesterfield18774328H H T H B
10Colchester UnitedColchester United18765727H B T T T
11Crewe AlexandraCrewe Alexandra18837327T T H H B
12Grimsby TownGrimsby Town18756726B H B H B
13Fleetwood TownFleetwood Town18756126T B H T B
14BarnetBarnet18675325H H H H H
15Tranmere RoversTranmere Rovers18585323H B T H T
16Oldham AthleticOldham Athletic18585323H T H T B
17Accrington StanleyAccrington Stanley18567-121H H T H T
18BarrowBarrow18558-520H H B B H
19Crawley TownCrawley Town18459-817T T H H B
20Shrewsbury TownShrewsbury Town18459-1317H B T B H
21Bristol RoversBristol Rovers185211-1617B B B B B
22Cheltenham TownCheltenham Town185211-1817T B B T B
23Harrogate TownHarrogate Town184410-1116B B H B H
24Newport CountyNewport County183312-1512T B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow