Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Connor Barrett 1 | |
![]() Million Manhoef (Kiến tạo: Charlie Lakin) 1 | |
![]() Mason Hancock 22 | |
![]() Nnamdi Ofoborh 31 | |
![]() Mark Shelton 35 | |
![]() Oliver Hawkins (Kiến tạo: Anthony Hartigan) 40 | |
![]() Kane Smith 49 | |
![]() Nnamdi Ofoborh 53 | |
![]() Nnamdi Ofoborh 53 | |
![]() Ryan Galvin (Thay: Kane Smith) 60 | |
![]() Albert Adomah (Thay: Jonny Stuttle) 62 | |
![]() Emmanuel Osadebe (Thay: Mark Shelton) 66 | |
![]() Priestley Farquharson (Thay: Harrison Burke) 74 | |
![]() Courtney Clarke (Thay: Charlie Lakin) 74 | |
![]() Lewis Warrington (Thay: Brandon Comley) 79 | |
![]() Jamille Matt (Thay: Aaron Pressley) 79 | |
![]() Idris Kanu (Thay: Ryan Glover) 81 | |
![]() Zak Brunt (Thay: Anthony Hartigan) 82 | |
![]() Lindokuhle Ndlovu (Thay: Callum Stead) 82 |
Thống kê trận đấu Barnet vs Walsall


Diễn biến Barnet vs Walsall
Callum Stead rời sân và được thay thế bởi Lindokuhle Ndlovu.
Anthony Hartigan rời sân và được thay thế bởi Zak Brunt.
Ryan Glover rời sân và được thay thế bởi Idris Kanu.
Aaron Pressley rời sân và được thay thế bởi Jamille Matt.
Brandon Comley rời sân và được thay thế bởi Lewis Warrington.
Charlie Lakin rời sân và được thay thế bởi Courtney Clarke.
Harrison Burke rời sân và được thay thế bởi Priestley Farquharson.
Mark Shelton rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Osadebe.
Jonny Stuttle rời sân và được thay thế bởi Albert Adomah.
Kane Smith rời sân và được thay thế bởi Ryan Galvin.

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Nnamdi Ofoborh nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

THẺ ĐỎ! - Nnamdi Ofoborh nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

Thẻ vàng cho Kane Smith.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Anthony Hartigan đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Oliver Hawkins đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Mark Shelton.

Thẻ vàng cho Nnamdi Ofoborh.
Mason Hancock đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Barnet vs Walsall
Barnet (3-5-1-1): Cieran Slicker (29), Daniele Collinge (4), Nikola Tavares (25), Adam Senior (5), Kane Smith (23), Nathan Ofoborh (28), Anthony Hartigan (18), Mark Shelton (19), Ryan Glover (15), Callum Stead (10), Oliver Hawkins (12)
Walsall (3-1-4-2): Myles Roberts (1), Harrison Burke (5), Aden Flint (4), Daniel Cox (20), Brandon Comley (14), Connor Barrett (2), Jamie Jellis (22), Charlie Lakin (8), Mason Hancock (3), Jonny Stuttle (7), Aaron Pressley (19)


Thay người | |||
60’ | Kane Smith Ryan Galvin | 62’ | Jonny Stuttle Albert Adomah |
66’ | Mark Shelton Emmanuel Osadebe | 74’ | Harrison Burke Priestley Farquharson |
81’ | Ryan Glover Idris Kanu | 74’ | Charlie Lakin Courtney Clarke |
82’ | Callum Stead Lindokuhle Ndlovu | 79’ | Aaron Pressley Jamille Matt |
82’ | Anthony Hartigan Zak Brunt | 79’ | Brandon Comley Lewis Warrington |
Cầu thủ dự bị | |||
Joe Wright | Sam Hornby | ||
Ryan Galvin | Priestley Farquharson | ||
Emmanuel Osadebe | Jamille Matt | ||
Scott High | Courtney Clarke | ||
Lindokuhle Ndlovu | Lewis Warrington | ||
Idris Kanu | Jake Hollman | ||
Zak Brunt | Albert Adomah |
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barnet
Thành tích gần đây Walsall
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T T T B |
2 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 3 | 12 | T T T B T |
3 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 8 | 11 | H T T H T |
4 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | T H T T H |
5 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | H T H T T |
6 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H T H T H | |
7 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | T B T B T |
8 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | B T T B T |
9 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | B T T T B |
10 | ![]() | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 8 | H T H T |
11 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H H T B |
12 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | T T H B H |
13 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T B H T B |
14 | ![]() | 5 | 2 | 0 | 3 | -1 | 6 | B B T B T |
15 | ![]() | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | B B B T T |
16 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | 1 | 5 | H B B T H |
17 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | H H T B B |
18 | ![]() | 5 | 0 | 4 | 1 | -1 | 4 | H H B H H |
19 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H T B B B |
20 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B B H T |
21 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | H B B H |
22 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 1 | B B B H B |
23 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | H B B B B |
24 | ![]() | 5 | 0 | 0 | 5 | -10 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại