Conor Masterson rời sân và được thay thế bởi Travis Akomeah.
Callum Stead (Kiến tạo: Ryan Glover) 6 | |
Bradley Dack (Kiến tạo: Bradley Dack) 13 | |
Callum Stead (Kiến tạo: Kabongo Tshimanga) 15 | |
Callum Stead (Kiến tạo: Romoney Crichlow-Noble) 16 | |
Callum Stead 30 | |
Conor Masterson 37 | |
Kabongo Tshimanga 43 | |
Romoney Crichlow-Noble (Kiến tạo: Ryan Glover) 45+4' | |
Josh Andrews (Thay: Garath McCleary) 46 | |
Jonathan Williams (Thay: Harry Waldock) 46 | |
Travis Akomeah (Thay: Conor Masterson) 46 |
Đang cập nhậtDiễn biến Barnet vs Gillingham
Harry Waldock rời sân và được thay thế bởi Jonathan Williams.
Garath McCleary rời sân và được thay thế bởi Josh Andrews.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ryan Glover đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kabongo Tshimanga.
Thẻ vàng cho Conor Masterson.
V À A A O O O - Callum Stead đã ghi bàn!
Romoney Crichlow-Noble đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Callum Stead đã ghi bàn!
Kabongo Tshimanga kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Callum Stead ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Bradley Dack kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sullivan Booth ghi bàn!
Ryan Glover đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Callum Stead đã ghi bàn!
Phạt góc cho Barnet. Harry Waldock đã phá bóng ra ngoài.
Lỗi của Harry Waldock (Gillingham).
Idris Kanu (Barnet) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Barnet vs Gillingham


Đội hình xuất phát Barnet vs Gillingham
Barnet (4-2-3-1): Cieran Slicker (29), Adam Senior (5), Nikola Tavares (25), Romoney Crichlow (24), Daniele Collinge (4), Anthony Hartigan (18), Mark Shelton (19), Idris Kanu (11), Ryan Glover (15), Callum Stead (10), Kabongo Tshimanga (20)
Gillingham (4-2-3-1): Glenn Morris (1), Robbie McKenzie (14), Conor Masterson (4), Andy Smith (5), Max Clark (3), Armani Little (8), Harry Waldock (24), Bradley Dack (23), Garath McCleary (7), Sullivan Booth (37), Ronan Hale (38)


| Cầu thủ dự bị | |||
Owen Evans | Jake Turner | ||
Diallang Jaiyesimi | Josh Andrews | ||
Oliver Hawkins | Jonny Williams | ||
Ben Winterburn | Travis Akomeah | ||
Phillip Chinedu | Sam Vokes | ||
Kane Smith | Nelson Khumbeni | ||
Nathan Ofoborh | Lenni Rae Cirino | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barnet
Thành tích gần đây Gillingham
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 45 | 24 | 13 | 8 | 41 | 85 | H H T T T | |
| 2 | 45 | 23 | 15 | 7 | 23 | 84 | H T B H B | |
| 3 | 45 | 22 | 15 | 8 | 32 | 81 | H H T H B | |
| 4 | 45 | 25 | 5 | 15 | 10 | 80 | T B H T T | |
| 5 | 45 | 24 | 7 | 14 | 22 | 79 | T B T B B | |
| 6 | 45 | 22 | 11 | 12 | 24 | 77 | T B T T T | |
| 7 | 45 | 20 | 16 | 9 | 14 | 76 | T T H T H | |
| 8 | 45 | 22 | 9 | 14 | 12 | 75 | H T B H B | |
| 9 | 45 | 20 | 13 | 12 | 16 | 73 | T H T T T | |
| 10 | 45 | 17 | 15 | 13 | 14 | 66 | T H B B B | |
| 11 | 45 | 19 | 9 | 17 | 6 | 66 | T B T B B | |
| 12 | 45 | 18 | 11 | 16 | 2 | 65 | H H B B T | |
| 13 | 45 | 17 | 12 | 16 | 10 | 63 | B T T T B | |
| 14 | 45 | 16 | 14 | 15 | 0 | 62 | H B B T H | |
| 15 | 45 | 19 | 4 | 22 | -10 | 61 | T T T T T | |
| 16 | 45 | 14 | 11 | 20 | -8 | 53 | T B B B H | |
| 17 | 45 | 14 | 10 | 21 | -22 | 52 | H T T T B | |
| 18 | 45 | 12 | 14 | 19 | -20 | 50 | H T H B B | |
| 19 | 45 | 13 | 9 | 23 | -27 | 48 | B T B T H | |
| 20 | 45 | 10 | 10 | 25 | -25 | 40 | B H B T B | |
| 21 | 45 | 8 | 15 | 22 | -24 | 39 | T T B B H | |
| 22 | 45 | 10 | 9 | 26 | -28 | 39 | B T B B T | |
| 23 | 45 | 10 | 8 | 27 | -31 | 38 | T B B T B | |
| 24 | 45 | 9 | 9 | 27 | -31 | 36 | H B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch