Kabongo Tshimanga rời sân và được thay thế bởi Oliver Hawkins.
- Nnamdi Ofoborh (Kiến tạo: Ben Winterburn)
65 - Anthony Hartigan (Thay: Diallang Jaiyesimi)
75 - Phillip Chinedu (Thay: Ben Winterburn)
89 - Oliver Hawkins (Thay: Kabongo Tshimanga)
90
- Armando Dobra (Thay: Dylan Duffy)
62 - Janoi Donacien (Thay: Sam Curtis)
63 - Will Grigg (Thay: Lee Bonis)
63 - James Berry (Thay: Liam Mandeville)
81 - Tom Naylor (Thay: Sammy Braybrooke)
83
Thống kê trận đấu Barnet vs Chesterfield
Diễn biến Barnet vs Chesterfield
Tất cả (49)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Ben Winterburn rời sân và được thay thế bởi Phillip Chinedu.
Sammy Braybrooke rời sân và được thay thế bởi Tom Naylor.
Liam Mandeville rời sân và được thay thế bởi James Berry.
Diallang Jaiyesimi rời sân và được thay thế bởi Anthony Hartigan.
Ben Winterburn đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nnamdi Ofoborh đã ghi bàn!
Lee Bonis rời sân và được thay thế bởi Will Grigg.
Sam Curtis rời sân và được thay thế bởi Janoi Donacien.
Dylan Duffy rời sân và được thay thế bởi Armando Dobra.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Việt vị, Barnet. Kabongo Tshimanga bị bắt việt vị.
Cú sút không thành công. Tom Pearce (Chesterfield) sút bóng bằng chân trái từ ngoài vòng cấm chệch sang phải.
Danny Collinge (Barnet) sút bóng trúng xà ngang bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm. Được kiến tạo bởi Romoney Crichlow-Noble với một đường chuyền bằng đầu.
Idris Kanu (Barnet) giành được quả đá phạt bên cánh phải.
Lỗi của Dylan Duffy (Chesterfield).
Cú sút bị chặn. Diallang Jaiyesimi (Barnet) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Ben Winterburn.
Cú sút không thành công. Kabongo Tshimanga (Barnet) đánh đầu từ cự ly rất gần nhưng chệch bên phải. Được kiến tạo bởi Idris Kanu với một đường chuyền.
Romoney Crichlow-Noble (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Lee Bonis (Chesterfield).
Phạt góc cho Chesterfield. Ben Winterburn là người đã phá bóng ra ngoài.
Cú sút bị chặn. Diallang Jaiyesimi (Barnet) sút bóng bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm bị chặn lại. Callum Stead là người kiến tạo.
Cú sút không thành công. Dylan Duffy (Chesterfield) sút bóng bằng chân trái từ phía bên trái vòng cấm, bóng đi lệch sang bên trái. Ryan Stirk là người kiến tạo.
Cú sút không thành công. Dylan Duffy (Chesterfield) sút bóng bằng chân phải từ phía bên trái của vòng cấm.
Lỗi của Nnamdi Ofoborh (Barnet).
Sammy Braybrooke (Chesterfield) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Ben Winterburn (Barnet).
Sammy Braybrooke (Chesterfield) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Việt vị, Chesterfield. Lee Bonis bị bắt lỗi việt vị.
Cieran Slicker (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Dylan Duffy (Chesterfield).
Phạm lỗi bởi Idris Kanu (Barnet).
Dylan Duffy (Chesterfield) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Adam Senior (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Lỗi của Lee Bonis (Chesterfield).
Việt vị, Barnet. Kabongo Tshimanga bị bắt lỗi việt vị.
Idris Kanu (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Dylan Duffy (Chesterfield).
Lỗi của Diallang Jaiyesimi (Barnet).
Sam Curtis (Chesterfield) giành được quả đá phạt ở cánh phải.
Cú đánh đầu không thành công. Lee Bonis (Chesterfield) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm, bóng đi chệch sang bên trái. Được kiến tạo bởi Liam Mandeville với một quả tạt sau tình huống cố định.
Phạt góc cho Chesterfield. Ben Winterburn là người phá bóng ra ngoài.
Lỗi của Dylan Duffy (Chesterfield).
Danny Collinge (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút không thành công. Liam Mandeville (Chesterfield) sút bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm, bóng đi gần nhưng chệch sang bên phải. Được kiến tạo bởi Lee Bonis.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Barnet vs Chesterfield
Barnet (4-3-3): Cieran Slicker (29), Idris Kanu (11), Daniele Collinge (4), Romoney Crichlow (24), Adam Senior (5), Nathan Ofoborh (28), Ben Winterburn (16), Callum Stead (10), Diallang Jaiyesimi (7), Kabongo Tshimanga (20), Ryan Glover (15)
Chesterfield (4-2-3-1): Zach Hemming (1), Sam Curtis (29), Cheyenne Dunkley (22), Sil Swinkels (26), Tom Pearce (46), Sammy Braybrooke (36), Ryan Stirk (8), Dilan Markanday (24), Liam Mandeville (7), Dylan Duffy (11), Lee Bonis (10)
| Thay người | |||
| 75’ | Diallang Jaiyesimi Anthony Hartigan | 62’ | Dylan Duffy Armando Dobra |
| 89’ | Ben Winterburn Phillip Chinedu | 63’ | Sam Curtis Janoi Donacien |
| 90’ | Kabongo Tshimanga Oliver Hawkins | 63’ | Lee Bonis Will Grigg |
| 81’ | Liam Mandeville James Berry | ||
| 83’ | Sammy Braybrooke Tom Naylor | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Owen Evans | Janoi Donacien | ||
Rhys Browne | Kyle McFadzean | ||
Oliver Hawkins | Tom Naylor | ||
Jack Howland | Armando Dobra | ||
Anthony Hartigan | James Berry | ||
Phillip Chinedu | William Dickson | ||
Britoli Assombalonga | Will Grigg | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barnet
Thành tích gần đây Chesterfield
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 19 | 12 | 4 | 23 | 69 | H H H T H | |
| 2 | 34 | 18 | 10 | 6 | 22 | 64 | T T H T H | |
| 3 | 34 | 17 | 11 | 6 | 29 | 62 | T T H T H | |
| 4 | 35 | 19 | 5 | 11 | 16 | 62 | T B T B H | |
| 5 | 34 | 18 | 7 | 9 | 19 | 61 | T H B T B | |
| 6 | 35 | 14 | 14 | 7 | 11 | 56 | H T H B T | |
| 7 | 35 | 16 | 8 | 11 | 11 | 56 | T T B T T | |
| 8 | 34 | 15 | 10 | 9 | 11 | 55 | T H B T T | |
| 9 | 34 | 17 | 4 | 13 | 1 | 55 | B B B T B | |
| 10 | 35 | 14 | 11 | 10 | 7 | 53 | H B B T T | |
| 11 | 34 | 15 | 8 | 11 | 5 | 53 | B H B T B | |
| 12 | 34 | 13 | 10 | 11 | 10 | 49 | B H T B B | |
| 13 | 34 | 13 | 9 | 12 | 2 | 48 | H T T H T | |
| 14 | 33 | 11 | 13 | 9 | 6 | 46 | H T T T H | |
| 15 | 34 | 13 | 7 | 14 | 1 | 46 | B T B B B | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | 0 | 44 | T B B B T | |
| 17 | 35 | 10 | 8 | 17 | -20 | 38 | T T T T B | |
| 18 | 33 | 10 | 6 | 17 | -21 | 36 | B H H T H | |
| 19 | 35 | 9 | 8 | 18 | -15 | 35 | T B B B B | |
| 20 | 34 | 9 | 4 | 21 | -24 | 31 | B B B T H | |
| 21 | 35 | 6 | 10 | 19 | -23 | 28 | B B H H B | |
| 22 | 35 | 7 | 7 | 21 | -26 | 28 | B T B H T | |
| 23 | 33 | 7 | 6 | 20 | -18 | 27 | B T B B B | |
| 24 | 35 | 6 | 9 | 20 | -27 | 27 | T H T H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại