Thứ Bảy, 30/08/2025
Victor Ruiz
18'
Bruno Soriano
23'
Denis Cheryshev(assist) Mario Gaspar
30'
Jonathan dos Santos
41'
Neymar
45'
Luciano Dario Vietto(assist) Giovani dos Santos
52'
Rafinha
54'
Lionel Messi (assist) Luis Suarez
56'
Rafinha
64'

Tổng thuật Barcelona vs Villarreal

* Thông tin bên lề:

- Barca thắng 8, hòa 1 từ đầu mùa giải Nou Camp.
- Từ đầu mùa, chưa có đội khách nào ghi được quá 1 bàn tại Nou Camp.
- Kể từ trận thắng 2-1 tại Nou Camp mùa giải 2007/08, Villarreal chưa từng thắng Barca (thua 8, hòa 3).
- Barca đạt hiệu suất 4,3 bàn/trận trong 3 vòng gần nhất tại Liga.
- Villarreal bất bại trong 10 vòng gần nhất (thắng 7, hòa 3), đây là thành tích tốt nhất của “Tàu ngầm vàng” kể từ 11/2008 (17 trận).

Danh sách xuất phát
Barcelona:
Claudio Bravo, Dani Alves, Gerard Pique, Javier Mascherano, Jordi Alba, Rafinha, Andres Iniesta, Sergio Busquets, Neymar, Leo Messi, Luis Suarez
Villarreal: Sergio Asenjo, Victor Ruiz, Mateo Musacchio, Jaume Costa, Mario, Bruno, Jonathan dos Santos, Tomas Pina, Denis Cheryshev, Giovanni dos Santos, Luciano Vietto

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
08/11 - 2015
20/03 - 2016
09/01 - 2017
06/05 - 2017
11/12 - 2017
10/05 - 2018
03/12 - 2018
03/04 - 2019
25/09 - 2019
06/07 - 2020
28/09 - 2020
25/04 - 2021
28/11 - 2021
23/05 - 2022
21/10 - 2022
13/02 - 2023
27/08 - 2023
28/01 - 2024
22/09 - 2024
19/05 - 2025

Thành tích gần đây Barcelona

La Liga
24/08 - 2025
17/08 - 2025
Giao hữu
11/08 - 2025
04/08 - 2025
31/07 - 2025
27/07 - 2025
La Liga
26/05 - 2025
19/05 - 2025
16/05 - 2025
11/05 - 2025

Thành tích gần đây Villarreal

La Liga
25/08 - 2025
16/08 - 2025
Giao hữu
11/08 - 2025
07/08 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
02/08 - 2025
01/08 - 2025
01/08 - 2025
26/07 - 2025
23/07 - 2025
19/07 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1VillarrealVillarreal220076T T
2BarcelonaBarcelona220046T T
3Real MadridReal Madrid220046T T
4Athletic ClubAthletic Club220026T T
5GetafeGetafe320106T T B
6ElcheElche312025H H T
7Real BetisReal Betis312015H T H
8ValenciaValencia311124H B T
9EspanyolEspanyol211014T H
10VallecanoVallecano210113T B
11AlavesAlaves210103T B
12OsasunaOsasuna210103B T
13SociedadSociedad202002H H
14Celta VigoCelta Vigo3021-22B H H
15AtleticoAtletico2011-11B H
16MallorcaMallorca2011-31B H
17SevillaSevilla2002-20B B
18LevanteLevante3003-40B B B
19Real OviedoReal Oviedo2002-50B B
20GironaGirona2002-70B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow