Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Pathe Ciss 27 | |
(Pen) Robert Lewandowski 28 | |
Andrei Ratiu 41 | |
Gavi 45+2' | |
Gerard Gumbau (Thay: Pedro Diaz) 61 | |
Adrian Embarba (Thay: Randy Nteka) 61 | |
Dani Olmo (Thay: Gavi) 66 | |
Jules Kounde (Thay: Hector Fort) 66 | |
Oscar Trejo (Thay: Isi Palazon) 74 | |
Oscar Valentin (Thay: Pathe Ciss) 74 | |
Eric Garcia (Thay: Pau Cubarsi) 81 | |
Ferran Torres (Thay: Robert Lewandowski) 81 | |
Adrian Embarba 87 | |
Sergi Guardiola (Thay: Alvaro Garcia) 87 | |
Marc Casado (Thay: Frenkie de Jong) 88 | |
Ferran Torres 90+5' |
Thống kê trận đấu Barcelona vs Vallecano


Diễn biến Barcelona vs Vallecano
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Barcelona: 60%, Rayo Vallecano: 40%.
Barcelona thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Augusto Batalla giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Ferran Torres từ Barcelona nhận thẻ vàng sau một pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Ferran Torres từ Barcelona phạm lỗi bằng cách khuỷu tay vào Gerard Gumbau.
Ferran Torres từ Barcelona nhận thẻ vàng sau một pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Ferran Torres từ Barcelona phạm lỗi bằng cách khuỷu tay vào Gerard Gumbau.
Một cơ hội xuất hiện cho Sergi Guardiola từ Rayo Vallecano nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Phạt góc cho Barcelona.
Gerard Gumbau từ Rayo Vallecano thực hiện quả phạt góc từ bên phải.
Eric Garcia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Rayo Vallecano thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Rayo Vallecano thực hiện một quả ném biên ở phần sân của đối thủ.
Phạt góc cho Rayo Vallecano.
Sergi Guardiola bị phạt vì đẩy Inigo Martinez.
Gerard Gumbau giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Ferran Torres.
Phạt góc cho Barcelona.
Một cơ hội xuất hiện cho Jorge de Frutos từ Rayo Vallecano nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Đường chuyền của Adrian Embarba từ Rayo Vallecano đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát Barcelona vs Vallecano
Barcelona (4-3-3): Wojciech Szczęsny (25), Hector Fort (32), Pau Cubarsí (2), Iñigo Martínez (5), Alejandro Balde (3), Gavi (6), Frenkie De Jong (21), Pedri (8), Lamine Yamal (19), Robert Lewandowski (9), Raphinha (11)
Vallecano (4-2-3-1): Augusto Batalla (13), Andrei Rațiu (2), Florian Lejeune (24), Abdul Mumin (16), Pep Chavarría (3), Pathé Ciss (6), Pedro Díaz (4), Jorge de Frutos (19), Isi Palazón (7), Alvaro Garcia (18), Randy Nteka (11)


| Thay người | |||
| 66’ | Hector Fort Jules Koundé | 61’ | Pedro Diaz Gerard Gumbau |
| 66’ | Gavi Dani Olmo | 61’ | Randy Nteka Adri Embarba |
| 81’ | Pau Cubarsi Eric García | 74’ | Pathe Ciss Oscar Valentin |
| 88’ | Frenkie de Jong Marc Casado | 74’ | Isi Palazon Óscar Trejo |
| 87’ | Alvaro Garcia Sergi Guardiola | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Iñaki Peña | Oscar Valentin | ||
Diego Kochen | Dani Cárdenas | ||
Ronald Araújo | Aridane | ||
Eric García | Iván Balliu | ||
Gerard Martín | Alfonso Espino | ||
Pablo Torre | Marco de las Sias | ||
Marc Casado | Pelayo Fernandez | ||
Ansu Fati | Óscar Trejo | ||
Pau Víctor | Gerard Gumbau | ||
Jules Koundé | Sergi Guardiola | ||
Dani Olmo | Adri Embarba | ||
Etienne Eto'o | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Marc-André ter Stegen Chấn thương đầu gối | Joni Montiel Chấn thương mắt cá | ||
Andreas Christensen Chấn thương bắp chân | Unai López Va chạm | ||
Fermín López Thẻ đỏ trực tiếp | Sergio Camello Va chạm | ||
Marc Bernal Chấn thương dây chằng chéo | Raúl de Tomás Không xác định | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Barcelona vs Vallecano
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barcelona
Thành tích gần đây Vallecano
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 1 | 4 | 45 | 64 | T T B T T | |
| 2 | 26 | 19 | 3 | 4 | 32 | 60 | T T T B B | |
| 3 | 26 | 15 | 6 | 5 | 20 | 51 | H B B T T | |
| 4 | 26 | 16 | 3 | 7 | 17 | 51 | T B T T B | |
| 5 | 26 | 11 | 10 | 5 | 10 | 43 | T T T H H | |
| 6 | 26 | 10 | 10 | 6 | 8 | 40 | H B H T T | |
| 7 | 26 | 10 | 6 | 10 | -6 | 36 | B B H B H | |
| 8 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | H T B H T | |
| 9 | 26 | 10 | 5 | 11 | -6 | 35 | H T T T H | |
| 10 | 26 | 9 | 6 | 11 | 0 | 33 | H T H T B | |
| 11 | 26 | 9 | 5 | 12 | -8 | 32 | H T T B T | |
| 12 | 26 | 8 | 6 | 12 | -7 | 30 | B H H T H | |
| 13 | 26 | 7 | 9 | 10 | -15 | 30 | B H T H B | |
| 14 | 26 | 7 | 8 | 11 | -12 | 29 | B B T B T | |
| 15 | 25 | 6 | 9 | 10 | -9 | 27 | B B T H H | |
| 16 | 26 | 7 | 6 | 13 | -11 | 27 | T B H H B | |
| 17 | 26 | 5 | 11 | 10 | -5 | 26 | B B H B H | |
| 18 | 26 | 6 | 6 | 14 | -13 | 24 | T B B B B | |
| 19 | 26 | 5 | 6 | 15 | -16 | 21 | B B B B T | |
| 20 | 25 | 3 | 8 | 14 | -24 | 17 | B T B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
