Thứ Hai, 26/01/2026
Juanmi
7'
Rafinha
12'
Robson Weligton
49'
Jose Recio
62'
Gerard Pique
79'
Neymar
87'
Jordi Alba
90'
Duda
90'

Tổng thuật Barcelona vs Malaga

* Con số
 
1. Malaga thủ hòa 1 trận duy nhất khi làm khách tại Nou Camp thuộc mặt trận cúp nhà vua.
 
2. Trong 13 trận tiếp đón Malaga gần nhất, Barca ghi ít nhất 2 bàn vào lưới đối thủ.
 
3. Trong 6 trận sân nhà gần nhât thuộc La Liga, Barca ghi ít nhất 3 bàn.
 
11. Barca đang có chuỗi 11 trận thắng liên tiếp.
 
11. Đó cũng là con số về chuỗi trận thắng trên sân nhà.
Tổng hợp diễn biến chính của trạn đấu Barcelona 0-1 Malaga




Danh sách xuất phát
Barcelona:
Bravo, Jordi Alba, Mathieu, Gerard Pique, Dani Alves, Iniesta, Busquets, Rafinha, Neymar, Luis Suarez, Lionel Messi
Malaga: Kanemi, Torres, Weligton, Rosales, Angeleri, Recio, Darder, Samuel, Ricardo, Samu, Juanmi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
22/01 - 2012
02/05 - 2012
14/01 - 2013
02/06 - 2013
26/08 - 2013
27/01 - 2014
25/09 - 2014
21/02 - 2015
30/08 - 2015
23/01 - 2016
19/11 - 2016
09/04 - 2017
22/10 - 2017
11/03 - 2018

Thành tích gần đây Barcelona

La Liga
25/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
La Liga
19/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
16/01 - 2026
Siêu cúp Tây Ban Nha
12/01 - 2026
08/01 - 2026
La Liga
04/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
17/12 - 2025
La Liga
14/12 - 2025

Thành tích gần đây Malaga

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-1
11/01 - 2026
04/01 - 2026
21/12 - 2025
H1: 1-0
14/12 - 2025
H1: 1-0
09/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
30/11 - 2025
24/11 - 2025
H1: 2-0

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2117133552T T T B T
2Real MadridReal Madrid2116322851T T T T T
3AtleticoAtletico2113532144T T H T T
4VillarrealVillarreal2013251641B T T B B
5EspanyolEspanyol211047034T B H B B
6Real BetisReal Betis21885732T B H T B
7Celta VigoCelta Vigo21885632H T T T B
8SociedadSociedad21768027H H T T T
9OsasunaOsasuna217410-125T H B T T
10ElcheElche21597024T B H H B
11SevillaSevilla217311-524B B B H T
12Athletic ClubAthletic Club217311-1024B B H B B
13GironaGirona20668-1424T B T T T
14ValenciaValencia21588-1123H B H T T
15AlavesAlaves216411-822B H B B T
16VallecanoVallecano21579-1122B H T B B
17MallorcaMallorca215610-921H B B T B
18GetafeGetafe206311-1121B B H B B
19LevanteLevante204511-1017H T H B T
20Real OviedoReal Oviedo212712-2313H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow