Chủ Nhật, 30/11/2025
Pedri (Kiến tạo: Lamine Yamal)
13
Axel Witsel (Kiến tạo: Arnau Martinez)
20
Fermin Lopez (Thay: Antonio Fernandez)
46
Viktor Tsigankov (Thay: Cristian Portu)
63
Jhon Solis (Thay: Bryan Gil)
63
Andreas Christensen (Thay: Pedri)
63
Roony Bardghji (Thay: Lamine Yamal)
64
Yaser Asprilla (Thay: Joel Roca)
68
Cristhian Stuani (Thay: Vladyslav Vanat)
68
Cristhian Stuani
75
Gerard Martin (Thay: Alejandro Balde)
76
Lass Kourouma (Thay: Arnau Martinez)
79
Ronald Araujo (Thay: Marc Casado)
82
Alex Moreno
84
Hans-Dieter Flick
90+1'
Hans-Dieter Flick
90+1'
Ronald Araujo (Kiến tạo: Frenkie de Jong)
90+3'
Ronald Araujo
90+4'

Thống kê trận đấu Barcelona vs Girona

số liệu thống kê
Barcelona
Barcelona
Girona
Girona
68 Kiểm soát bóng 32
10 Phạm lỗi 7
9 Ném biên 12
1 Việt vị 2
4 Chuyền dài 3
11 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 4
12 Sút không trúng đích 4
6 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 7
6 Phát bóng 20
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Barcelona vs Girona

Tất cả (361)
90+6'

Barcelona không thuyết phục được khán giả rằng họ là đội tốt hơn, nhưng họ đã giành chiến thắng.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Barcelona: 68%, Girona: 32%.

90+5'

Phát bóng lên cho Barcelona.

90+5'

Girona đang kiểm soát bóng.

90+4' Ronald Araujo của Barcelona rất hài lòng với bàn thắng và không ngừng ăn mừng. Trọng tài không còn cách nào khác ngoài việc rút thẻ phạt anh.

Ronald Araujo của Barcelona rất hài lòng với bàn thắng và không ngừng ăn mừng. Trọng tài không còn cách nào khác ngoài việc rút thẻ phạt anh.

90+3'

Frenkie de Jong đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Ronald Araujo ghi bàn bằng chân phải!

V À A A O O O - Ronald Araujo ghi bàn bằng chân phải!

90+3'

Frenkie de Jong tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+2'

Barcelona thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Paulo Gazzaniga bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.

90+2'

Girona thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1' ĐUỔI! - Hans-Dieter Flick nhận thẻ vàng thứ hai vì phản đối.

ĐUỔI! - Hans-Dieter Flick nhận thẻ vàng thứ hai vì phản đối.

90+1' Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Hans-Dieter Flick, người đã nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Hans-Dieter Flick, người đã nhận thẻ vàng vì phản đối.

90+1' THẺ ĐỎ! - Sau khi lăng mạ trọng tài, Hans-Dieter Flick bị truất quyền chỉ đạo!

THẺ ĐỎ! - Sau khi lăng mạ trọng tài, Hans-Dieter Flick bị truất quyền chỉ đạo!

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Daley Blind giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Vitor Reis của Girona cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90'

Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Kiểm soát bóng: Barcelona: 67%, Girona: 33%.

90'

Barcelona đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Barcelona vs Girona

Barcelona (4-3-3): Wojciech Szczęsny (25), Jules Koundé (23), Eric García (24), Pau Cubarsí (5), Alejandro Balde (3), Pedri (8), Frenkie De Jong (21), Marc Casado (17), Lamine Yamal (10), Antonio Fernandez (29), Marcus Rashford (14)

Girona (4-4-2): Paulo Gazzaniga (13), Hugo Rincon (2), Vitor Reis (12), Daley Blind (17), Àlex Moreno (24), Bryan Gil (21), Arnau Martínez (4), Axel Witsel (20), Joel Roca (3), Portu (8), Vladyslav Vanat (19)

Barcelona
Barcelona
4-3-3
25
Wojciech Szczęsny
23
Jules Koundé
24
Eric García
5
Pau Cubarsí
3
Alejandro Balde
8
Pedri
21
Frenkie De Jong
17
Marc Casado
10
Lamine Yamal
29
Antonio Fernandez
14
Marcus Rashford
19
Vladyslav Vanat
8
Portu
3
Joel Roca
20
Axel Witsel
4
Arnau Martínez
21
Bryan Gil
24
Àlex Moreno
17
Daley Blind
12
Vitor Reis
2
Hugo Rincon
13
Paulo Gazzaniga
Girona
Girona
4-4-2
Thay người
46’
Antonio Fernandez
Fermín López
63’
Bryan Gil
Jhon Solís
63’
Pedri
Andreas Christensen
63’
Cristian Portu
Viktor Tsygankov
64’
Lamine Yamal
Roony Bardghji
68’
Joel Roca
Yáser Asprilla
76’
Alejandro Balde
Gerard Martín
68’
Vladyslav Vanat
Cristhian Stuani
82’
Marc Casado
Ronald Araújo
79’
Arnau Martinez
Lancinet Kourouma
Cầu thủ dự bị
Roony Bardghji
Jhon Solís
Diego Kochen
Dominik Livaković
Eder Aller
Vladyslav Krapyvtsov
Ronald Araújo
Gibi
Andreas Christensen
Yáser Asprilla
Gerard Martín
Lancinet Kourouma
Jofre Torrents
Cristhian Stuani
Xavi Espart
Abel Ruiz
Fermín López
Viktor Tsygankov
Marc Bernal
Papa Dame Ba
Juan Hernández
Dro Fernandez
Tình hình lực lượng

Marc-André ter Stegen

Đau lưng

Juan Carlos

Chấn thương đầu gối

Joan Garcia

Chấn thương sụn khớp

Alejandro Frances

Thẻ đỏ trực tiếp

Dani Olmo

Chấn thương bắp chân

David López

Chấn thương gân kheo

Gavi

Chấn thương đầu gối

Iván Martín

Không xác định

Raphinha

Chấn thương cơ

Azzedine Ounahi

Không xác định

Ferran Torres

Chấn thương gân kheo

Thomas Lemar

Chấn thương bắp chân

Robert Lewandowski

Chấn thương đùi

Donny van de Beek

Chấn thương gân Achilles

Huấn luyện viên

Hansi Flick

Míchel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
24/09 - 2017
25/02 - 2018
24/09 - 2018
27/01 - 2019
Giao hữu
25/07 - 2021
La Liga
28/01 - 2023
11/04 - 2023
11/12 - 2023
04/05 - 2024
15/09 - 2024
30/03 - 2025
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Barcelona

La Liga
29/11 - 2025
Champions League
26/11 - 2025
La Liga
22/11 - 2025
10/11 - 2025
Champions League
06/11 - 2025
La Liga
03/11 - 2025
H1: 2-1
26/10 - 2025
Champions League
21/10 - 2025
La Liga
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Girona

La Liga
23/11 - 2025
08/11 - 2025
H1: 1-0
01/11 - 2025
H1: 0-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
29/10 - 2025
H1: 0-1 | HP: 1-2
La Liga
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
H1: 1-0
27/09 - 2025
H1: 0-0
24/09 - 2025
20/09 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona1411122334B T T T T
2Real MadridReal Madrid1310211632T T T H H
3AtleticoAtletico149411631T T T T T
4VillarrealVillarreal139221529H T T T T
5Real BetisReal Betis13562621H B T H H
6EspanyolEspanyol13634121T T B B T
7GetafeGetafe14626-220T T B B T
8Athletic ClubAthletic Club14626-320B B T B T
9SociedadSociedad13445-116H T T H T
10SevillaSevilla13517-216B B B T B
11Celta VigoCelta Vigo13373-216H T T B T
12ElcheElche14374-216B B H H B
13VallecanoVallecano13445-216T T B H H
14AlavesAlaves14437-315B T B B B
15MallorcaMallorca14347-713H B T B H
16ValenciaValencia13346-913H B B H T
17OsasunaOsasuna14338-612B H B B H
18GironaGirona13256-1311B H B T H
19LevanteLevante14239-109H B B B B
20Real OviedoReal Oviedo14239-159H H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow