Thứ Sáu, 27/02/2026

Trực tiếp kết quả Banik Ostrava vs Pardubice hôm nay 11-09-2022

Giải VĐQG Séc - CN, 11/9

Kết thúc

Banik Ostrava

Banik Ostrava

3 : 0

Pardubice

Pardubice

Hiệp một: 1-0
CN, 21:00 11/09/2022
Vòng 8 - VĐQG Séc
Mestsky stadion v Ostrave-Vitkovicich
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Daniel Tetour
22
Pavel Cerny
31
(Pen) Daniel Tetour
32
David Lischka
39
Michal Hlavaty
45+3'
Vojtech Sychra (Thay: Emil Tischler)
46
Marek Cervenka (Thay: Pavel Cerny)
60
Muhamed Tijani (Thay: Jiri Klima)
65
Petr Jaron (Thay: Srdjan Plavsic)
69
David Buchta (Thay: Cadu)
69
Leandro Lima (Thay: Tomas Solil)
74
Muhamed Tijani (Kiến tạo: Nemanja Kuzmanovic)
75
Nana Akosah-Bempah (Thay: Marek Icha)
80
Nemanja Kuzmanovic (Kiến tạo: Petr Jaron)
82
Karel Pojezny (Thay: Nemanja Kuzmanovic)
85
Leandro Lima
87

Thống kê trận đấu Banik Ostrava vs Pardubice

số liệu thống kê
Banik Ostrava
Banik Ostrava
Pardubice
Pardubice
50 Kiểm soát bóng 50
5 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 2
1 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Banik Ostrava vs Pardubice

Banik Ostrava (4-5-1): Jan Lastuvka (16), Gigli Ndefe (77), Michal Frydrych (17), David Lischka (19), Jiri Fleisman (25), Cadu (28), Nemanja Kuzmanovic (11), Jiri Boula (5), Daniel Tetour (6), Srdan Plavsic (8), Jiri Klima (21)

Pardubice (4-2-3-1): Jakub Markovic (32), Marek Icha (6), Robin Hranac (5), Tomas Vlcek (34), Dominik Kostka (26), Emil Tischler (12), Michal Hlavaty (19), Matej Helesic (20), Dominik Janosek (39), Tomas Solil (24), Pavel Cerny (9)

Banik Ostrava
Banik Ostrava
4-5-1
16
Jan Lastuvka
77
Gigli Ndefe
17
Michal Frydrych
19
David Lischka
25
Jiri Fleisman
28
Cadu
11
Nemanja Kuzmanovic
5
Jiri Boula
6
Daniel Tetour
8
Srdan Plavsic
21
Jiri Klima
9
Pavel Cerny
24
Tomas Solil
39
Dominik Janosek
20
Matej Helesic
19
Michal Hlavaty
12
Emil Tischler
26
Dominik Kostka
34
Tomas Vlcek
5
Robin Hranac
6
Marek Icha
32
Jakub Markovic
Pardubice
Pardubice
4-2-3-1
Thay người
65’
Jiri Klima
Muhamed Tijani
46’
Emil Tischler
Vojtech Sychra
69’
Srdjan Plavsic
Petr Jaron
60’
Pavel Cerny
Marek Cervenka
69’
Cadu
David Buchta
74’
Tomas Solil
Leandro Lima
85’
Nemanja Kuzmanovic
Karel Pojezny
80’
Marek Icha
Nana Akosah-Bempah
Cầu thủ dự bị
Eldar Sehic
Nicolas Smid
Zdenek Riha
Marek Cervenka
Jiri Letacek
Vaclav Svoboda
Muhamed Tijani
Dominik Mares
Robert Miskovic
Leandro Lima
Petr Jaron
Vojtech Sychra
Daniel Smekal
Nana Akosah-Bempah
David Buchta
Petr Kurka
Karel Pojezny

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
15/08 - 2021
11/12 - 2021
11/09 - 2022
04/03 - 2023
07/10 - 2023
17/03 - 2024
26/10 - 2024
Cúp quốc gia Séc
06/03 - 2025
VĐQG Séc
29/03 - 2025
01/10 - 2025
Cúp quốc gia Séc
05/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1
VĐQG Séc
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Banik Ostrava

VĐQG Séc
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
13/12 - 2025
07/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
05/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1

Thành tích gần đây Pardubice

VĐQG Séc
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
02/02 - 2026
13/12 - 2025
08/12 - 2025
01/12 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
05/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague2316703255T H T T T
2Sparta PragueSparta Prague2314632048H T T T H
3JablonecJablonec2313641145B T H T T
4Viktoria PlzenViktoria Plzen2312651442T T T T H
5Slovan LiberecSlovan Liberec2310761437H T B T B
6SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc23968133B T B B T
7KarvinaKarvina2310211-332T B B B B
8Hradec KraloveHradec Kralove23878431H B T B H
9FC ZlinFC Zlin23779-328T B B H H
10Bohemians 1905Bohemians 1905237511-926B H B T T
11TepliceTeplice236710-625T B T H B
12PardubicePardubice236710-1225T H T B B
13Mlada BoleslavMlada Boleslav234811-1820H H B H H
14Banik OstravaBanik Ostrava234712-1219B H T B H
15SlovackoSlovacko234712-1319B H H B T
16Dukla PrahaDukla Praha232912-2015B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow