Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả Banik Ostrava vs NK Celje hôm nay 29-08-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 29/8

Kết thúc

Banik Ostrava

Banik Ostrava

0 : 2

NK Celje

NK Celje

Hiệp một: 0-2
T6, 01:00 29/08/2025
Vòng loại - Europa Conference League
Mestsky stadion v Ostrave-Vitkovicich
 
Nikita Iosifov (Kiến tạo: Milot Avdyli)
10
Zan Karnicnik (Kiến tạo: Danijel Sturm)
21
Srdjan Plavsic (Thay: Patrick Kpozo)
36
Matej Poplatnik (Thay: Franko Kovacevic)
46
Andrej Kotnik (Thay: Milot Avdyli)
46
Artemijus Tutyskinas
57
Dennis Owusu (Thay: Matus Rusnak)
68
Matej Sin (Thay: Christian Frydek)
68
Danijel Sturm
69
Michal Frydrych
70
Dominik Holec
70
Nikita Iosifov
70
Matej Poplatnik
73
Juanjo Nieto
74
Zan-Luk Leban
76
Jakub Pira (Thay: Erik Prekop)
76
Matija Boben (Thay: Damjan Vuklisevic)
78
Florjan Jevsenak (Thay: Darko Hrka)
86
Jakub Pira
88

Thống kê trận đấu Banik Ostrava vs NK Celje

số liệu thống kê
Banik Ostrava
Banik Ostrava
NK Celje
NK Celje
49 Kiểm soát bóng 51
11 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
10 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
10 Phát bóng 21
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Banik Ostrava vs NK Celje

Tất cả (26)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88' Thẻ vàng cho Jakub Pira.

Thẻ vàng cho Jakub Pira.

86'

Darko Hrka rời sân và được thay thế bởi Florjan Jevsenak.

78'

Damjan Vuklisevic rời sân và được thay thế bởi Matija Boben.

76'

Erik Prekop rời sân và được thay thế bởi Jakub Pira.

76' Thẻ vàng cho Zan-Luk Leban.

Thẻ vàng cho Zan-Luk Leban.

74' Thẻ vàng cho Juanjo Nieto.

Thẻ vàng cho Juanjo Nieto.

73' Thẻ vàng cho Matej Poplatnik.

Thẻ vàng cho Matej Poplatnik.

70' Thẻ vàng cho Nikita Iosifov.

Thẻ vàng cho Nikita Iosifov.

70' Thẻ vàng cho Dominik Holec.

Thẻ vàng cho Dominik Holec.

70' Thẻ vàng cho Michal Frydrych.

Thẻ vàng cho Michal Frydrych.

69' V À A A O O O - Danijel Sturm ghi bàn!

V À A A O O O - Danijel Sturm ghi bàn!

68'

Christian Frydek rời sân và được thay thế bởi Matej Sin.

68'

Matus Rusnak rời sân và được thay thế bởi Dennis Owusu.

57' Thẻ vàng cho Artemijus Tutyskinas.

Thẻ vàng cho Artemijus Tutyskinas.

46'

Milot Avdyli rời sân và được thay thế bởi Andrej Kotnik.

46'

Franko Kovacevic rời sân và được thay thế bởi Matej Poplatnik.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36'

Patrick Kpozo rời sân và được thay thế bởi Srdjan Plavsic.

21'

Danijel Sturm đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Banik Ostrava vs NK Celje

Banik Ostrava (4-2-3-1): Dominik Holec (30), Matus Rusnak (66), Michal Frydrych (17), Karel Pojezny (6), Patrick Kpozo (15), Jiri Boula (5), Tomáš Rigo (12), David Buchta (9), Christian Frydek (8), Daniel Holzer (95), Erik Prekop (33)

NK Celje (4-3-3): Zan-Luk Leban (1), Juanjo Nieto (2), Žan Karničnik (23), Damjan Vuklisevic (3), Artemijus Tutyskinas (6), Darko Hrka (4), Mario Kvesic (8), Milot Avdyli (11), Nikita Iosifov (20), Danijel Sturm (10), Franko Kovacevic (9)

Banik Ostrava
Banik Ostrava
4-2-3-1
30
Dominik Holec
66
Matus Rusnak
17
Michal Frydrych
6
Karel Pojezny
15
Patrick Kpozo
5
Jiri Boula
12
Tomáš Rigo
9
David Buchta
8
Christian Frydek
95
Daniel Holzer
33
Erik Prekop
9
Franko Kovacevic
10
Danijel Sturm
20
Nikita Iosifov
11
Milot Avdyli
8
Mario Kvesic
4
Darko Hrka
6
Artemijus Tutyskinas
3
Damjan Vuklisevic
23
Žan Karničnik
2
Juanjo Nieto
1
Zan-Luk Leban
NK Celje
NK Celje
4-3-3
Thay người
36’
Patrick Kpozo
Srdan Plavsic
46’
Milot Avdyli
Andrej Kotnik
68’
Christian Frydek
Matej Sin
46’
Franko Kovacevic
Matej Poplatnik
68’
Matus Rusnak
Dennis Owusu
78’
Damjan Vuklisevic
Matija Boben
76’
Erik Prekop
Jakub Pira
86’
Darko Hrka
Florjan Jevsenak
Cầu thủ dự bị
Viktor Budinsky
Luka Kolar
Christ Tiéhi
Tiijan Zorko
Matej Sin
Gasper Vodeb
David Latal
Florjan Jevsenak
David Lischka
Anomnachi Chinasa Chidi
Srdan Plavsic
Ivica Vidovic
Tomas Zlatohlavek
Andrej Kotnik
Dennis Owusu
Matija Boben
Alexander Munksgaard
Lukasz Bejger
Matej Chalus
Matej Poplatnik
Eldar Sehic
Jakub Pira

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
22/08 - 2025
29/08 - 2025

Thành tích gần đây Banik Ostrava

VĐQG Séc
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
05/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1
VĐQG Séc
02/11 - 2025
27/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
01/10 - 2025
27/09 - 2025

Thành tích gần đây NK Celje

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Slovenia
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Slovenia
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Slovenia
29/10 - 2025
VĐQG Slovenia
27/10 - 2025
H1: 1-1
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Slovenia
19/10 - 2025
06/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow