Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Nikita Iosifov (Kiến tạo: Milot Avdyli) 10 | |
![]() Zan Karnicnik (Kiến tạo: Danijel Sturm) 21 | |
![]() Srdjan Plavsic (Thay: Patrick Kpozo) 36 | |
![]() Matej Poplatnik (Thay: Franko Kovacevic) 46 | |
![]() Andrej Kotnik (Thay: Milot Avdyli) 46 | |
![]() Artemijus Tutyskinas 57 | |
![]() Dennis Owusu (Thay: Matus Rusnak) 68 | |
![]() Matej Sin (Thay: Christian Frydek) 68 | |
![]() Danijel Sturm 69 | |
![]() Michal Frydrych 70 | |
![]() Dominik Holec 70 | |
![]() Nikita Iosifov 70 | |
![]() Matej Poplatnik 73 | |
![]() Juanjo Nieto 74 | |
![]() Zan-Luk Leban 76 | |
![]() Jakub Pira (Thay: Erik Prekop) 76 | |
![]() Matija Boben (Thay: Damjan Vuklisevic) 78 | |
![]() Florjan Jevsenak (Thay: Darko Hrka) 86 | |
![]() Jakub Pira 88 |
Thống kê trận đấu Banik Ostrava vs NK Celje


Diễn biến Banik Ostrava vs NK Celje

Thẻ vàng cho Jakub Pira.
Darko Hrka rời sân và được thay thế bởi Florjan Jevsenak.
Damjan Vuklisevic rời sân và được thay thế bởi Matija Boben.
Erik Prekop rời sân và được thay thế bởi Jakub Pira.

Thẻ vàng cho Zan-Luk Leban.

Thẻ vàng cho Juanjo Nieto.

Thẻ vàng cho Matej Poplatnik.

Thẻ vàng cho Nikita Iosifov.

Thẻ vàng cho Dominik Holec.

Thẻ vàng cho Michal Frydrych.

V À A A O O O - Danijel Sturm ghi bàn!
Christian Frydek rời sân và được thay thế bởi Matej Sin.
Matus Rusnak rời sân và được thay thế bởi Dennis Owusu.

Thẻ vàng cho Artemijus Tutyskinas.
Milot Avdyli rời sân và được thay thế bởi Andrej Kotnik.
Franko Kovacevic rời sân và được thay thế bởi Matej Poplatnik.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Patrick Kpozo rời sân và được thay thế bởi Srdjan Plavsic.
Danijel Sturm đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Banik Ostrava vs NK Celje
Banik Ostrava (4-2-3-1): Dominik Holec (30), Matus Rusnak (66), Michal Frydrych (17), Karel Pojezny (6), Patrick Kpozo (15), Jiri Boula (5), Tomáš Rigo (12), David Buchta (9), Christian Frydek (8), Daniel Holzer (95), Erik Prekop (33)
NK Celje (4-3-3): Zan-Luk Leban (1), Juanjo Nieto (2), Žan Karničnik (23), Damjan Vuklisevic (3), Artemijus Tutyskinas (6), Darko Hrka (4), Mario Kvesic (8), Milot Avdyli (11), Nikita Iosifov (20), Danijel Sturm (10), Franko Kovacevic (9)


Thay người | |||
36’ | Patrick Kpozo Srdan Plavsic | 46’ | Milot Avdyli Andrej Kotnik |
68’ | Christian Frydek Matej Sin | 46’ | Franko Kovacevic Matej Poplatnik |
68’ | Matus Rusnak Dennis Owusu | 78’ | Damjan Vuklisevic Matija Boben |
76’ | Erik Prekop Jakub Pira | 86’ | Darko Hrka Florjan Jevsenak |
Cầu thủ dự bị | |||
Viktor Budinsky | Luka Kolar | ||
Christ Tiéhi | Tiijan Zorko | ||
Matej Sin | Gasper Vodeb | ||
David Latal | Florjan Jevsenak | ||
David Lischka | Anomnachi Chinasa Chidi | ||
Srdan Plavsic | Ivica Vidovic | ||
Tomas Zlatohlavek | Andrej Kotnik | ||
Dennis Owusu | Matija Boben | ||
Alexander Munksgaard | Lukasz Bejger | ||
Matej Chalus | Matej Poplatnik | ||
Eldar Sehic | |||
Jakub Pira |