Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lautaro Villegas 18 | |
Lautaro Gomez (Kiến tạo: Santiago Lopez) 36 | |
Santiago Lopez 41 | |
Alan Sosa 45+3' | |
David Zalazar (Thay: Lisandro Pinero) 46 | |
Rodrigo Marquez (Thay: Esteban Rolon) 46 | |
Mauro Da Luz (Thay: Junior Arias) 46 | |
Lautaro Rios (Thay: Lautaro Villegas) 46 | |
Nicolas Meriano (Thay: Sergio Vittor) 67 | |
Lautaro Gomez (Kiến tạo: Santiago Lopez) 73 | |
Blas Palavecino (Thay: Lucas Rodriguez) 73 | |
Alejandro Villarreal (Thay: Nicolas Cordero) 73 | |
Natanael Guzman (Thay: Guillermo Enrique) 74 | |
Federico Anselmo (Thay: Tiziano Perrotta) 77 | |
Thomas Rodriguez (Thay: Lautaro Gomez) 81 | |
Lautaro Rios 90+1' |
Thống kê trận đấu Banfield vs Aldosivi


Diễn biến Banfield vs Aldosivi
Thẻ vàng cho Lautaro Rios.
Lautaro Gomez rời sân và được thay thế bởi Thomas Rodriguez.
Tiziano Perrotta rời sân và được thay thế bởi Federico Anselmo.
Guillermo Enrique rời sân và được thay thế bởi Natanael Guzman.
Santiago Lopez đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lautaro Gomez đã ghi bàn!
Nicolas Cordero rời sân và được thay thế bởi Alejandro Villarreal.
Lucas Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Blas Palavecino.
V À A A O O O O - [player1] đã ghi bàn!
Sergio Vittor rời sân và được thay thế bởi Nicolas Meriano.
Lautaro Villegas rời sân và được thay thế bởi Lautaro Rios.
Junior Arias rời sân và được thay thế bởi Mauro Da Luz.
Esteban Rolon rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Marquez.
Lisandro Pinero rời sân và được thay thế bởi David Zalazar.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Alan Sosa.
Thẻ vàng cho Santiago Lopez.
Santiago Lopez đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lautaro Gomez đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Banfield vs Aldosivi
Banfield (4-4-2): Facundo Sanguinetti (1), Santiago Lopez (24), Danilo Arboleda (2), Sergio Vittor (14), Luis Ignacio Abraham (27), Lisandro Pinero (7), Lautaro Villegas (21), Nacho Pais (35), Lautaro Gomez (10), Mauro Mendez (16), Tiziano Perrotta (17)
Aldosivi (4-3-1-2): Axel Werner (1), Guillermo Enrique (2), Nicolas Mauricio Zalazar (33), Fernando Roman (3), Lucas Rodriguez (18), Federico Gino (13), Roberto Agustin Bochi (5), Alan Sosa (10), Esteban Rolon (8), Junior Arias (9), Nicolas Cordero (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Lautaro Villegas Lautaro Rios | 46’ | Esteban Rolon Rodrigo Marquez |
| 46’ | Lisandro Pinero David Zalazar | 46’ | Junior Arias Mauro Da Luz |
| 67’ | Sergio Vittor Nicolas Meriano | 73’ | Lucas Rodriguez Blas Palavecino |
| 77’ | Tiziano Perrotta Federico Anselmo | 73’ | Nicolas Cordero Alejandro Villareal |
| 81’ | Lautaro Gomez Thomas Rodriguez | 74’ | Guillermo Enrique Nathanael Guzmán |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gino Santilli | Nathanael Guzmán | ||
Nicolas Meriano | Joaquin Novillo | ||
Santiago Daniele | Rodrigo Gonzalez | ||
Nicolas Colazo | Ignacio Chicco | ||
Lautaro Rios | Blas Palavecino | ||
Favio Álvarez | Rodrigo Marquez | ||
David Zalazar | Aldo Tomas Lujan Fernandez | ||
Thomas Rodriguez | Santiago Moya | ||
Neyder Moreno | Alejandro Villareal | ||
Bruno Sepulveda | Franco Leys | ||
Rodrigo Auzmendi | Martin Adolfo Garcia | ||
Federico Anselmo | Mauro Da Luz | ||
Nhận định Banfield vs Aldosivi
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Banfield
Thành tích gần đây Aldosivi
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 5 | 3 | 0 | 5 | 18 | T H T H T | |
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 4 | 17 | T B T H H | |
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 7 | 15 | T T H B H | |
| 4 | 8 | 4 | 3 | 1 | 4 | 15 | T H T T B | |
| 5 | 8 | 4 | 3 | 1 | 3 | 15 | T T H T B | |
| 6 | 8 | 4 | 2 | 2 | 6 | 14 | B H T T T | |
| 7 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | H T B T T | |
| 8 | 8 | 3 | 4 | 1 | 4 | 13 | T T B H T | |
| 9 | 8 | 3 | 4 | 1 | 2 | 13 | B H T H H | |
| 10 | 8 | 2 | 6 | 0 | 2 | 12 | T H H H H | |
| 11 | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | B H T H H | |
| 12 | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | T T H B T | |
| 13 | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | T T H H T | |
| 14 | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | B B B T H | |
| 15 | 8 | 3 | 2 | 3 | -1 | 11 | B H T B H | |
| 16 | 8 | 3 | 2 | 3 | -1 | 11 | H T T B H | |
| 17 | 8 | 3 | 1 | 4 | 0 | 10 | B B T B T | |
| 18 | 7 | 2 | 3 | 2 | 1 | 9 | T B H H H | |
| 19 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | H H B T H | |
| 20 | 6 | 2 | 3 | 1 | 0 | 9 | T H H B H | |
| 21 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | T B B T H | |
| 22 | 8 | 3 | 0 | 5 | -3 | 9 | T B B B T | |
| 23 | 8 | 2 | 2 | 4 | -1 | 8 | B T T H B | |
| 24 | 8 | 2 | 2 | 4 | -3 | 8 | T B H T B | |
| 25 | 8 | 2 | 2 | 4 | -5 | 8 | T B B H H | |
| 26 | 8 | 0 | 5 | 3 | -3 | 5 | B H H H H | |
| 27 | 8 | 1 | 2 | 5 | -4 | 5 | B T B B B | |
| 28 | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 | B B B T B | |
| 29 | 7 | 0 | 3 | 4 | -6 | 3 | B H B B B | |
| 30 | 8 | 0 | 2 | 6 | -11 | 2 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
