Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Erick Pulga 20 | |
(Pen) Benjamin Rollheiser 22 | |
(Pen) Benjamin Rollheiser 45+4' | |
Everton Ribeiro (Thay: Michel Araujo) 46 | |
Gilberto Junior (Thay: Gabriel Xavier) 46 | |
Diogenes 53 | |
Santiago Ramos 59 | |
Lautaro Diaz (Thay: Thaciano) 65 | |
Miguelito (Thay: Benjamin Rollheiser) 65 | |
Miguelito 72 | |
Erick (Thay: Caio Alexandre) 72 | |
Everaldo (Thay: Cristian Olivera) 73 | |
Luciano Juba 76 | |
Moises Vieira (Thay: Rony) 80 | |
Tomas Rincon (Thay: Gabriel Bontempo) 80 | |
Willian Jose (Kiến tạo: Erick Pulga) 82 | |
Mayke 82 | |
Gonzalo Escobar 89 | |
Luan Peres (Thay: Joao Schmidt) 89 | |
Ademir Santos (Thay: Erick Pulga) 90 | |
Everton Ribeiro 90+6' |
Thống kê trận đấu Bahia vs Santos FC


Diễn biến Bahia vs Santos FC
Thẻ vàng cho Everton Ribeiro.
Erick Pulga rời sân và được thay thế bởi Ademir Santos.
Joao Schmidt rời sân và được thay thế bởi Luan Peres.
Thẻ vàng cho Gonzalo Escobar.
Thẻ vàng cho Mayke.
Erick Pulga đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Willian Jose đã ghi bàn!
Gabriel Bontempo rời sân và được thay thế bởi Tomas Rincon.
Rony rời sân và được thay thế bởi Moises Vieira.
V À A A O O O - Luciano Juba đã ghi bàn!
Cristian Olivera rời sân và được thay thế bởi Everaldo.
Caio Alexandre rời sân và được thay thế bởi Erick.
Thẻ vàng cho Miguelito.
Benjamin Rollheiser rời sân và được thay thế bởi Miguelito.
Thaciano rời sân và được thay thế bởi Lautaro Diaz.
Thẻ vàng cho Santiago Ramos.
Thẻ vàng cho Diogenes.
Gabriel Xavier rời sân và được thay thế bởi Gilberto Junior.
Michel Araujo rời sân và được thay thế bởi Everton Ribeiro.
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát Bahia vs Santos FC
Bahia (4-3-3): Leo Vieira (22), Nicolas Acevedo (5), Gabriel Xavier (3), Santiago Ramos Mingo (21), Luciano (46), Michel Araujo (15), Caio Alexandre (8), Jean Lucas (6), Cristian Olivera (99), Willian José (12), Erick Pulga (16)
Santos FC (4-2-3-1): Diogenes (1), Mayke (12), Lucas Verissimo (4), Joao Ananias (26), Gonzalo Escobar (31), Joao Schmidt (5), Christian Oliva (28), Gabriel Morais Silva Bontempo (49), Rony (11), Benjamin Rollheiser (32), Thaciano (16)


| Thay người | |||
| 46’ | Gabriel Xavier Gilberto | 65’ | Benjamin Rollheiser Miguelito |
| 46’ | Michel Araujo Everton Ribeiro | 65’ | Thaciano Lautaro Diaz |
| 72’ | Caio Alexandre Erick | 80’ | Gabriel Bontempo Tomás Rincón |
| 73’ | Cristian Olivera Everaldo | 80’ | Rony Moises |
| 90’ | Erick Pulga Ademir Santos | 89’ | Joao Schmidt Luan Peres |
| Cầu thủ dự bị | |||
Roman Gomez | Joao Pedro | ||
Gilberto | Adonis Frias | ||
Kanu | Luan Peres | ||
Iago | Rafael Gonzaga | ||
Erick | Tomás Rincón | ||
Rodrigo Nestor | Miguelito | ||
Everton Ribeiro | Moises | ||
Kaue Furquim | Matheus Xavier | ||
Ademir Santos | Robinho Junior | ||
Mateo Sanabria | Alvaro Barreal | ||
Everaldo | Lautaro Diaz | ||
Iuri Jean | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bahia
Thành tích gần đây Santos FC
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 10 | 2 | 1 | 13 | 32 | T T H T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 14 | 26 | B T T T T | |
| 3 | 13 | 8 | 2 | 3 | 7 | 26 | T H B T T | |
| 4 | 13 | 7 | 2 | 4 | 6 | 23 | H T B B T | |
| 5 | 13 | 7 | 1 | 5 | 5 | 22 | B B T B T | |
| 6 | 12 | 6 | 3 | 3 | 3 | 21 | T B T B H | |
| 7 | 13 | 5 | 4 | 4 | 2 | 19 | H H H T B | |
| 8 | 12 | 5 | 2 | 5 | 0 | 17 | T T H T H | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T T B T B | |
| 10 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | H B H T B | |
| 11 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | B H H B T | |
| 12 | 13 | 4 | 4 | 5 | -4 | 16 | T B T T T | |
| 13 | 12 | 4 | 3 | 5 | -5 | 15 | B H T H B | |
| 14 | 13 | 3 | 6 | 4 | -2 | 15 | B B H H T | |
| 15 | 13 | 4 | 2 | 7 | -5 | 14 | T T B B B | |
| 16 | 13 | 3 | 5 | 5 | -2 | 14 | H T H B H | |
| 17 | 13 | 3 | 5 | 5 | -3 | 14 | T B T B H | |
| 18 | 12 | 2 | 3 | 7 | -5 | 9 | B B B T B | |
| 19 | 13 | 1 | 5 | 7 | -10 | 8 | B H H B B | |
| 20 | 12 | 1 | 5 | 6 | -12 | 8 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch