Gonzalo Escobar rời sân và được thay thế bởi Souza.
![]() Cauly (Thay: Ademir) 8 | |
![]() Cauly Oliveira Souza (Thay: Ademir Santos) 8 | |
![]() Luciano Juba (Kiến tạo: Everton) 12 | |
![]() Luciano Rodriguez (Thay: Willian Jose) 46 | |
![]() Gustavo Caballero (Thay: Gabriel Bontempo) 56 | |
![]() Luciano Rodriguez (Kiến tạo: Everton) 60 | |
![]() Nicolas Acevedo 64 | |
![]() Tiago (Thay: Kayky) 65 | |
![]() Rodrigo Nestor (Thay: Everton Ribeiro) 72 | |
![]() Rezende (Thay: Nicolas Acevedo) 72 | |
![]() Igor Vinicius (Thay: Mayke) 74 | |
![]() Deivid Washington (Thay: Tiquinho Soares) 74 | |
![]() Benjamin Rollheiser 76 | |
![]() Hyan (Thay: Joao Schmidt) 86 | |
![]() Souza (Thay: Gonzalo Escobar) 86 |
Thống kê trận đấu Bahia vs Santos FC


Diễn biến Bahia vs Santos FC
Joao Schmidt rời sân và được thay thế bởi Hyan.

Thẻ vàng cho Benjamin Rollheiser.
Tiquinho Soares rời sân và được thay thế bởi Deivid Washington.
Mayke rời sân và được thay thế bởi Igor Vinicius.
Nicolas Acevedo rời sân và được thay thế bởi Rezende.
Everton Ribeiro rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Nestor.
Kayky rời sân và được thay thế bởi Tiago.

Thẻ vàng cho Nicolas Acevedo.
Everton đã kiến tạo cho bàn thắng này.

V À A A O O O - Luciano Rodriguez đã ghi bàn!
Gabriel Bontempo rời sân và anh được thay thế bởi Gustavo Caballero.
Willian Jose rời sân và được thay thế bởi Luciano Rodriguez.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Everton đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Luciano Juba đã ghi bàn!
Ademir Santos rời sân và anh được thay thế bởi Cauly.
Ademir, người trước đó đã nhăn nhó, đã được thay ra. Cauly là người thay thế cho Bahia.
Sự chú ý đang được dành cho Ademir của Bahia và trận đấu tạm thời bị gián đoạn.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Salvador.
Đội hình xuất phát Bahia vs Santos FC
Bahia (4-2-3-1): Ronaldo (96), Santiago Arias (13), David Duarte (33), Santiago Ramos (21), Luciano (46), Nicolas Acevedo (26), Jean Lucas (6), Ademir Santos (7), Everton Ribeiro (10), Kayky (37), Willian José (12)
Santos FC (4-3-3): Gabriel Brazao (77), Mayke (2), Luisao (25), Luan Peres (14), Gonzalo Escobar (31), Tomás Rincón (8), Joao Schmidt (5), Gabriel Morais Silva Bontempo (49), Benjamin Rollheiser (32), Tiquinho Soares (9), Alvaro Barreal (22)


Thay người | |||
8’ | Ademir Santos Cauly | 56’ | Gabriel Bontempo Gustavo Caballero |
46’ | Willian Jose Luciano Rodriguez | 74’ | Tiquinho Soares Deivid Washington |
65’ | Kayky Tiago | 74’ | Mayke Igor Vinicius |
72’ | Nicolas Acevedo Rezende | 86’ | Joao Schmidt Hyan |
72’ | Everton Ribeiro Rodrigo Nestor | 86’ | Gonzalo Escobar Souza |
Cầu thủ dự bị | |||
Danilo Fernandes | Diogenes | ||
Cauly | Gustavo Caballero | ||
Gabriel Xavier | Deivid Washington | ||
Iago | Hyan | ||
Rezende | Igor Vinicius | ||
Rodrigo Nestor | Joao Ananias | ||
Luciano Rodriguez | Joao Pedro Chermont | ||
Tiago | Luca Meirelles | ||
Ze Guilherme | Robinho Junior | ||
Vitinho | Souza | ||
Roger Gabriel | Thaciano | ||
David Martins | Vinicius Rodrigues Lira |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bahia
Thành tích gần đây Santos FC
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 14 | 4 | 2 | 35 | 46 | T H T T T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 12 | 42 | T H T T T |
3 | ![]() | 21 | 12 | 5 | 4 | 19 | 41 | B T B H T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 6 | 3 | 10 | 36 | T H H T T |
5 | ![]() | 19 | 9 | 5 | 5 | 14 | 32 | H B T B T |
6 | ![]() | 19 | 8 | 8 | 3 | 11 | 32 | H T B H T |
7 | ![]() | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | T T T H T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 3 | 9 | -2 | 30 | B B B B T |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | -3 | 27 | B T H T B |
10 | ![]() | 20 | 7 | 5 | 8 | 0 | 26 | T H B T H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | H H B B T |
12 | ![]() | 19 | 6 | 6 | 7 | -3 | 24 | B T H B B |
13 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | H B T B B |
14 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -6 | 24 | T B B T H |
15 | ![]() | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | H T T B B |
16 | ![]() | 20 | 5 | 4 | 11 | -2 | 19 | B H T B B |
17 | ![]() | 21 | 3 | 10 | 8 | -14 | 19 | H H B H B |
18 | ![]() | 20 | 5 | 3 | 12 | -23 | 18 | B T H T B |
19 | ![]() | 20 | 3 | 6 | 11 | -13 | 15 | B H B B B |
20 | ![]() | 19 | 1 | 7 | 11 | -18 | 10 | H H T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại