ĐÃ RA SÂN! - Juan Freytes nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
![]() German Cano (Kiến tạo: Keno) 9 | |
![]() (og) Facundo Bernal 13 | |
![]() Everton Ribeiro (Kiến tạo: Willian Jose) 18 | |
![]() Everton Ribeiro 19 | |
![]() Jean Lucas 45+4' | |
![]() Facundo Bernal 45+7' | |
![]() German Cano (Kiến tạo: Julio Fidelis) 49 | |
![]() Everton 57 | |
![]() Thiago Santos 59 | |
![]() Nonato (Thay: Thiago Santos) 61 | |
![]() Hercules (Thay: Ganso) 61 | |
![]() Martinelli (Thay: Facundo Bernal) 61 | |
![]() Guga (Thay: Julio Fidelis) 69 | |
![]() Cauly Oliveira Souza (Thay: Kayky) 71 | |
![]() Luciano Rodriguez (Thay: Willian Jose) 71 | |
![]() Nicolas Acevedo (Thay: Caio Alexandre) 71 | |
![]() Nonato (Kiến tạo: Keno) 72 | |
![]() Agustin Canobbio (Thay: Keno) 77 | |
![]() Michel Araujo (Thay: Everton Ribeiro) 79 | |
![]() Tiago (Thay: Ademir Santos) 82 | |
![]() Luciano Juba 89 | |
![]() Juan Freytes 90+6' |
Thống kê trận đấu Bahia vs Fluminense


Diễn biến Bahia vs Fluminense

![ĐÃ RA SÂN! - [player1] nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/red_card.png)
ĐÃ RA SÂN! - [player1] nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

V À A A O O O - Luciano Juba đã ghi bàn!
Ademir Santos rời sân và được thay thế bởi Tiago.
Everton Ribeiro rời sân và được thay thế bởi Michel Araujo.
Keno rời sân và được thay thế bởi Agustin Canobbio.
Keno đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Nonato đã ghi bàn!
Caio Alexandre rời sân và được thay thế bởi Nicolas Acevedo.
Willian Jose rời sân và được thay thế bởi Luciano Rodriguez.
Kayky rời sân và được thay thế bởi Cauly.
Julio Fidelis rời sân và được thay thế bởi Guga.
Facundo Bernal rời sân và được thay thế bởi Martinelli.
Ganso rời sân và được thay thế bởi Hercules.
Facundo Bernal rời sân và được thay thế bởi Martinelli.
Ganso rời sân và được thay thế bởi Hercules.
Thiago Santos rời sân và được thay thế bởi Nonato.

Thẻ vàng cho Thiago Santos.

Thẻ vàng cho Everton.
Julio Fidelis đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - German Cano đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Bahia vs Fluminense
Bahia (4-3-3): Ronaldo (96), Gilberto (2), David Duarte (33), Santiago Ramos (21), Luciano (46), Everton Ribeiro (10), Caio Alexandre (19), Jean Lucas (6), Ademir Santos (7), Willian José (12), Kayky (37)
Fluminense (4-2-3-1): Fábio (1), Julio Fidelis (46), Davi Schuindt (40), Juan Freytes (22), Rene (6), Thiago Santos (29), Facundo Bernal (5), Vinicius Lima (45), Ganso (10), Keno (11), German Cano (14)


Thay người | |||
71’ | Caio Alexandre Nicolas Acevedo | 61’ | Facundo Bernal Matheus Martinelli |
71’ | Kayky Cauly | 61’ | Thiago Santos Nonato |
71’ | Willian Jose Luciano Rodriguez | 61’ | Ganso Hercules |
79’ | Everton Ribeiro Michel Araujo | 69’ | Julio Fidelis Guga |
82’ | Ademir Santos Tiago | 77’ | Keno Agustín Canobbio |
Cầu thủ dự bị | |||
Marcos Felipe | Marcelo Pitaluga | ||
Santiago Arias | Matheus Martinelli | ||
Gabriel Xavier | Nonato | ||
Rezende | Agustín Canobbio | ||
Iago | Ruben Lezcano | ||
Ze Guilherme | Joaquin Lavega | ||
Nicolas Acevedo | Guga | ||
Jota | Hercules | ||
Cauly | Vagno De Sousa Brito Junior | ||
Michel Araujo | Paulo Baya | ||
Luciano Rodriguez | John Kennedy | ||
Tiago | Joao Loiola |
Nhận định Bahia vs Fluminense
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bahia
Thành tích gần đây Fluminense
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 14 | 4 | 2 | 35 | 46 | T H T T T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 12 | 42 | T H T T T |
3 | ![]() | 21 | 12 | 5 | 4 | 19 | 41 | B T B H T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 6 | 3 | 10 | 36 | T H H T T |
5 | ![]() | 19 | 9 | 5 | 5 | 14 | 32 | H B T B T |
6 | ![]() | 19 | 8 | 8 | 3 | 11 | 32 | H T B H T |
7 | ![]() | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | T T T H T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 3 | 9 | -2 | 30 | B B B B T |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | -3 | 27 | B T H T B |
10 | ![]() | 20 | 7 | 5 | 8 | 0 | 26 | T H B T H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | H H B B T |
12 | ![]() | 19 | 6 | 6 | 7 | -3 | 24 | B T H B B |
13 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | H B T B B |
14 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -6 | 24 | T B B T H |
15 | ![]() | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | H T T B B |
16 | ![]() | 20 | 5 | 4 | 11 | -2 | 19 | B H T B B |
17 | ![]() | 21 | 3 | 10 | 8 | -14 | 19 | H H B H B |
18 | ![]() | 20 | 5 | 3 | 12 | -23 | 18 | B T H T B |
19 | ![]() | 20 | 3 | 6 | 11 | -13 | 15 | B H B B B |
20 | ![]() | 19 | 1 | 7 | 11 | -18 | 10 | H H T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại