Số lượng khán giả hôm nay là 56278.
Bartosz Kapustka (Thay: Sebastian Szymanski) 13 | |
Piotr Zielinski 17 | |
Jakub Kaminski (Kiến tạo: Robert Lewandowski) 43 | |
Memphis Depay 47 | |
Jan Ziolkowski 67 | |
Jan Paul van Hecke (Thay: Lutsharel Geertruida) 74 | |
Tijjani Reijnders (Thay: Justin Kluivert) 74 | |
Pawel Wszolek (Thay: Matty Cash) 81 | |
Kamil Grosicki (Thay: Nicola Zalewski) 81 | |
Emanuel Emegha (Thay: Memphis Depay) 89 | |
Jerdy Schouten 89 | |
Adam Buksa (Thay: Robert Lewandowski) 90 | |
Filip Rozga (Thay: Jakub Kaminski) 90 | |
Jan Paul van Hecke 90+6' |
Thống kê trận đấu Ba Lan vs Hà Lan


Diễn biến Ba Lan vs Hà Lan
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Ba Lan: 42%, Hà Lan: 58%.
Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Đó là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Ba Lan: 44%, Hà Lan: 56%.
Jan Paul van Hecke giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Jan Paul van Hecke từ Hà Lan cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.
Thẻ vàng cho Jan Paul van Hecke.
Cản trở khi Jan Paul van Hecke cắt đứt đường chạy của Kamil Grosicki. Một quả đá phạt được trao.
Ba Lan thực hiện một quả ném biên ở phần sân của họ.
Hà Lan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Hà Lan thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Ba Lan: 43%, Hà Lan: 57%.
Phát bóng lên cho Hà Lan.
Ba Lan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Emanuel Emegha bị phạt vì đẩy Tomasz Kedziora.
Tomasz Kedziora giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Tomasz Kedziora từ Ba Lan chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Hà Lan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jakub Kiwior bị phạt vì đẩy Virgil van Dijk.
Jakub Kaminski rời sân để nhường chỗ cho Filip Rozga trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát Ba Lan vs Hà Lan
Ba Lan (3-4-2-1): Kamil Grabara (12), Jan Ziolkowski (5), Tomasz Kedziora (4), Jakub Kiwior (14), Matty Cash (2), Sebastian Szymański (20), Piotr Zieliński (10), Michał Skóraś (19), Jakub Kaminski (13), Nicola Zalewski (21), Robert Lewandowski (9)
Hà Lan (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Lutsharel Geertruida (2), Jurrien Timber (3), Virgil van Dijk (4), Micky van de Ven (15), Ryan Gravenberch (8), Frenkie De Jong (21), Donyell Malen (18), Justin Kluivert (19), Cody Gakpo (11), Memphis Depay (10)


| Thay người | |||
| 13’ | Sebastian Szymanski Bartosz Kapustka | 74’ | Lutsharel Geertruida Jan Paul van Hecke |
| 81’ | Nicola Zalewski Kamil Grosicki | 74’ | Justin Kluivert Tijani Reijnders |
| 81’ | Matty Cash Pawel Wszolek | 89’ | Ryan Gravenberch Jerdy Schouten |
| 90’ | Jakub Kaminski Filip Rozga | 89’ | Memphis Depay Emanuel Emegha |
| 90’ | Robert Lewandowski Adam Buksa | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Bartlomiej Dragowski | Robin Roefs | ||
Kryspin Szczesniak | Mark Flekken | ||
Filip Rozga | Nathan Aké | ||
Karol Świderski | Matthijs de Ligt | ||
Bartosz Kapustka | Xavi Simons | ||
Kamil Grosicki | Jan Paul van Hecke | ||
Pawel Wszolek | Tijani Reijnders | ||
Adam Buksa | Jerdy Schouten | ||
Kacper Kozlowski | Noa Lang | ||
Mateusz Kochalski | Quinten Timber | ||
Bartosz Bereszyński | Luciano Valente | ||
Emanuel Emegha | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Ba Lan vs Hà Lan
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ba Lan
Thành tích gần đây Hà Lan
Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 0 | 1 | 13 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | -2 | 12 | T B T T B | |
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | B T B B T | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -12 | 0 | B B B B B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 12 | 14 | T T H T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 11 | T H T T H | |
| 3 | 6 | 0 | 4 | 2 | -5 | 4 | B H H B H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -8 | 2 | B B B B H | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T T B T | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 9 | 11 | T T T H B | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B B T H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -13 | 2 | B B B H H | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 12 | 16 | T T H T T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | -1 | 10 | H T T B T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | 2 | 7 | B B H T B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -13 | 1 | H B B B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 19 | 16 | T T T T H | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | B T T T H | |
| 3 | 6 | 1 | 0 | 5 | -8 | 3 | T B B B B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -16 | 3 | B B B B T | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 13 | 13 | T T H B T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | B B T T T | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | B T H T B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -16 | 3 | T B B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 6 | 2 | 0 | 23 | 20 | T T T H T | |
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 7 | 17 | H T T H T | |
| 3 | 8 | 3 | 1 | 4 | -6 | 10 | T B T B B | |
| 4 | 8 | 1 | 2 | 5 | -15 | 5 | B H B T B | |
| 5 | 8 | 0 | 3 | 5 | -9 | 3 | H B B B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 6 | 1 | 1 | 18 | 19 | T T B T H | |
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 10 | 17 | T B H T H | |
| 3 | 8 | 4 | 1 | 3 | 9 | 13 | T H T B T | |
| 4 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | B H H T B | |
| 5 | 8 | 0 | 0 | 8 | -37 | 0 | B B B B B | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 32 | 24 | T T T T T | |
| 2 | 8 | 6 | 0 | 2 | 9 | 18 | T T T T B | |
| 3 | 8 | 4 | 0 | 4 | -1 | 12 | T B B B T | |
| 4 | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | B B B H B | |
| 5 | 8 | 0 | 1 | 7 | -27 | 1 | B B H B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 5 | 3 | 0 | 22 | 18 | T H T H T | |
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 10 | 16 | B T B T T | |
| 3 | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | T T H H B | |
| 4 | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | B B T H H | |
| 5 | 8 | 0 | 0 | 8 | -31 | 0 | B B B B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 22 | 24 | T T T T T | |
| 2 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | H T T T B | |
| 3 | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | B B T B T | |
| 4 | 8 | 1 | 2 | 5 | -10 | 5 | B B H B B | |
| 5 | 8 | 0 | 1 | 7 | -13 | 1 | B B H B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 22 | 22 | T H T T T | |
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 10 | 16 | B T H B T | |
| 3 | 8 | 4 | 0 | 4 | 2 | 12 | B T T T B | |
| 4 | 8 | 3 | 0 | 5 | -9 | 9 | B B B T B | |
| 5 | 8 | 0 | 0 | 8 | -25 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
