Thứ Bảy, 29/11/2025
Bartosz Kapustka (Thay: Sebastian Szymanski)
13
Piotr Zielinski
17
Jakub Kaminski (Kiến tạo: Robert Lewandowski)
43
Memphis Depay
47
Jan Ziolkowski
67
Jan Paul van Hecke (Thay: Lutsharel Geertruida)
74
Tijjani Reijnders (Thay: Justin Kluivert)
74
Pawel Wszolek (Thay: Matty Cash)
81
Kamil Grosicki (Thay: Nicola Zalewski)
81
Emanuel Emegha (Thay: Memphis Depay)
89
Jerdy Schouten
89
Adam Buksa (Thay: Robert Lewandowski)
90
Filip Rozga (Thay: Jakub Kaminski)
90
Jan Paul van Hecke
90+6'

Thống kê trận đấu Ba Lan vs Hà Lan

số liệu thống kê
Ba Lan
Ba Lan
Hà Lan
Hà Lan
42 Kiểm soát bóng 58
10 Phạm lỗi 14
10 Ném biên 8
3 Việt vị 0
19 Chuyền dài 21
2 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 3
6 Cú sút bị chặn 1
8 Phản công 5
2 Thủ môn cản phá 5
8 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ba Lan vs Hà Lan

Tất cả (329)
90+7'

Số lượng khán giả hôm nay là 56278.

90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Ba Lan: 42%, Hà Lan: 58%.

90+7'

Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.

90+7'

Đó là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Ba Lan: 44%, Hà Lan: 56%.

90+7'

Jan Paul van Hecke giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+7'

Jan Paul van Hecke từ Hà Lan cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+6' Thẻ vàng cho Jan Paul van Hecke.

Thẻ vàng cho Jan Paul van Hecke.

90+6'

Cản trở khi Jan Paul van Hecke cắt đứt đường chạy của Kamil Grosicki. Một quả đá phạt được trao.

90+6'

Ba Lan thực hiện một quả ném biên ở phần sân của họ.

90+6'

Hà Lan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Hà Lan thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Ba Lan: 43%, Hà Lan: 57%.

90+4'

Phát bóng lên cho Hà Lan.

90+4'

Ba Lan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Emanuel Emegha bị phạt vì đẩy Tomasz Kedziora.

90+3'

Tomasz Kedziora giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Tomasz Kedziora từ Ba Lan chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+3'

Hà Lan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Jakub Kiwior bị phạt vì đẩy Virgil van Dijk.

90+2'

Jakub Kaminski rời sân để nhường chỗ cho Filip Rozga trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát Ba Lan vs Hà Lan

Ba Lan (3-4-2-1): Kamil Grabara (12), Jan Ziolkowski (5), Tomasz Kedziora (4), Jakub Kiwior (14), Matty Cash (2), Sebastian Szymański (20), Piotr Zieliński (10), Michał Skóraś (19), Jakub Kaminski (13), Nicola Zalewski (21), Robert Lewandowski (9)

Hà Lan (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Lutsharel Geertruida (2), Jurrien Timber (3), Virgil van Dijk (4), Micky van de Ven (15), Ryan Gravenberch (8), Frenkie De Jong (21), Donyell Malen (18), Justin Kluivert (19), Cody Gakpo (11), Memphis Depay (10)

Ba Lan
Ba Lan
3-4-2-1
12
Kamil Grabara
5
Jan Ziolkowski
4
Tomasz Kedziora
14
Jakub Kiwior
2
Matty Cash
20
Sebastian Szymański
10
Piotr Zieliński
19
Michał Skóraś
13
Jakub Kaminski
21
Nicola Zalewski
9
Robert Lewandowski
10
Memphis Depay
11
Cody Gakpo
19
Justin Kluivert
18
Donyell Malen
21
Frenkie De Jong
8
Ryan Gravenberch
15
Micky van de Ven
4
Virgil van Dijk
3
Jurrien Timber
2
Lutsharel Geertruida
1
Bart Verbruggen
Hà Lan
Hà Lan
4-2-3-1
Thay người
13’
Sebastian Szymanski
Bartosz Kapustka
74’
Lutsharel Geertruida
Jan Paul van Hecke
81’
Nicola Zalewski
Kamil Grosicki
74’
Justin Kluivert
Tijani Reijnders
81’
Matty Cash
Pawel Wszolek
89’
Ryan Gravenberch
Jerdy Schouten
90’
Jakub Kaminski
Filip Rozga
89’
Memphis Depay
Emanuel Emegha
90’
Robert Lewandowski
Adam Buksa
Cầu thủ dự bị
Bartlomiej Dragowski
Robin Roefs
Kryspin Szczesniak
Mark Flekken
Filip Rozga
Nathan Aké
Karol Świderski
Matthijs de Ligt
Bartosz Kapustka
Xavi Simons
Kamil Grosicki
Jan Paul van Hecke
Pawel Wszolek
Tijani Reijnders
Adam Buksa
Jerdy Schouten
Kacper Kozlowski
Noa Lang
Mateusz Kochalski
Quinten Timber
Bartosz Bereszyński
Luciano Valente
Emanuel Emegha
Huấn luyện viên

Michal Probierz

Ronald Koeman

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
05/09 - 2020
19/11 - 2020
12/06 - 2022
23/09 - 2022
Euro
16/06 - 2024
H1: 1-1
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
05/09 - 2025
H1: 1-0
15/11 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Ba Lan

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
H1: 1-1
15/11 - 2025
H1: 1-0
13/10 - 2025
Giao hữu
10/10 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
08/09 - 2025
05/09 - 2025
H1: 1-0
11/06 - 2025
Giao hữu
07/06 - 2025
H1: 1-0
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
25/03 - 2025
H1: 1-0
22/03 - 2025

Thành tích gần đây Hà Lan

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
15/11 - 2025
H1: 1-0
12/10 - 2025
10/10 - 2025
H1: 0-1
07/09 - 2025
05/09 - 2025
H1: 1-0
11/06 - 2025
H1: 3-0
08/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-4
21/03 - 2025

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow