Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả AZ Alkmaar vs Slovan Bratislava hôm nay 23-10-2025

Giải Europa Conference League - Th 5, 23/10

Kết thúc
1 : 0

Slovan Bratislava

Slovan Bratislava

Hiệp một: 1-0
T5, 23:45 23/10/2025
Vòng bảng - Europa Conference League
AFAS Stadion
TV360, VTV Prime, ON+
Cesar Blackman
15
Sven Mijnans (Kiến tạo: Denso Kasius)
44
(Pen) Sven Mijnans
45+5'
Ibrahim Sadiq
58
Dominik Takac
58
Kevin Wimmer (Thay: Nino Marcelli)
64
Troy Parrott (Thay: Ibrahim Sadiq)
64
Matej Sin (Thay: Weslley Pinto)
72
Ro-Zangelo Daal (Thay: Isak Steiner Jensen)
72
Robert Mak (Thay: Rahim Ibrahim)
74
Alasana Yirajang (Thay: Cesar Blackman)
74
Kenan Bajric
77
Danylo Ignatenko
83
Artur Gajdos (Thay: Andraz Sporar)
85
Alen Mustafic (Thay: Kyriakos Savvidis)
85
Sandro Cruz
87
Dave Kwakman (Thay: Kees Smit)
90

Thống kê trận đấu AZ Alkmaar vs Slovan Bratislava

số liệu thống kê
AZ Alkmaar
AZ Alkmaar
Slovan Bratislava
Slovan Bratislava
62 Kiểm soát bóng 38
16 Phạm lỗi 12
21 Ném biên 14
4 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
12 Phạt góc 0
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
11 Sút trúng đích 1
11 Sút không trúng đích 1
8 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 9
1 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AZ Alkmaar vs Slovan Bratislava

Tất cả (23)
90+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Kees Smit rời sân và được thay thế bởi Dave Kwakman.

87' ANH ẤY RA SÂN! - Sandro Cruz nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY RA SÂN! - Sandro Cruz nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

85'

Kyriakos Savvidis rời sân và được thay thế bởi Alen Mustafic.

85'

Andraz Sporar rời sân và được thay thế bởi Artur Gajdos.

83' Thẻ vàng cho Danylo Ignatenko.

Thẻ vàng cho Danylo Ignatenko.

77' Thẻ vàng cho Kenan Bajric.

Thẻ vàng cho Kenan Bajric.

74'

Cesar Blackman rời sân và được thay thế bởi Alasana Yirajang.

74'

Rahim Ibrahim rời sân và được thay thế bởi Robert Mak.

72'

Isak Steiner Jensen rời sân và được thay thế bởi Ro-Zangelo Daal.

72'

Weslley Pinto rời sân và được thay thế bởi Matej Sin.

64'

Ibrahim Sadiq rời sân và được thay thế bởi Troy Parrott.

64'

Nino Marcelli rời sân và được thay thế bởi Kevin Wimmer.

58' Thẻ vàng cho Dominik Takac.

Thẻ vàng cho Dominik Takac.

58' Thẻ vàng cho Ibrahim Sadiq.

Thẻ vàng cho Ibrahim Sadiq.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+5' ANH ẤY BỎ LỠ - Sven Mijnans thực hiện quả phạt đền, nhưng không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Sven Mijnans thực hiện quả phạt đền, nhưng không ghi bàn!

44'

Denso Kasius đã kiến tạo cho bàn thắng.

44' V À A A O O O - Sven Mijnans đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sven Mijnans đã ghi bàn!

15' Thẻ vàng cho Cesar Blackman.

Thẻ vàng cho Cesar Blackman.

Đội hình xuất phát AZ Alkmaar vs Slovan Bratislava

AZ Alkmaar (4-3-3): Rome-Jayden Owusu-Oduro (1), Denso Kasius (30), Wouter Goes (3), Maxim Dekker (4), Mees De Wit (34), Peer Koopmeiners (6), Sven Mijnans (10), Kees Smit (26), Weslley Patati (7), Ibrahim Sadiq (11), Isak Jensen (17)

Slovan Bratislava (4-3-3): Dominik Takac (71), César Blackman (28), Guram Kashia (4), Kenan Bajric (12), Sandro Cruz (57), Danylo Ignatenko (77), Kyriakos Savvidis (88), Rahim Ibrahim (5), Tigran Barseghyan (11), Andraž Šporar (99), Nino Marcelli (18)

AZ Alkmaar
AZ Alkmaar
4-3-3
1
Rome-Jayden Owusu-Oduro
30
Denso Kasius
3
Wouter Goes
4
Maxim Dekker
34
Mees De Wit
6
Peer Koopmeiners
10
Sven Mijnans
26
Kees Smit
7
Weslley Patati
11
Ibrahim Sadiq
17
Isak Jensen
18
Nino Marcelli
99
Andraž Šporar
11
Tigran Barseghyan
5
Rahim Ibrahim
88
Kyriakos Savvidis
77
Danylo Ignatenko
57
Sandro Cruz
12
Kenan Bajric
4
Guram Kashia
28
César Blackman
71
Dominik Takac
Slovan Bratislava
Slovan Bratislava
4-3-3
Thay người
64’
Ibrahim Sadiq
Troy Parrott
64’
Nino Marcelli
Kevin Wimmer
72’
Isak Steiner Jensen
Ro-Zangelo Daal
74’
Cesar Blackman
Alasana Yirajang
72’
Weslley Pinto
Matej Sin
74’
Rahim Ibrahim
Robert Mak
90’
Kees Smit
Dave Kwakman
85’
Andraz Sporar
Artur Gajdos
85’
Kyriakos Savvidis
Alen Mustafic
Cầu thủ dự bị
Hobie Verhulst
Martin Trnovsky
Jeroen Zoet
Matus Macik
Troy Parrott
Peter Pokorny
Mateo Chavez
Kevin Wimmer
Dave Kwakman
Artur Gajdos
Elijah Dijkstra
Alasana Yirajang
Billy van Duijl
Sidoine Fogning
Lequincio Zeefuik
Alen Mustafic
Ro-Zangelo Daal
Robert Mak
Matej Sin
Filip Lichy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
23/10 - 2025

Thành tích gần đây AZ Alkmaar

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Hà Lan
23/11 - 2025
09/11 - 2025
H1: 1-3
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Hà Lan
02/11 - 2025
26/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Hà Lan
19/10 - 2025
H1: 0-2
05/10 - 2025
Europa Conference League
03/10 - 2025

Thành tích gần đây Slovan Bratislava

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Slovakia
22/11 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
VĐQG Slovakia
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Slovakia
30/10 - 2025
27/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Slovakia
18/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow