Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kasper Boogaard 1 | |
Mauro Junior 5 | |
Guus Til (Kiến tạo: Ismael Saibari) 11 | |
Anass Salah-Eddine 17 | |
Guus Til (Kiến tạo: Mauro Junior) 28 | |
Sven Mijnans (Kiến tạo: Kasper Boogaard) 34 | |
Wouter Goes 44 | |
Ryan Flamingo (Thay: Anass Salah-Eddine) 60 | |
Joey Veerman (Kiến tạo: Dennis Man) 62 | |
Lequincio Zeefuik (Thay: Kasper Boogaard) 68 | |
Couhaib Driouech (Thay: Ivan Perisic) 70 | |
Ricardo Pepi (Thay: Ismael Saibari) 71 | |
Armando Obispo (Thay: Yarek Gasiorowski) 71 | |
Jeroen Zoet (Thay: Rome Owusu-Oduro) 72 | |
Matej Sin (Thay: Weslley Pinto) 72 | |
Maxim Dekker (Thay: Wouter Goes) 84 | |
Wassim Bouziane (Thay: Isak Steiner Jensen) 84 | |
Esmir Bajraktarevic (Thay: Dennis Man) 88 | |
Guus Til (Kiến tạo: Couhaib Driouech) 89 |
Thống kê trận đấu AZ Alkmaar vs PSV


Diễn biến AZ Alkmaar vs PSV
Kiểm soát bóng: AZ Alkmaar: 47%, PSV Eindhoven: 53%.
AZ Alkmaar đang kiểm soát bóng.
PSV Eindhoven đang kiểm soát bóng.
Lequincio Zeefuik bị phạt vì đẩy Armando Obispo.
AZ Alkmaar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
Quả phát bóng lên cho PSV Eindhoven.
Armando Obispo thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
AZ Alkmaar thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: AZ Alkmaar: 46%, PSV Eindhoven: 54%.
Couhaib Driouech đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Guus Til từ PSV Eindhoven đánh đầu ghi bàn!
PSV Eindhoven đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho AZ Alkmaar.
Cơ hội đến với Armando Obispo từ PSV Eindhoven nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Mauro Junior từ PSV Eindhoven thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Dennis Man rời sân để được thay thế bởi Esmir Bajraktarevic trong một sự thay đổi chiến thuật.
AZ Alkmaar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
PSV Eindhoven đang kiểm soát bóng.
Cơ hội đến với Armando Obispo từ PSV Eindhoven nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Đội hình xuất phát AZ Alkmaar vs PSV
AZ Alkmaar (4-3-3): Rome-Jayden Owusu-Oduro (1), Elijah Dijkstra (22), Wouter Goes (3), Alexandre Penetra (5), Mees De Wit (34), Kasper Boogaard (24), Sven Mijnans (10), Kees Smit (26), Weslley Patati (7), Troy Parrott (9), Isak Jensen (17)
PSV (4-3-3): Matěj Kovář (32), Sergiño Dest (8), Jerdy Schouten (22), Yarek Gasiorowski (3), Anass Salah-Eddine (2), Ismael Saibari (34), Mauro Júnior (17), Joey Veerman (23), Dennis Man (27), Guus Til (20), Ivan Perišić (5)


| Thay người | |||
| 68’ | Kasper Boogaard Lequincio Zeefuik | 60’ | Anass Salah-Eddine Ryan Flamingo |
| 72’ | Rome Owusu-Oduro Jeroen Zoet | 70’ | Ivan Perisic Couhaib Driouech |
| 72’ | Weslley Pinto Matej Sin | 71’ | Yarek Gasiorowski Armando Obispo |
| 84’ | Wouter Goes Maxim Dekker | 71’ | Ismael Saibari Ricardo Pepi |
| 84’ | Isak Steiner Jensen Wassim Bouziane | 88’ | Dennis Man Esmir Bajraktarevic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hobie Verhulst | Nick Olij | ||
Jeroen Zoet | Tijn Smolenaars | ||
Maxim Dekker | Armando Obispo | ||
Andrea Natali | Ryan Flamingo | ||
Mateo Chavez | Kiliann Sildillia | ||
Billy van Duijl | Adamo Nagalo | ||
Matej Sin | Paul Wanner | ||
Nick Twisk | Ricardo Pepi | ||
Ibrahim Sadiq | Couhaib Driouech | ||
Lequincio Zeefuik | Esmir Bajraktarevic | ||
Wassim Bouziane | Myron Boadu | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Seiya Maikuma Va chạm | Alassane Pléa Chấn thương đầu gối | ||
Jordy Clasie Chấn thương cơ | Ruben van Bommel Chấn thương đầu gối | ||
Mexx Meerdink Chấn thương háng | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AZ Alkmaar
Thành tích gần đây PSV
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 11 | 1 | 1 | 24 | 34 | T T T T T | |
| 2 | 13 | 9 | 1 | 3 | 17 | 28 | T B T B B | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 5 | 24 | T T T B B | |
| 4 | 13 | 6 | 3 | 4 | 11 | 21 | H H B T T | |
| 5 | 13 | 6 | 2 | 5 | 6 | 20 | T B T T H | |
| 6 | 13 | 5 | 5 | 3 | 4 | 20 | B T H B B | |
| 7 | 13 | 6 | 2 | 5 | 0 | 20 | B T H B H | |
| 8 | 13 | 4 | 5 | 4 | 2 | 17 | H B H H H | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B B B T H | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -10 | 17 | T T B B H | |
| 11 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | H H B T B | |
| 12 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | B T B T B | |
| 13 | 14 | 4 | 4 | 6 | -12 | 16 | H B T H T | |
| 14 | 13 | 3 | 5 | 5 | -4 | 14 | B T B T H | |
| 15 | 13 | 4 | 1 | 8 | -11 | 13 | T B H B T | |
| 16 | 13 | 3 | 3 | 7 | -7 | 12 | H H T B B | |
| 17 | 13 | 4 | 0 | 9 | -14 | 12 | B B T T T | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | B B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch