Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Sven Mijnans 9 | |
Robin van Cruijsen 45+2' | |
Robert Muehren (Thay: Henk Veerman) 46 | |
Brandley Kuwas (Thay: Aurelio Oehlers) 59 | |
Joel Ideho (Thay: Gibson Yah) 59 | |
Ayoub Oufkir (Thay: Weslley Pinto) 68 | |
Ozan Kokcu (Thay: Robin van Cruijsen) 68 | |
Ro-Zangelo Daal (Thay: Isak Steiner Jensen) 78 | |
Seiya Maikuma (Thay: Mateo Chavez) 79 | |
Jizz Hornkamp (Thay: Troy Parrott) 79 | |
Jesper Tielemans (Thay: Xavier Mbuyamba) 84 |
Thống kê trận đấu AZ Alkmaar vs FC Volendam


Diễn biến AZ Alkmaar vs FC Volendam
Tỷ lệ kiểm soát bóng: AZ Alkmaar: 50%, FC Volendam: 50%.
Một cơ hội xuất hiện cho Kayne van Oevelen từ FC Volendam nhưng cú đánh đầu của anh ấy đã đi chệch khung thành.
Đường chuyền của Yannick Leliendal từ FC Volendam đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm một cách thành công.
Wouter Goes từ AZ Alkmaar chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Trọng tài thổi phạt một quả đá phạt khi Seiya Maikuma của AZ Alkmaar phạm lỗi với Joel Ideho.
Nỗ lực tốt của Jesper Tielemans khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
FC Volendam có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
FC Volendam đang kiểm soát bóng.
AZ Alkmaar thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
FC Volendam thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Robert Muehren của FC Volendam bị thổi việt vị.
Wouter Goes từ AZ Alkmaar chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
AZ Alkmaar có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
FC Volendam bắt đầu một pha phản công.
Kiểm soát bóng: AZ Alkmaar: 50%, FC Volendam: 50%.
FC Volendam thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sven Mijnans của AZ Alkmaar chặn một đường chuyền vào vòng cấm.
FC Volendam có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
FC Volendam đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát AZ Alkmaar vs FC Volendam
AZ Alkmaar (4-3-3): Rome-Jayden Owusu-Oduro (1), Mees De Wit (34), Wouter Goes (3), Alexandre Penetra (5), Mateo Chavez (15), Sven Mijnans (10), Kees Smit (26), Peer Koopmeiners (6), Weslley Patati (7), Troy Parrott (9), Isak Jensen (17)
FC Volendam (4-3-3): Kayne Van Oevelen (1), Precious Ugwu (5), Mawouna Kodjo Amevor (3), Nick Verschuren (20), Yannick Leliendal (32), Gibson Osahumen Yah (8), Xavier Mbuyamba (4), Nordin Bukala (18), Robin van Cruijsen (40), Henk Veerman (9), Aurelio Oehlers (11)


| Thay người | |||
| 68’ | Weslley Pinto Ayoub Oufkir | 46’ | Henk Veerman Robert Muhren |
| 78’ | Isak Steiner Jensen Ro-Zangelo Daal | 59’ | Gibson Yah Joel Ideho |
| 79’ | Mateo Chavez Seiya Maikuma | 59’ | Aurelio Oehlers Brandley Kuwas |
| 79’ | Troy Parrott Jizz Hornkamp | 68’ | Robin van Cruijsen Ozan Kokcu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Seiya Maikuma | Deron Payne | ||
Hobie Verhulst | Roy Steur | ||
Jeroen Zoet | Dion Vlak | ||
Maxim Dekker | Aaron Meijers | ||
Elijah Dijkstra | Alex Plat | ||
Billy van Duijl | Joel Ideho | ||
Dave Kwakman | Robert Muhren | ||
Matej Sin | Jesper Tielemans | ||
Ibrahim Sadiq | Brandley Kuwas | ||
Jizz Hornkamp | Ozan Kokcu | ||
Ayoub Oufkir | |||
Ro-Zangelo Daal | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Denso Kasius Chấn thương mắt cá | |||
Jordy Clasie Chấn thương cơ | |||
Mexx Meerdink Chấn thương háng | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AZ Alkmaar
Thành tích gần đây FC Volendam
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 17 | 1 | 1 | 36 | 52 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 11 | 3 | 5 | 20 | 36 | T B H H B | |
| 3 | 19 | 9 | 7 | 3 | 11 | 34 | T T H T H | |
| 4 | 18 | 9 | 5 | 4 | 15 | 32 | T T H H T | |
| 5 | 19 | 9 | 4 | 6 | 5 | 31 | T T H H T | |
| 6 | 19 | 7 | 8 | 4 | 7 | 29 | H T H H T | |
| 7 | 19 | 8 | 5 | 6 | 2 | 29 | H B T B H | |
| 8 | 19 | 9 | 2 | 8 | -10 | 29 | T B T T T | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | 1 | 24 | B T T H B | |
| 10 | 18 | 6 | 5 | 7 | 4 | 23 | H H H B B | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -15 | 23 | B T B H T | |
| 12 | 19 | 6 | 4 | 9 | -5 | 22 | B B T H B | |
| 13 | 19 | 4 | 9 | 6 | -3 | 21 | H B H H H | |
| 14 | 19 | 6 | 3 | 10 | -15 | 21 | B T B H H | |
| 15 | 19 | 4 | 5 | 10 | -12 | 17 | B B B B T | |
| 16 | 19 | 3 | 7 | 9 | -8 | 16 | H H T B H | |
| 17 | 19 | 3 | 5 | 11 | -11 | 14 | B H B H B | |
| 18 | 19 | 4 | 2 | 13 | -22 | 14 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch