Thứ Hai, 01/12/2025
Artem Dovbyk
19
Mats Hummels
35
Matias Soule (Thay: Artem Dovbyk)
46
Mexx Meerdink
53
Zico Buurmeester (Thay: Mayckel Lahdo)
62
Kristijan Belic (Thay: Peer Koopmeiners)
62
Wouter Goes
64
Alexis Saelemaekers
71
Troy Parrott (Thay: Mexx Meerdink)
72
Ro-Zangelo Daal (Thay: Ernest Poku)
72
Stephan El Shaarawy (Thay: Alexis Saelemaekers)
74
Troy Parrott (Kiến tạo: David Moeller Wolfe)
80
Tommaso Baldanzi (Thay: Leandro Paredes)
85
Kristijan Belic
90+2'

Thống kê trận đấu AZ Alkmaar vs AS Roma

số liệu thống kê
AZ Alkmaar
AZ Alkmaar
AS Roma
AS Roma
36 Kiểm soát bóng 64
19 Phạm lỗi 10
13 Ném biên 17
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 6
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 0
8 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AZ Alkmaar vs AS Roma

Tất cả (19)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Kristijan Belic.

Thẻ vàng cho Kristijan Belic.

85'

Leandro Paredes rời sân và được thay thế bởi Tommaso Baldanzi.

80'

David Moeller Wolfe đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

80' V À A A O O O - Troy Parrott đã ghi bàn!

V À A A O O O - Troy Parrott đã ghi bàn!

80' V À A A O O O - Ro-Zangelo Daal đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ro-Zangelo Daal đã ghi bàn!

74'

Alexis Saelemaekers rời sân và được thay thế bởi Stephan El Shaarawy.

72'

Ernest Poku rời sân và được thay thế bởi Ro-Zangelo Daal.

72'

Mexx Meerdink rời sân và được thay thế bởi Troy Parrott.

71' Thẻ vàng cho Alexis Saelemaekers.

Thẻ vàng cho Alexis Saelemaekers.

64' Thẻ vàng cho Wouter Goes.

Thẻ vàng cho Wouter Goes.

62'

Peer Koopmeiners rời sân và được thay thế bởi Kristijan Belic.

62'

Mayckel Lahdo rời sân và được thay thế bởi Zico Buurmeester.

53' Thẻ vàng cho Mexx Meerdink.

Thẻ vàng cho Mexx Meerdink.

46'

Artem Dovbyk rời sân và được thay thế bởi Matias Soule.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35' Thẻ vàng cho Mats Hummels.

Thẻ vàng cho Mats Hummels.

19' Thẻ vàng cho Artem Dovbyk.

Thẻ vàng cho Artem Dovbyk.

Đội hình xuất phát AZ Alkmaar vs AS Roma

AZ Alkmaar (4-3-3): Rome-Jayden Owusu-Oduro (1), Seiya Maikuma (16), Wouter Goes (3), Alexandre Penetra (5), David Møller Wolfe (18), Peer Koopmeiners (6), Sven Mijnans (10), Jordy Clasie (8), Ernest Poku (21), Mexx Meerdink (35), Mayckel Lahdo (23)

AS Roma (4-3-3): Mile Svilar (99), Zeki Çelik (19), Mats Hummels (15), Evan Ndicka (5), Angeliño (3), Manu Koné (17), Leandro Paredes (16), Niccolò Pisilli (61), Paulo Dybala (21), Artem Dovbyk (11), Alexis Saelemaekers (56)

AZ Alkmaar
AZ Alkmaar
4-3-3
1
Rome-Jayden Owusu-Oduro
16
Seiya Maikuma
3
Wouter Goes
5
Alexandre Penetra
18
David Møller Wolfe
6
Peer Koopmeiners
10
Sven Mijnans
8
Jordy Clasie
21
Ernest Poku
35
Mexx Meerdink
23
Mayckel Lahdo
56
Alexis Saelemaekers
11
Artem Dovbyk
21
Paulo Dybala
61
Niccolò Pisilli
16
Leandro Paredes
17
Manu Koné
3
Angeliño
5
Evan Ndicka
15
Mats Hummels
19
Zeki Çelik
99
Mile Svilar
AS Roma
AS Roma
4-3-3
Thay người
62’
Peer Koopmeiners
Kristijan Belic
46’
Artem Dovbyk
Matías Soulé
62’
Mayckel Lahdo
Zico Buurmeester
74’
Alexis Saelemaekers
Stephan El Shaarawy
72’
Ernest Poku
Ro-Zangelo Daal
85’
Leandro Paredes
Tommaso Baldanzi
72’
Mexx Meerdink
Troy Parrott
Cầu thủ dự bị
Hobie Verhulst
Giorgio De Marzi
Jeroen Zoet
Saud Abdulhamid
Bruno Martins Indi
Mario Hermoso
Maxim Dekker
Gianluca Mancini
Mees De Wit
Lorenzo Pellegrini
Ro-Zangelo Daal
Tommaso Baldanzi
Kristijan Belic
Nicola Zalewski
Kees Smit
Eldor Shomurodov
Zico Buurmeester
Matías Soulé
Jayden Addai
Stephan El Shaarawy
Troy Parrott
Tình hình lực lượng

Sem Westerveld

Chấn thương đầu gối

Bryan Cristante

Chấn thương mắt cá

Lewis Schouten

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
24/01 - 2025

Thành tích gần đây AZ Alkmaar

VĐQG Hà Lan
30/11 - 2025
Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Hà Lan
23/11 - 2025
09/11 - 2025
H1: 1-3
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Hà Lan
02/11 - 2025
26/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Hà Lan
19/10 - 2025
H1: 0-2
05/10 - 2025

Thành tích gần đây AS Roma

Europa League
28/11 - 2025
Serie A
23/11 - 2025
10/11 - 2025
H1: 1-0
Europa League
07/11 - 2025
H1: 0-2
Serie A
03/11 - 2025
30/10 - 2025
H1: 0-0
26/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
Serie A
19/10 - 2025
H1: 0-1
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow