Số lượng khán giả hôm nay là 987.
Cristian Devenish 4 | |
Espen van Ee 10 | |
Gustavo Mendonca 11 | |
Javi Sanchez 38 | |
Ivan Barbero (Kiến tạo: Taichi Fukui) 42 | |
Amadou Dante (Thay: Bas Kuipers) 46 | |
Diego Duarte (Thay: Oscar Perea) 54 | |
Ivan Barbero 58 | |
Pablo Gozalbez (Thay: Hyun-Ju Lee) 67 | |
Brian Mansilla (Thay: Ivan Barbero) 72 | |
Mateo Flores (Thay: Taichi Fukui) 72 | |
Angel Algobia (Thay: Roni) 72 | |
Nene (Thay: Tomane) 72 | |
Matias Rocha 79 | |
Guilherme Neiva (Thay: Gustavo Mendonca) 80 | |
Jaume Grau (Thay: Pedro Lima) 80 | |
Jaume Grau 83 | |
Miguel Puche (Thay: Nais Djouahra) 84 | |
Ignacio de Arruabarrena 89 | |
Ruben Semedo 90+3' | |
Mateo Flores 90+6' |
Thống kê trận đấu AVS Futebol SAD vs Arouca


Diễn biến AVS Futebol SAD vs Arouca
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Arouca đã kịp thời giành được chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: AVS Futebol SAD: 37%, Arouca: 63%.
Đường chuyền của Adriel Ramos từ AVS Futebol SAD đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Ruben Semedo đánh đầu về phía khung thành, nhưng Ignacio de Arruabarrena đã có mặt để cản phá một cách dễ dàng.
AVS Futebol SAD đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Brian Mansilla của Arouca bị bắt việt vị.
Mateo Flores của Arouca cắt được một đường chuyền hướng về phía khung thành.
AVS Futebol SAD đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Mateo Flores vì hành vi phi thể thao.
Espen van Ee để bóng chạm tay.
Tiago Esgaio giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mateo Flores phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
Pha vào bóng liều lĩnh. Mateo Flores phạm lỗi thô bạo với Angel Algobia.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Babatunde Akinsola của AVS Futebol SAD phạm lỗi với Espen van Ee.
Arouca thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ruben Semedo phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
Pha vào bóng liều lĩnh. Ruben Semedo phạm lỗi thô bạo với Javi Sanchez.
Angel Algobia thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Arouca bắt đầu một đợt phản công.
Đội hình xuất phát AVS Futebol SAD vs Arouca
AVS Futebol SAD (4-3-3): Adriel Ramos (1), Cristian Devenish (42), Ponck (26), Ruben Semedo (35), Kiki (24), Gustavo Mendonca (23), Roni (70), Pedro Lima (8), Tunde Akinsola (11), Tomane (7), Oscar Perea (14)
Arouca (4-2-3-1): Ignacio De Arruabarrena (12), Tiago Esgaio (28), Matias Rocha (4), Javi Sanchez (15), Bas Kuipers (25), Espen Van Ee (22), Taichi Fukui (21), Alfonso Trezza (19), Hyun-ju Lee (14), Nais Djouahra (7), Barbero (17)


| Thay người | |||
| 54’ | Oscar Perea Diego Duarte | 46’ | Bas Kuipers Amadou Dante |
| 72’ | Tomane Nene | 67’ | Hyun-Ju Lee Pablo Gozálbez |
| 72’ | Roni Angel Algobia | 72’ | Ivan Barbero Brian Mansilla |
| 80’ | Gustavo Mendonca Guilherme Neiva | 72’ | Taichi Fukui Mateo Flores |
| 80’ | Pedro Lima Jaume Grau | 84’ | Nais Djouahra Miguel Puche Garcia |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pedro Trigueira | Joao Valido | ||
Nene | Diogo Monteiro | ||
Diego Duarte | Pablo Gozálbez | ||
Angel Algobia | Miguel Puche Garcia | ||
Guilherme Neiva | Brian Mansilla | ||
Jaume Grau | Amadou Dante | ||
Daniel Rivas | Mateo Flores | ||
Aderllan Santos | Romualdas Jansonas | ||
Diogo Spencer | Jose Fontán | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AVS Futebol SAD
Thành tích gần đây Arouca
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 17 | 1 | 0 | 33 | 52 | T T T T T | |
| 2 | 18 | 14 | 3 | 1 | 41 | 45 | T T T H T | |
| 3 | 18 | 12 | 6 | 0 | 27 | 42 | T T H T T | |
| 4 | 18 | 8 | 7 | 3 | 11 | 31 | H H H H T | |
| 5 | 18 | 8 | 6 | 4 | 14 | 30 | T B H H T | |
| 6 | 18 | 8 | 3 | 7 | -1 | 27 | B H T T B | |
| 7 | 18 | 7 | 5 | 6 | 7 | 26 | T B B B T | |
| 8 | 18 | 7 | 4 | 7 | -5 | 25 | T B H T B | |
| 9 | 18 | 6 | 5 | 7 | 4 | 23 | B T T B T | |
| 10 | 18 | 7 | 2 | 9 | -9 | 23 | B B B T T | |
| 11 | 18 | 4 | 8 | 6 | -9 | 20 | B H B T B | |
| 12 | 18 | 4 | 7 | 7 | -9 | 19 | B H T H B | |
| 13 | 18 | 4 | 5 | 9 | -6 | 17 | T H B H B | |
| 14 | 18 | 4 | 5 | 9 | -6 | 17 | B H B H B | |
| 15 | 18 | 4 | 5 | 9 | -23 | 17 | T H H B T | |
| 16 | 18 | 3 | 5 | 10 | -18 | 14 | H T H B B | |
| 17 | 18 | 3 | 3 | 12 | -18 | 12 | B B T B B | |
| 18 | 18 | 0 | 4 | 14 | -33 | 4 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch