Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Daiki Matsuoka
59 - Shahab Zahedi (Thay: Shintaro Nago)
61 - Yu Hashimoto (Thay: Yuto Iwasaki)
61 - Masato Shigemi (Thay: Tomoya Miki)
76 - Masato Yuzawa (Thay: Kazuki Fujimoto)
76 - Wellington (Thay: Daiki Matsuoka)
85
- Min-Tae Kim
55 - Takashi Inui (Thay: Capixaba)
61 - Koya Kitagawa (Thay: Kai Matsuzaki)
61 - Shinya Yajima (Thay: Yudai Shimamoto)
61 - Mateus Brunetti
76 - Mateus Brunetti
82 - Mateus Brunetti
82 - Jelani Sumiyoshi (Thay: Toshiki Takahashi)
84 - Yutaka Yoshida (Thay: Reon Yamahara)
88
Thống kê trận đấu Avispa Fukuoka vs Shimizu S-Pulse
Diễn biến Avispa Fukuoka vs Shimizu S-Pulse
Tất cả (65)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Reon Yamahara rời sân và người thay thế anh là Yutaka Yoshida.
Daiki Matsuoka rời sân và người thay thế anh là Wellington.
Toshiki Takahashi rời sân và được thay thế bởi Jelani Sumiyoshi.
THẺ ĐỎ! - Mateus Brunetti nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mateus Brunetti nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Kazuki Fujimoto rời sân và được thay thế bởi Masato Yuzawa.
Tomoya Miki rời sân và được thay thế bởi Masato Shigemi.
Thẻ vàng cho Mateus Brunetti.
Yudai Shimamoto rời sân và được thay thế bởi Shinya Yajima.
Yuto Iwasaki rời sân và được thay thế bởi Yu Hashimoto.
Shintaro Nago rời sân và được thay thế bởi Shahab Zahedi.
Kai Matsuzaki rời sân và được thay thế bởi Koya Kitagawa.
Capixaba rời sân và được thay thế bởi Takashi Inui.
Thẻ vàng cho Daiki Matsuoka.
Thẻ vàng cho Min-Tae Kim.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Phạt góc được trao cho Avispa.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Avispa sẽ thực hiện một quả ném biên ở khu vực của Shimizu.
Phạt góc cho Shimizu tại sân vận động Best Denki.
Shimizu được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Shimizu tại sân vận động Best Denki.
Koei Koya ra hiệu một quả đá phạt cho Avispa ở phần sân nhà của họ.
Koei Koya ra hiệu một quả ném biên cho Avispa ở phần sân của Shimizu.
Phạt góc được trao cho Avispa.
Avispa có một quả ném biên nguy hiểm.
Toshiki Takahashi (Shimizu) là người đầu tiên chạm bóng nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch mục tiêu.
Đó là một quả phát bóng cho đội chủ nhà ở Fukuoka.
Kazuki Fujimoto của Avispa lao về phía khung thành tại sân vận động Best Denki. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Đá phạt cho Shimizu ở phần sân của Avispa.
Shimizu được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạt trực tiếp cho Avispa trong phần sân của họ.
Liệu Shimizu có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Avispa?
Ném biên ở vị trí cao trên sân cho Shimizu tại Fukuoka.
Phạt góc cho Avispa tại sân Best Denki.
Shintaro Nago của Avispa có cú sút về phía khung thành tại sân Best Denki. Nhưng nỗ lực này không thành công.
Shimizu thực hiện một quả ném biên trong khu vực của Avispa.
Phạt trực tiếp cho Avispa.
Koei Koya trao cho Avispa một quả phát bóng từ cầu môn.
Shimizu đang đẩy lên nhưng cú dứt điểm của Toshiki Takahashi đi chệch khung thành.
Shimizu được trao một quả phạt góc bởi Koei Koya.
Koei Koya chỉ định một quả ném biên cho Shimizu ở phần sân của Avispa.
Phát bóng biên cho Shimizu ở phần sân của Avispa.
Tại Fukuoka, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Shimizu được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đó là một quả phát bóng cho đội nhà ở Fukuoka.
Koei Koya ra hiệu một quả đá phạt cho Shimizu.
Avispa có một quả phát bóng từ cầu môn.
Toshiki Takahashi (Shimizu) bật lên để đánh đầu nhưng không thể đưa bóng vào khung thành.
Avispa sẽ cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Shimizu.
Avispa cần phải cẩn trọng. Shimizu có một quả ném biên tấn công.
Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.
Phạt góc được trao cho Shimizu.
Shimizu được trọng tài Koei Koya trao một quả phạt góc.
Đá phạt cho Shimizu ở nửa sân của họ.
Koei Koya ra hiệu đá phạt cho Avispa ở nửa sân của họ.
Ném biên cho Avispa.
Bóng an toàn khi Shimizu được trao ném biên ở nửa sân của họ.
Ném biên cho Avispa ở nửa sân của họ.
Đá phạt cho Shimizu ở nửa sân của Avispa.
Bóng ra ngoài sân cho một cú phát bóng từ khung thành của Shimizu.
Phạt góc được trao cho Avispa.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Avispa Fukuoka vs Shimizu S-Pulse
Avispa Fukuoka (3-4-2-1): Yuma Obata (24), Takumi Kamijima (5), Tatsuki Nara (3), Tomoya Ando (20), Yuto Iwasaki (18), Daiki Matsuoka (88), Tomoya Miki (11), Kazuki Fujimoto (22), Kazuya Konno (8), Shintaro Nago (14), Nassim Ben Khalifa (13)
Shimizu S-Pulse (3-4-2-1): Togo Umeda (16), Sodai Hasukawa (4), Kim Min-Tae (24), Mateus Brunetti (25), Sen Takagi (70), Yudai Shimamoto (47), Matheus Bueno (98), Reon Yamahara (14), Kai Matsuzaki (19), Capixaba (7), Toshiki Takahashi (38)
Thay người | |||
61’ | Yuto Iwasaki Yu Hashimoto | 61’ | Yudai Shimamoto Shinya Yajima |
61’ | Shintaro Nago Shahab Zahedi | 61’ | Capixaba Takashi Inui |
76’ | Kazuki Fujimoto Masato Yuzawa | 61’ | Kai Matsuzaki Koya Kitagawa |
76’ | Tomoya Miki Masato Shigemi | 84’ | Toshiki Takahashi Jelani Sumiyoshi |
85’ | Daiki Matsuoka Wellington | 88’ | Reon Yamahara Yutaka Yoshida |
Cầu thủ dự bị | |||
Masaaki Murakami | Yuya Oki | ||
Masaya Tashiro | Kengo Kitazume | ||
Masato Yuzawa | Yutaka Yoshida | ||
Itsuki Oda | Jelani Sumiyoshi | ||
Moon-Hyeon Kim | Hikaru Nakahara | ||
Yu Hashimoto | Shinya Yajima | ||
Masato Shigemi | Takashi Inui | ||
Shahab Zahedi | Koya Kitagawa | ||
Wellington | Alfredo Stephens |
Nhận định Avispa Fukuoka vs Shimizu S-Pulse
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Avispa Fukuoka
Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse
Bảng xếp hạng J League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 27 | 15 | 6 | 6 | 17 | 51 | T H T T T |
2 | | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
3 | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H | |
4 | | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
5 | | 28 | 15 | 5 | 8 | 10 | 50 | T B B T H |
6 | | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | 27 | 11 | 6 | 10 | 3 | 39 | B B T T T | |
10 | | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H | |
14 | 27 | 8 | 7 | 12 | -12 | 31 | H B T B B | |
15 | | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | | 27 | 6 | 7 | 14 | -8 | 25 | T T B T H |
18 | | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | | 27 | 6 | 4 | 17 | -17 | 22 | B B B T B |
20 | | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại