Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Francesco Cassata 17 | |
Luca Palmiero 44 | |
Alessandro Milani (Thay: Andrea Cagnano) 46 | |
Martin Palumbo (Thay: Tommaso Biasci) 46 | |
Rachid Kouda (Thay: Francesco Cassata) 46 | |
Filippo Missori 47 | |
Emmanuel Gyabuaa (Thay: Dimitrios Sounas) 61 | |
Giuseppe Aurelio (Kiến tạo: Adam Nagy) 63 | |
Raffaele Russo (Thay: Michele Besaggio) 66 | |
Giuseppe Di Serio (Thay: Edoardo Soleri) 72 | |
Gennaro Tutino (Thay: Filippo Missori) 76 | |
Vanja Vlahovic (Thay: Gianluca Lapadula) 80 | |
Lorenco Simic 81 | |
Pietro Beruatto (Thay: Giuseppe Aurelio) 81 | |
Vanja Vlahovic (Kiến tạo: Salvatore Esposito) 83 | |
Luca Vignali 85 | |
Antonio Candela (Thay: Fellipe Jack) 88 | |
Giuseppe Di Serio (Kiến tạo: Pietro Beruatto) 90 |
Thống kê trận đấu Avellino vs Spezia

Diễn biến Avellino vs Spezia
Pietro Beruatto đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Giuseppe Di Serio đã ghi bàn!
Fellipe Jack rời sân và được thay thế bởi Antonio Candela.
V À A A O O O - Luca Vignali đã ghi bàn!
Salvatore Esposito đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vanja Vlahovic đã ghi bàn!
Giuseppe Aurelio rời sân và được thay thế bởi Pietro Beruatto.
Thẻ vàng cho Lorenco Simic.
Gianluca Lapadula rời sân và được thay thế bởi Vanja Vlahovic.
Filippo Missori rời sân và được thay thế bởi Gennaro Tutino.
Edoardo Soleri rời sân và được thay thế bởi Giuseppe Di Serio.
Michele Besaggio rời sân và được thay thế bởi Raffaele Russo.
Adam Nagy đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Giuseppe Aurelio đã ghi bàn!
Dimitrios Sounas rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Gyabuaa.
Thẻ vàng cho Filippo Missori.
Andrea Cagnano rời sân và được thay thế bởi Alessandro Milani.
Tommaso Biasci rời sân và được thay thế bởi Martin Palumbo.
Francesco Cassata rời sân và được thay thế bởi Rachid Kouda.
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát Avellino vs Spezia
Avellino (3-5-2): Antony Iannarilli (1), Tommaso Cancellotti (29), Lorenco Simic (44), Alessandro Fontanarosa (63), Filippo Missori (2), Michele Besaggio (39), Luca Palmiero (6), Dimitrios Sounas (24), Andrea Cagnano (23), Valerio Crespi (17), Tommaso Biasci (14)
Spezia (3-5-2): Mouhamadou Sarr (1), Ales Mateju (37), Petko Hristov (55), Fellipe Jack (6), Luca Vignali (32), Ádám Nagy (8), Salvatore Esposito (5), Francesco Cassata (29), Giuseppe Aurelio (31), Edoardo Soleri (27), Gianluca Lapadula (10)

| Thay người | |||
| 46’ | Andrea Cagnano Alessandro Milani | 46’ | Francesco Cassata Rachid Kouda |
| 46’ | Tommaso Biasci Martin Palumbo | 72’ | Edoardo Soleri Giuseppe Di Serio |
| 61’ | Dimitrios Sounas Emmanuel Gyabuaa | 80’ | Gianluca Lapadula Vanja Vlahović |
| 66’ | Michele Besaggio Raffaele Russo | 81’ | Giuseppe Aurelio Pietro Beruatto |
| 76’ | Filippo Missori Gennaro Tutino | 88’ | Fellipe Jack Antonio Candela |
| Cầu thủ dự bị | |||
Justin Kumi | Diego Mascardi | ||
Giovanni Daffara | Leonardo Loria | ||
Claudio Manzi | Emmanuele Lorenzelli | ||
Emmanuel Gyabuaa | Giuseppe Di Serio | ||
Facundo Lescano | Antonio Candela | ||
Gennaro Tutino | Pietro Beruatto | ||
Alessandro Milani | Pietro Candelari | ||
Giuseppe Panico | Rachid Kouda | ||
Marco Armellino | Vanja Vlahović | ||
Martin Palumbo | |||
Patrick Enrici | |||
Raffaele Russo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Avellino
Thành tích gần đây Spezia
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 11 | 29 | T T T T T | |
| 2 | 14 | 8 | 4 | 2 | 13 | 28 | T T H T T | |
| 3 | 14 | 7 | 5 | 2 | 12 | 26 | B T H H B | |
| 4 | 14 | 8 | 2 | 4 | 6 | 26 | T B T B T | |
| 5 | 14 | 7 | 4 | 3 | 13 | 25 | T B T T T | |
| 6 | 13 | 5 | 5 | 3 | 6 | 20 | B B T B H | |
| 7 | 14 | 5 | 5 | 4 | 4 | 20 | H B T T T | |
| 8 | 14 | 5 | 4 | 5 | -8 | 19 | H T B B T | |
| 9 | 14 | 4 | 6 | 4 | -4 | 18 | H B T H H | |
| 10 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | T B H H B | |
| 11 | 12 | 4 | 5 | 3 | -1 | 17 | T H B T B | |
| 12 | 14 | 4 | 5 | 5 | -3 | 17 | H H B B T | |
| 13 | 13 | 3 | 7 | 3 | 2 | 16 | T B B H H | |
| 14 | 14 | 3 | 7 | 4 | 0 | 16 | T T T B H | |
| 15 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | B T T T B | |
| 16 | 14 | 2 | 7 | 5 | -4 | 13 | B H H H B | |
| 17 | 13 | 3 | 4 | 6 | -11 | 13 | T T H B B | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H H B B T | |
| 19 | 14 | 1 | 6 | 7 | -11 | 9 | H B B H B | |
| 20 | 13 | 1 | 5 | 7 | -8 | 8 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch