Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Martin Palumbo (Kiến tạo: Tommaso Biasci)
31 - Alessandro Fontanarosa
44 - Gennaro Tutino (Kiến tạo: Tommaso Biasci)
51 - Cosimo Patierno (Thay: Tommaso Biasci)
59 - Patrick Enrici (Thay: Alessandro Fontanarosa)
60 - Dimitrios Sounas (Thay: Michele Besaggio)
65 - Andrea Favilli (Thay: Gennaro Tutino)
65 - Marco Armellino (Thay: Luca Palmiero)
86 - Cosimo Patierno
90 - Martin Palumbo
90+6'
- Francesco Conti
22 - F. Conti
23 - Salvatore Esposito (Thay: Francesco Conti)
46 - Antonin Barak
53 - Simone Pafundi (Thay: Antonin Barak)
59 - Simone Giordano (Thay: Alex Ferrari)
59 - Tjas Begic (Thay: Matteo Brunori)
76 - Nikolas Ioannou (Thay: Fabio Depaoli)
76 - Nikolas Ioannou
77 - (Pen) Massimo Coda
85
Thống kê trận đấu Avellino vs Sampdoria
Diễn biến Avellino vs Sampdoria
Tất cả (25)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Martin Palumbo.
Thẻ vàng cho Cosimo Patierno.
Luca Palmiero rời sân và được thay thế bởi Marco Armellino.
V À A A O O O - Massimo Coda từ Sampdoria thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Nikolas Ioannou.
Fabio Depaoli rời sân và được thay thế bởi Nikolas Ioannou.
Matteo Brunori rời sân và được thay thế bởi Tjas Begic.
Gennaro Tutino rời sân và được thay thế bởi Andrea Favilli.
Michele Besaggio rời sân và được thay thế bởi Dimitrios Sounas.
Alessandro Fontanarosa rời sân và được thay thế bởi Patrick Enrici.
Tommaso Biasci rời sân và được thay thế bởi Cosimo Patierno.
Alex Ferrari rời sân và được thay thế bởi Simone Giordano.
Antonin Barak rời sân và được thay thế bởi Simone Pafundi.
Thẻ vàng cho Antonin Barak.
Tommaso Biasci đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gennaro Tutino đã ghi bàn!
Francesco Conti rời sân và được thay thế bởi Salvatore Esposito.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Alessandro Fontanarosa.
Tommaso Biasci đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O O - Martin Palumbo đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Francesco Conti.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Avellino vs Sampdoria
Avellino (3-5-2): Giovanni Daffara (30), Tommaso Cancellotti (29), Lorenco Simic (44), Alessandro Fontanarosa (63), Filippo Missori (2), Martin Palumbo (20), Luca Palmiero (6), Michele Besaggio (39), Marco Sala (3), Gennaro Tutino (7), Tommaso Biasci (14)
Sampdoria (3-5-2): Simone Ghidotti (1), Dennis Hadžikadunić (17), Oliver Abildgaard (28), Alex Ferrari (25), Fabio Depaoli (23), Francesco Conti (33), Liam Henderson (16), Antonín Barák (72), Luigi Cherubini (10), Matteo Brunori (99), Massimo Coda (9)
| Thay người | |||
| 59’ | Tommaso Biasci Cosimo Francesco Patierno | 46’ | Francesco Conti Salvatore Esposito |
| 60’ | Alessandro Fontanarosa Patrick Enrici | 59’ | Antonin Barak Simone Pafundi |
| 65’ | Gennaro Tutino Andrea Favilli | 59’ | Alex Ferrari Simone Giordano |
| 65’ | Michele Besaggio Dimitrios Sounas | 76’ | Matteo Brunori Tjas Begic |
| 86’ | Luca Palmiero Marco Armellino | 76’ | Fabio Depaoli Nikolas Ioannou |
| Cầu thủ dự bị | |||
Antony Iannarilli | Tommaso Martinelli | ||
Andrea Favilli | Nicola Ravaglia | ||
Valerio Crespi | Gaetan Coucke | ||
Luca D Andrea | Tjas Begic | ||
Raffaele Russo | Marvin Cuni | ||
Cosimo Francesco Patierno | Leonardo Benedetti | ||
Facundo Lescano | Simone Pafundi | ||
Dimitrios Sounas | Alessandro Bellemo | ||
Marco Armellino | Salvatore Esposito | ||
Alessandro Milani | Stipe Vulikic | ||
Patrick Enrici | Nikolas Ioannou | ||
Filippo Reale | Simone Giordano | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Avellino
Thành tích gần đây Sampdoria
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 20 | 12 | 6 | 2 | 20 | 42 | T T H T H |
| 2 | | 20 | 12 | 5 | 3 | 21 | 41 | T T T T T |
| 3 | | 20 | 11 | 5 | 4 | 12 | 38 | B T T B H |
| 4 | | 20 | 10 | 7 | 3 | 16 | 37 | T H T H T |
| 5 | 20 | 10 | 4 | 6 | 5 | 34 | T H B B T | |
| 6 | 20 | 9 | 5 | 6 | 11 | 32 | T B B B T | |
| 7 | | 20 | 8 | 7 | 5 | 3 | 31 | T T T B B |
| 8 | 20 | 7 | 9 | 4 | 0 | 30 | T H T H T | |
| 9 | | 20 | 7 | 6 | 7 | 1 | 27 | B T H T B |
| 10 | 20 | 6 | 8 | 6 | -3 | 26 | T B H T T | |
| 11 | 20 | 6 | 7 | 7 | -2 | 25 | T H B T B | |
| 12 | 20 | 6 | 7 | 7 | -9 | 25 | B H H T B | |
| 13 | | 20 | 4 | 10 | 6 | -3 | 22 | H H B T T |
| 14 | | 20 | 5 | 5 | 10 | -6 | 20 | B B B B B |
| 15 | 20 | 4 | 8 | 8 | -9 | 20 | B H B T H | |
| 16 | 20 | 5 | 4 | 11 | -11 | 19 | B B H H T | |
| 17 | | 20 | 4 | 6 | 10 | -8 | 18 | B H T B H |
| 18 | | 20 | 4 | 5 | 11 | -10 | 17 | B B T B B |
| 19 | | 20 | 3 | 8 | 9 | -14 | 17 | H B H B B |
| 20 | 20 | 2 | 8 | 10 | -14 | 14 | B T B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại