Thẻ vàng cho Federico Artioli.
Zan Majer (Thay: Flavio Paoletti) 30 | |
Michele Besaggio (Thay: Facundo Lescano) 46 | |
Raffaele Russo (Thay: Roberto Insigne) 46 | |
Tommaso Marras (Thay: Davide Bragantini) 46 | |
Maat Caprini 57 | |
Francesco Ruocco (Thay: Maat Caprini) 63 | |
Leonardo Mancuso (Thay: Nicholas Bonfanti) 63 | |
Palmiero, Luca 69 | |
Luca Palmiero 69 | |
Cristiano Bani 72 | |
Valerio Mantovani (Thay: Cristiano Bani) 73 | |
Valerio Crespi (Thay: Andrea Cagnano) 75 | |
Alessandro Milani (Thay: Filippo Missori) 75 | |
Justin Kumi 76 | |
Martin Palumbo (Thay: Luca Palmiero) 80 | |
Federico Artioli 89 |
Thống kê trận đấu Avellino vs Mantova


Diễn biến Avellino vs Mantova
Luca Palmiero rời sân và được thay thế bởi Martin Palumbo.
Thẻ vàng cho Justin Kumi.
Filippo Missori rời sân và được thay thế bởi Alessandro Milani.
Andrea Cagnano rời sân và được thay thế bởi Valerio Crespi.
Cristiano Bani rời sân và được thay thế bởi Valerio Mantovani.
Thẻ vàng cho Cristiano Bani.
Thẻ vàng cho Luca Palmiero.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Nicholas Bonfanti rời sân và được thay thế bởi Leonardo Mancuso.
Maat Caprini rời sân và được thay thế bởi Francesco Ruocco.
V À A A A O O O Avellino ghi bàn.
Thẻ vàng cho Maat Caprini.
Davide Bragantini rời sân và được thay thế bởi Tommaso Marras.
Roberto Insigne rời sân và được thay thế bởi Raffaele Russo.
Facundo Lescano rời sân và được thay thế bởi Michele Besaggio.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Flavio Paoletti rời sân và được thay thế bởi Zan Majer.
Federico Artioli của Mantova đang được chăm sóc và trận đấu tạm thời bị gián đoạn.
Mantova được hưởng một quả đá phạt trong phần sân của họ.
Đội hình xuất phát Avellino vs Mantova
Avellino (3-4-2-1): Antony Iannarilli (1), Tommaso Cancellotti (29), Lorenco Simic (44), Alessandro Fontanarosa (63), Filippo Missori (2), Luca Palmiero (6), Justin Kumi (16), Andrea Cagnano (23), Roberto Insigne (94), Tommaso Biasci (14), Facundo Lescano (32)
Mantova (4-2-3-1): Marco Festa (1), Nicolo Radaelli (17), Cristiano Bani (6), Stefano Cella (29), Alessio Castellini (27), Flavio Paoletti (36), Federico Artioli (8), Davide Bragantini (30), Simone Trimboli (21), Maat Daniel Caprini (28), Nicholas Bonfanti (99)


| Thay người | |||
| 46’ | Roberto Insigne Raffaele Russo | 30’ | Flavio Paoletti Zan Majer |
| 46’ | Facundo Lescano Michele Besaggio | 46’ | Davide Bragantini Tommaso Marras |
| 75’ | Filippo Missori Alessandro Milani | 63’ | Nicholas Bonfanti Leonardo Mancuso |
| 75’ | Andrea Cagnano Valerio Crespi | 63’ | Maat Caprini Francesco Ruocco |
| 80’ | Luca Palmiero Martin Palumbo | 73’ | Cristiano Bani Valerio Mantovani |
| Cầu thủ dự bị | |||
Giovanni Daffara | Francesco Galuppini | ||
Claudio Manzi | Leonardo Mancuso | ||
Alessandro Milani | Davis Mensah | ||
Patrick Enrici | Tommaso Marras | ||
Giuseppe Panico | Zan Majer | ||
Raffaele Russo | Francesco Ruocco | ||
Valerio Crespi | Giacomo Fedel | ||
Emmanuel Gyabuaa | David Wieser | ||
Marco Armellino | Tommaso Pittino | ||
Dimitrios Sounas | Tommaso Maggioni | ||
Michele Besaggio | Valerio Mantovani | ||
Martin Palumbo | Lorenzo Andrenacci | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Avellino
Thành tích gần đây Mantova
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 12 | 5 | 2 | 20 | 41 | T T T H T | |
| 2 | 19 | 11 | 5 | 3 | 19 | 38 | H T T T T | |
| 3 | 19 | 11 | 4 | 4 | 12 | 37 | H B T T B | |
| 4 | 19 | 9 | 7 | 3 | 15 | 34 | T T H T H | |
| 5 | 19 | 8 | 7 | 4 | 5 | 31 | T T T T B | |
| 6 | 19 | 9 | 4 | 6 | 4 | 31 | H T H B B | |
| 7 | 19 | 8 | 5 | 6 | 9 | 29 | B T B B B | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | 2 | 27 | B B T H T | |
| 9 | 19 | 6 | 9 | 4 | -1 | 27 | B T H T H | |
| 10 | 19 | 6 | 7 | 6 | -1 | 25 | H T H B T | |
| 11 | 19 | 6 | 7 | 6 | -8 | 25 | H B H H T | |
| 12 | 19 | 5 | 8 | 6 | -4 | 23 | B T B H T | |
| 13 | 19 | 5 | 5 | 9 | -5 | 20 | T B B B B | |
| 14 | 20 | 4 | 8 | 8 | -9 | 20 | B H B T H | |
| 15 | 19 | 3 | 10 | 6 | -4 | 19 | H H H B T | |
| 16 | 20 | 4 | 6 | 10 | -8 | 18 | B H T B H | |
| 17 | 19 | 4 | 5 | 10 | -9 | 17 | T B B T B | |
| 18 | 19 | 3 | 8 | 8 | -13 | 17 | H H B H B | |
| 19 | 19 | 4 | 4 | 11 | -12 | 16 | B B B H H | |
| 20 | 19 | 2 | 8 | 9 | -12 | 14 | H B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch