Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Alessandro Milani (Thay: Raffaele Russo)
11 - Tommaso Cancellotti
30 - Alessandro Fontanarosa
41 - Patrick Enrici (Thay: Alessandro Fontanarosa)
46 - Martin Palumbo (Thay: Tommaso Cancellotti)
46 - Cosimo Patierno (Thay: Michele Besaggio)
58 - Dimitrios Sounas (Thay: Tommaso Biasci)
82
- Salvatore Elia (Kiến tạo: Brando Moruzzi)
17 - Duccio Degli Innocenti
22 - Matteo Lovato
35 - Gerard Yepes
35 - Edoardo Saporiti
45+2' - Andrea Ghion (Thay: Duccio Degli Innocenti)
61 - Rares Ilie (Thay: Stiven Shpendi)
61 - Pietro Pellegri (Thay: Marco Nasti)
69 - Nicolas Haas (Thay: Gerard Yepes)
69 - Gabriele Guarino (Thay: Marco Curto)
78 - Edoardo Saporiti
90+3' - Pietro Pellegri (Kiến tạo: Salvatore Elia)
90+6'
Thống kê trận đấu Avellino vs Empoli
Diễn biến Avellino vs Empoli
Tất cả (27)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Salvatore Elia đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pietro Pellegri đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Edoardo Saporiti.
Tommaso Biasci rời sân và được thay thế bởi Dimitrios Sounas.
Marco Curto rời sân và được thay thế bởi Gabriele Guarino.
Gerard Yepes rời sân và được thay thế bởi Nicolas Haas.
Marco Nasti rời sân và được thay thế bởi Pietro Pellegri.
Stiven Shpendi rời sân và được thay thế bởi Rares Ilie.
Duccio Degli Innocenti rời sân và được thay thế bởi Andrea Ghion.
Michele Besaggio rời sân và được thay thế bởi Cosimo Patierno.
Tommaso Cancellotti rời sân và được thay thế bởi Martin Palumbo.
Alessandro Fontanarosa rời sân và được thay thế bởi Patrick Enrici.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Edoardo Saporiti ghi bàn!
Thẻ vàng cho Alessandro Fontanarosa.
Thẻ vàng cho Gerard Yepes.
Thẻ vàng cho Gerard Yepes.
Thẻ vàng cho Matteo Lovato.
Thẻ vàng cho Tommaso Cancellotti.
Thẻ vàng cho Duccio Degli Innocenti.
Brando Moruzzi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Salvatore Elia đã ghi bàn!
Raffaele Russo rời sân và được thay thế bởi Alessandro Milani.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Trận đấu đã bắt đầu tại Stadio Partenio-Adriano Lombardi.
Đội hình xuất phát Avellino vs Empoli
Avellino (4-2-3-1): Giovanni Daffara (30), Filippo Missori (2), Lorenco Simic (44), Alessandro Fontanarosa (63), Tommaso Cancellotti (29), Michele Besaggio (39), Justin Kumi (16), Luca Palmiero (6), Raffaele Russo (10), Gennaro Tutino (7), Tommaso Biasci (14)
Empoli (3-5-1-1): Andrea Fulignati (21), Marco Curto (2), Matteo Lovato (20), Nosa Edward Obaretin (5), Salvatore Elia (7), Gerard Yepes (14), Duccio Degli Innocenti (6), Edoardo Saporiti (70), Brando Moruzzi (27), Marco Nasti (19), Stiven Shpendi (11)
| Thay người | |||
| 11’ | Raffaele Russo Alessandro Milani | 61’ | Duccio Degli Innocenti Andrea Ghion |
| 46’ | Alessandro Fontanarosa Patrick Enrici | 61’ | Stiven Shpendi Rares Ilie |
| 46’ | Tommaso Cancellotti Martin Palumbo | 69’ | Gerard Yepes Nicolas Haas |
| 58’ | Michele Besaggio Cosimo Francesco Patierno | 69’ | Marco Nasti Pietro Pellegri |
| 82’ | Tommaso Biasci Dimitrios Sounas | 78’ | Marco Curto Gabriele Guarino |
| Cầu thủ dự bị | |||
Carlo Mellino | Samuele Perisan | ||
Leonardo Marson | Flavio Bianchi | ||
Patrick Enrici | Franco Carboni | ||
Pasquale Pane | Joseph Ceesay | ||
Emmanuel Gyabuaa | Andrea Ghion | ||
Facundo Lescano | Gabriele Guarino | ||
Matteo Marchisano | Nicolas Haas | ||
Alessandro Milani | Rares Ilie | ||
Martin Palumbo | Gabriele Indragoli | ||
Cosimo Francesco Patierno | Ismael Konate | ||
Dimitrios Sounas | Pietro Pellegri | ||
Lorenzo Tosto | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Avellino
Thành tích gần đây Empoli
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 13 | 9 | 2 | 2 | 11 | 29 | T T T T T |
| 2 | 14 | 7 | 5 | 2 | 12 | 26 | B T H H B | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 6 | 26 | T B T B T | |
| 4 | | 13 | 7 | 4 | 2 | 12 | 25 | H T T H T |
| 5 | | 13 | 6 | 4 | 3 | 10 | 22 | B T B T T |
| 6 | | 13 | 5 | 5 | 3 | 6 | 20 | B B T B H |
| 7 | | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | B T B H H |
| 8 | | 13 | 4 | 5 | 4 | -1 | 17 | B H B T T |
| 9 | 12 | 4 | 5 | 3 | -1 | 17 | T H B T B | |
| 10 | 13 | 3 | 7 | 3 | 2 | 16 | T B B H H | |
| 11 | | 13 | 3 | 7 | 3 | 1 | 16 | T T T B H |
| 12 | 13 | 4 | 4 | 5 | -9 | 16 | B H T B B | |
| 13 | 13 | 3 | 6 | 4 | -5 | 15 | H B T H H | |
| 14 | 13 | 3 | 5 | 5 | -4 | 14 | H H H B B | |
| 15 | 13 | 4 | 2 | 7 | -6 | 14 | B B T T T | |
| 16 | | 13 | 2 | 7 | 4 | -3 | 13 | B B H H H |
| 17 | | 12 | 3 | 4 | 5 | -6 | 13 | B T T H B |
| 18 | | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H H B B T |
| 19 | 13 | 1 | 6 | 6 | -10 | 9 | H H B B H | |
| 20 | | 13 | 1 | 5 | 7 | -8 | 8 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại