Thẻ vàng cho Antony Iannarilli.
- R. Russo
10 - Raffaele Russo
10 - Dimitrios Sounas
29 - Tommaso Cancellotti
40 - Filippo Missori (Thay: Justin Kumi)
46 - Andrea Favilli (Thay: Martin Palumbo)
63 - Cosimo Patierno (Thay: Tommaso Biasci)
63 - Roberto Insigne (Thay: Tommaso Cancellotti)
64 - (Pen) Andrea Favilli
76 - Andrea Le Borgne (Thay: Dimitrios Sounas)
79 - Antony Iannarilli (Kiến tạo: Roberto Insigne)
90+5' - Antony Iannarilli
90+6'
- J. Petriccione
4 - Jacopo Petriccione
4 - M. Pompetti (Thay: J. Petriccione)
31 - Marco Pompetti (Thay: Jacopo Petriccione)
31 - Nicolo Brighenti
56 - Pietro Iemmello (Kiến tạo: Simone Pontisso)
60 - Simone Pontisso
66 - Federico Di Francesco
72 - Nicolo Brighenti
75 - Nicolo Brighenti
75 - Davide Buglio (Thay: Simone Pontisso)
79 - Ruggero Frosinini (Thay: Federico Di Francesco)
79 - Goncalo Esteves (Thay: Mattia Liberali)
79 - Bruno Verrengia (Thay: Fellipe Jack)
86
Thống kê trận đấu Avellino vs Catanzaro
Diễn biến Avellino vs Catanzaro
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Roberto Insigne đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Antony Iannarilli đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Fellipe Jack rời sân và được thay thế bởi Bruno Verrengia.
Dimitrios Sounas rời sân và được thay thế bởi Andrea Le Borgne.
Mattia Liberali rời sân và được thay thế bởi Goncalo Esteves.
Federico Di Francesco rời sân và được thay thế bởi Ruggero Frosinini.
Simone Pontisso rời sân và được thay thế bởi Davide Buglio.
ANH ẤY BỎ LỠ - Andrea Favilli thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Nicolo Brighenti nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
THẺ ĐỎ! - Nicolo Brighenti nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Thẻ vàng cho Federico Di Francesco.
Thẻ vàng cho Simone Pontisso.
Tommaso Cancellotti rời sân và được thay thế bởi Roberto Insigne.
Tommaso Biasci rời sân và được thay thế bởi Cosimo Patierno.
Martin Palumbo rời sân và được thay thế bởi Andrea Favilli.
Simone Pontisso đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pietro Iemmello đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Nicolo Brighenti.
Justin Kumi rời sân và được thay thế bởi Filippo Missori.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Tommaso Cancellotti.
Jacopo Petriccione rời sân và được thay thế bởi Marco Pompetti.
Thẻ vàng cho Dimitrios Sounas.
Thẻ vàng cho Raffaele Russo.
Thẻ vàng cho Jacopo Petriccione.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Avellino vs Catanzaro
Avellino (4-3-1-2): Antony Iannarilli (1), Tommaso Cancellotti (29), Lorenco Simic (44), Patrick Enrici (56), Marco Sala (3), Justin Kumi (16), Luca Palmiero (6), Dimitrios Sounas (24), Martin Palumbo (20), Tommaso Biasci (14), Raffaele Russo (10)
Catanzaro (3-4-2-1): Mirko Pigliacelli (22), Nicolo Brighenti (23), Matias Antonini Lui (4), Fellipe Jack (6), Costantino Favasuli (27), Simone Pontisso (20), Jacopo Petriccione (10), Federico Di Francesco (94), Mattia Liberali (14), Fabio Rispoli (32), Pietro Iemmello (9)
| Thay người | |||
| 46’ | Justin Kumi Filippo Missori | 31’ | Jacopo Petriccione Marco Pompetti |
| 63’ | Martin Palumbo Andrea Favilli | 79’ | Mattia Liberali Goncalo Esteves |
| 63’ | Tommaso Biasci Cosimo Francesco Patierno | 79’ | Federico Di Francesco Ruggero Frosinini |
| 64’ | Tommaso Cancellotti Roberto Insigne | 79’ | Simone Pontisso Davide Buglio |
| 79’ | Dimitrios Sounas Andrea Le Borgne | 86’ | Fellipe Jack Bruno Verrengia |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alessandro Fontanarosa | Goncalo Esteves | ||
Filippo Missori | Bruno Verrengia | ||
Andrea Le Borgne | Ervin Bashi | ||
Marco Armellino | Ruggero Frosinini | ||
Michele Besaggio | Remi Oudin | ||
Andrea Favilli | Marco Pompetti | ||
Gennaro Tutino | Davide Buglio | ||
Cosimo Francesco Patierno | N'Dri Philippe Koffi | ||
Roberto Insigne | Edoardo Borrelli | ||
Luca D Andrea | Christian Marietta | ||
Luca Pandolfi | Simone Ardizzone | ||
Jacopo Sassi | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Avellino
Thành tích gần đây Catanzaro
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 35 | 22 | 9 | 4 | 42 | 75 | T H T H T |
| 2 | | 35 | 21 | 9 | 5 | 29 | 72 | H H H T T |
| 3 | | 35 | 20 | 12 | 3 | 33 | 72 | T T T H T |
| 4 | | 35 | 19 | 11 | 5 | 29 | 68 | H T T H T |
| 5 | | 35 | 14 | 14 | 7 | 11 | 56 | B H H H H |
| 6 | 35 | 14 | 10 | 11 | 14 | 52 | T B H H B | |
| 7 | 35 | 11 | 16 | 8 | 0 | 49 | H T B T H | |
| 8 | 35 | 12 | 8 | 15 | -10 | 44 | B T H B B | |
| 9 | 35 | 10 | 13 | 12 | -1 | 43 | T T T B H | |
| 10 | 35 | 11 | 10 | 14 | -14 | 43 | T B B H T | |
| 11 | | 35 | 8 | 16 | 11 | -6 | 40 | B B H H B |
| 12 | 35 | 11 | 7 | 17 | -11 | 40 | T B T T B | |
| 13 | 35 | 10 | 10 | 15 | -11 | 40 | B B B T T | |
| 14 | | 35 | 10 | 10 | 15 | -13 | 40 | B T T T B |
| 15 | | 35 | 8 | 13 | 14 | -6 | 37 | H T B B H |
| 16 | 35 | 8 | 12 | 15 | -15 | 36 | B T B H H | |
| 17 | | 35 | 8 | 10 | 17 | -23 | 34 | B B T B B |
| 18 | 35 | 7 | 12 | 16 | -14 | 33 | T B T B H | |
| 19 | | 35 | 8 | 9 | 18 | -14 | 33 | H B B B T |
| 20 | | 35 | 8 | 9 | 18 | -20 | 33 | H B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại