Ném biên cho Avai.
![]() Carlos Akapo (Thay: Nilson Castrillon) 15 | |
![]() Marcos Vinicius da Silva Santos 17 | |
![]() Carlos Akapo 21 | |
![]() Dener Santos Silva 45+2' | |
![]() Diego Torres 46 | |
![]() Diego Torres (Thay: Dener Santos Silva) 46 | |
![]() Railan (Thay: Marcos Vinicius da Silva Santos) 46 | |
![]() Ze Ricardo 50 | |
![]() Joao Lopes 53 | |
![]() Railan 54 | |
![]() Joao Lopes 55 | |
![]() Rafael Tavares 55 | |
![]() Diego Henrique Borges da Silva (Thay: Luan Santos Silva) 63 | |
![]() Romildo (Thay: Ze Ricardo) 67 | |
![]() Rigley Junior Reis da Silva (Thay: Hygor) 67 | |
![]() Erick de Souza Miranda (Thay: Xavier) 72 | |
![]() Nicolas Linares (Thay: Rafael Tavares) 73 | |
![]() Guilherme Santos (Thay: Emerson Negueba) 77 | |
![]() Thayllon Roberth (Thay: Alef Manga) 77 | |
![]() Thayllon Roberth 90+3' | |
![]() Henrique Almeida 90+7' |
Thống kê trận đấu Avai FC vs Amazonas FC

Diễn biến Avai FC vs Amazonas FC

V À A A O O O Henrique Almeida đưa Amazonas dẫn trước 1-2.

Tại Estadio da Ressacada, Alexis Alvarino đã bị phạt thẻ vàng cho đội khách.
Edina Alves Batista đã chỉ tay vào chấm đá phạt cho Amazonas ngay bên ngoài khu vực của Avai.
Amazonas được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

V À A A O O O! Đội chủ nhà đã gỡ hòa 1-1 nhờ công của Thayllon Roberth.
Edina Alves Batista trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Ném biên cho Amazonas ở phần sân của Avai.
Liệu Avai có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Amazonas không?
Ném biên cho Avai tại Estadio da Ressacada.
Edina Alves Batista chỉ định một quả đá phạt cho Amazonas ở phần sân nhà của họ.
Bóng an toàn khi Avai được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Avai cần phải cẩn trọng. Amazonas đang có một quả ném biên tấn công.
Quả ném biên cho Amazonas gần khu vực 16m50.
Liệu Amazonas có tận dụng được quả ném biên này sâu trong phần sân của Avai không?
Trọng tài Edina Alves Batista chỉ định một quả ném biên cho Amazonas ở phần sân của Avai.
Avai đã được trọng tài Edina Alves Batista cho hưởng một quả phạt góc.
Amazonas được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Edina Alves Batista ra hiệu cho Avai được hưởng quả đá phạt.
Đá phạt cho Avai ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Avai tại Estadio da Ressacada.
Đội hình xuất phát Avai FC vs Amazonas FC
Avai FC (4-4-2): César Augusto (31), Marcos Vinicius da Silva Santos (63), Jonathan Costa (95), Eduardo Schroeder Brock (14), DG (36), Emerson Negueba (94), Joao Vitor De souza Martins (8), Ze Ricardo (77), Marquinhos Gabriel (10), Hygor (7), Alef Manga (11)
Amazonas FC (4-2-3-1): Joao Lopes (1), Leo Coelho (3), Fabiano (6), Nilson Castrillon (30), Alexis Alvarino (14), Larry Vasquez (5), Xavier (17), Rafael Tavares (10), Henrique Almeida (19), Dener Santos Silva (26), Luan Santos Silva (9)

Thay người | |||
46’ | Marcos Vinicius da Silva Santos Railan | 15’ | Nilson Castrillon Carlos Akapo |
67’ | Hygor Rigley Junior Reis da Silva | 46’ | Dener Santos Silva Diego Torres |
67’ | Ze Ricardo Romildo | 63’ | Luan Santos Silva Diego Henrique Borges da Silva |
77’ | Emerson Negueba Guilherme Santos | 72’ | Xavier Erick |
77’ | Alef Manga Thayllon Roberth | 73’ | Rafael Tavares Nicolas Linares |
Cầu thủ dự bị | |||
Igor Bohn | Pedro Caracoci de Oliveira | ||
Railan | Iverton Alves Passos | ||
Anderson | Vitao | ||
Jamerson dos Santos Nascimento | Carlos Akapo | ||
Gaspar | William Barbio | ||
Guilherme Santos | Erick | ||
Leonardo Reis Fernandes | Nicolas Linares | ||
Mario Sergio | Diego Torres | ||
Wanderson | Rodrigo Teixeira Sobreira Ribeiro | ||
Rigley Junior Reis da Silva | Philipe Guimaraes | ||
Thayllon Roberth | Diego Henrique Borges da Silva | ||
Romildo | Gabriel Novaes |
Nhận định Avai FC vs Amazonas FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Avai FC
Thành tích gần đây Amazonas FC
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 23 | 13 | 5 | 5 | 9 | 44 | H H T B T |
2 | ![]() | 23 | 12 | 7 | 4 | 9 | 43 | H T H T H |
3 | ![]() | 23 | 12 | 4 | 7 | 14 | 40 | H T H T T |
4 | ![]() | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | B T H T T |
5 | ![]() | 23 | 9 | 9 | 5 | 4 | 36 | B H H B B |
6 | ![]() | 24 | 8 | 11 | 5 | 3 | 35 | B T H H B |
7 | ![]() | 23 | 10 | 3 | 10 | 0 | 33 | B B T T B |
8 | ![]() | 23 | 9 | 6 | 8 | 0 | 33 | B T B H H |
9 | ![]() | 23 | 8 | 9 | 6 | 7 | 33 | T H T H B |
10 | ![]() | 23 | 9 | 4 | 10 | 2 | 31 | T B T T B |
11 | ![]() | 23 | 8 | 6 | 9 | 2 | 30 | H T B H T |
12 | ![]() | 23 | 8 | 6 | 9 | -3 | 30 | H H B H T |
13 | 23 | 7 | 9 | 7 | 1 | 30 | H T T T H | |
14 | ![]() | 23 | 6 | 10 | 7 | -2 | 28 | H H T B H |
15 | ![]() | 23 | 7 | 4 | 12 | -9 | 25 | H H B H B |
16 | ![]() | 23 | 6 | 7 | 10 | -14 | 25 | B T B H T |
17 | 23 | 5 | 9 | 9 | -7 | 24 | H H B H T | |
18 | ![]() | 23 | 5 | 8 | 10 | -10 | 23 | T B H B H |
19 | ![]() | 23 | 6 | 4 | 13 | -9 | 22 | H B B H B |
20 | ![]() | 23 | 4 | 9 | 10 | -7 | 21 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại