Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ignatius Ganago 4 | |
Johann Lepenant 16 | |
Sekou Mara (Thay: Danny Namaso) 67 | |
Ibrahima Sissoko (Thay: Francis Coquelin) 73 | |
Fabien Centonze (Thay: Dehmaine Tabibou) 74 | |
Naouirou Ahamada (Thay: Romain Faivre) 77 | |
Lasso Coulibaly (Thay: Fredrik Oppegaard) 77 | |
Mostafa Mohamed (Thay: Matthis Abline) 81 | |
Remy Cabella (Thay: Frederic Guilbert) 82 | |
Ibrahima Sissoko 86 | |
Fabien Centonze 89 |
Thống kê trận đấu Auxerre vs Nantes


Diễn biến Auxerre vs Nantes
Auxerre thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Bryan Okoh bị phạt vì đẩy Mostafa Mohamed.
Auxerre thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Anthony Lopes của Nantes cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Auxerre thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ibrahima Sissoko bị phạt vì đẩy Sinaly Diomande.
Nantes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lassine Sinayoko bị phạt vì đẩy Deiver Machado.
Kiểm soát bóng: Auxerre: 54%, Nantes: 46%.
Ibrahima Sissoko của Nantes bị thổi việt vị.
Mohamed Kaba bị phạt vì đẩy Sekou Mara.
Quả phát bóng lên cho Auxerre.
Cơ hội đến với Ibrahima Sissoko từ Nantes nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Ali Yousef Musrati tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Elisha Owusu từ Auxerre đá ngã Mohamed Kaba.
Nantes thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phạt góc cho Nantes.
Auxerre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phạt góc cho Auxerre.
Mostafa Mohamed của Nantes cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Đội hình xuất phát Auxerre vs Nantes
Auxerre (4-2-3-1): Donovan Leon (16), Marvin Senaya (29), Sinaly Diomande (20), Bryan Okoh (24), Gideon Mensah (14), Kevin Danois (5), Elisha Owusu (42), Romain Faivre (28), Danny Namaso (19), Fredrik Oppegård (22), Lassine Sinayoko (10)
Nantes (4-1-4-1): Anthony Lopes (1), Frederic Guilbert (24), Ali Youssif (2), Nicolas Cozza (3), Deiver Machado (27), Francis Coquelin (13), Dehmaine Assoumani (17), Mohamed Kaba (21), Johann Lepenant (8), Matthis Abline (10), Ignatius Ganago (37)


| Thay người | |||
| 67’ | Danny Namaso Sékou Mara | 73’ | Francis Coquelin Ibrahima Sissoko |
| 77’ | Fredrik Oppegaard Lasso Coulibaly | 74’ | Dehmaine Tabibou Fabien Centonze |
| 77’ | Romain Faivre Naouirou Ahamada | 81’ | Matthis Abline Mostafa Mohamed |
| 82’ | Frederic Guilbert Remy Cabella | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lasso Coulibaly | Remy Cabella | ||
Theo De Percin | Patrik Carlgren | ||
Francisco Sierralta | Chidozie Awaziem | ||
Lamine Sy | Fabien Centonze | ||
Clement Akpa | Uros Radakovic | ||
Naouirou Ahamada | Ibrahima Sissoko | ||
Assane Diousse | Louis Leroux | ||
Sékou Mara | Youssef El Arabi | ||
Mamoudou Cissokho | Mostafa Mohamed | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Nathan Buayi-Kiala Chấn thương đầu gối | Tylel Tati Thẻ đỏ trực tiếp | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Auxerre vs Nantes
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Auxerre
Thành tích gần đây Nantes
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 21 | 3 | 5 | 40 | 66 | B T T B T | |
| 2 | 29 | 20 | 2 | 7 | 28 | 62 | T B T B T | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 15 | 54 | H B H T T | |
| 4 | 30 | 16 | 6 | 8 | 15 | 54 | T T T T H | |
| 5 | 30 | 15 | 8 | 7 | 11 | 53 | B H T T T | |
| 6 | 30 | 16 | 4 | 10 | 18 | 52 | T B B T B | |
| 7 | 30 | 15 | 5 | 10 | 7 | 50 | T T T B H | |
| 8 | 29 | 12 | 7 | 10 | 9 | 43 | H H T T B | |
| 9 | 30 | 10 | 11 | 9 | -4 | 41 | T B H B T | |
| 10 | 30 | 9 | 11 | 10 | -6 | 38 | H T H T T | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | -1 | 37 | T T B B B | |
| 12 | 29 | 10 | 7 | 12 | -6 | 37 | T B B B H | |
| 13 | 30 | 9 | 7 | 14 | -14 | 34 | B B H B H | |
| 14 | 30 | 6 | 12 | 12 | -13 | 30 | H B H H H | |
| 15 | 30 | 7 | 8 | 15 | -22 | 29 | T B B H H | |
| 16 | 30 | 5 | 10 | 15 | -14 | 25 | B T H H H | |
| 17 | 30 | 4 | 8 | 18 | -24 | 20 | B H H H B | |
| 18 | 30 | 3 | 6 | 21 | -39 | 15 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
