Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Marseille đã kịp thời giành được chiến thắng.
Angel Gomes 26 | |
Angel Gomes 30 | |
Emerson 36 | |
Matthew O'Riley 39 | |
Ibrahim Osman (Thay: Lasso Coulibaly) 43 | |
Robinio Vaz 45+3' | |
Igor Paixao (Thay: Robinio Vaz) 63 | |
Arthur Vermeeren (Thay: Angel Gomes) 63 | |
Ulisses Garcia 65 | |
Sekou Mara (Thay: Gideon Mensah) 69 | |
Fredrik Oppegaard (Thay: Josue Casimir) 69 | |
Pol Lirola (Thay: Pierre-Emerick Aubameyang) 78 | |
Sinaly Diomande 80 | |
Lamine Sy (Thay: Marvin Senaya) 84 | |
Rudy Matondo (Thay: Elisha Owusu) 84 | |
Danny Namaso 87 | |
Sinaly Diomande 90+3' |
Thống kê trận đấu Auxerre vs Marseille


Diễn biến Auxerre vs Marseille
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Auxerre: 49%, Marseille: 51%.
Auxerre thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Geronimo Rulli bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Đường chuyền của Kevin Danois từ Auxerre đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Auxerre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Amir Murillo của Marseille bị bắt việt vị.
Marseille đang kiểm soát bóng.
Emerson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Auxerre đang kiểm soát bóng.
Clement Akpa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
BỊ ĐUỔI KHỎI SÂN! - Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Sinaly Diomande nhận thẻ vàng thứ hai.
Trọng tài thổi phạt Sinaly Diomande của Auxerre vì đã phạm lỗi với Igor Paixao.
Auxerre đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thổi phạt Pierre-Emile Hoejbjerg của Marseille vì đã phạm lỗi với Lassine Sinayoko.
Phát bóng lên cho Marseille.
Auxerre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Auxerre thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Auxerre vs Marseille
Auxerre (5-4-1): Donovan Leon (16), Josue Casimir (7), Marvin Senaya (29), Sinaly Diomande (20), Clement Akpa (92), Gideon Mensah (14), Lasso Coulibaly (21), Elisha Owusu (42), Kevin Danois (5), Danny Namaso (19), Lassine Sinayoko (10)
Marseille (3-4-1-2): Gerónimo Rulli (1), Benjamin Pavard (28), CJ Egan-Riley (4), Emerson (33), Amir Murillo (62), Pierre-Emile Højbjerg (23), Matt O'Riley (17), Ulisses Garcia (6), Angel Gomes (8), Robinio Vaz (34), Pierre-Emerick Aubameyang (97)


| Thay người | |||
| 43’ | Lasso Coulibaly Ibrahim Osman | 63’ | Angel Gomes Arthur Vermeeren |
| 69’ | Josue Casimir Fredrik Oppegård | 63’ | Robinio Vaz Igor Paixão |
| 69’ | Gideon Mensah Sékou Mara | 78’ | Pierre-Emerick Aubameyang Pol Lirola |
| 84’ | Elisha Owusu Rudy Matondo | ||
| 84’ | Marvin Senaya Lamine Sy | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Rudy Matondo | Mason Greenwood | ||
Assane Diousse | Arthur Vermeeren | ||
Ibrahim Osman | Igor Paixão | ||
Fredrik Oppegård | Jeffrey De Lange | ||
Theo De Percin | Pol Lirola | ||
Francisco Sierralta | Darryl Bakola | ||
Lamine Sy | Tadjidine Mmadi | ||
Tidiane Devernois | Pladi N'Zinga Pambani | ||
Sékou Mara | Nayef Aguerd | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Telli Siwe Chấn thương đầu gối | Ruben Blanco Chấn thương mắt cá | ||
Nathan Buayi-Kiala Chấn thương đầu gối | Leonardo Balerdi Chấn thương bắp chân | ||
Oussama El Azzouzi Chấn thương mắt cá | Facundo Medina Chấn thương mắt cá | ||
Bilal Nadir Không xác định | |||
Hamed Junior Traorè Chấn thương đùi | |||
Geoffrey Kondogbia Chấn thương bắp chân | |||
Timothy Weah Chấn thương đùi | |||
Amine Gouiri Chấn thương vai | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Auxerre vs Marseille
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Auxerre
Thành tích gần đây Marseille
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 15 | 30 | H T T T B | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 21 | 29 | H T T T H | |
| 3 | 13 | 9 | 1 | 3 | 11 | 28 | T B T T T | |
| 4 | 14 | 6 | 6 | 2 | 6 | 24 | H T T T T | |
| 5 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B T B T | |
| 6 | 14 | 7 | 2 | 5 | 1 | 23 | T B B B T | |
| 7 | 13 | 7 | 1 | 5 | 7 | 22 | B T B T B | |
| 8 | 13 | 6 | 3 | 4 | 3 | 21 | T H H B H | |
| 9 | 14 | 4 | 5 | 5 | 1 | 17 | H H H B H | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -5 | 17 | T T B B B | |
| 11 | 13 | 4 | 4 | 5 | -4 | 16 | T H B T T | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | H T B B H | |
| 13 | 13 | 3 | 5 | 5 | -7 | 14 | T T H H B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -6 | 13 | B B H B T | |
| 15 | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | T B B H H | |
| 16 | 13 | 2 | 5 | 6 | -12 | 11 | B H B H H | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -17 | 11 | T T T B B | |
| 18 | 14 | 2 | 3 | 9 | -12 | 9 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
