Chủ Nhật, 30/11/2025
Arouna Sangante
2
Etienne Youte Kinkoue
28
Lassine Sinayoko
41
Assane Diousse (Thay: Elisha Owusu)
46
Abdoulaye Toure
47
Younes Namli (Thay: Mbwana Samatta)
62
Rudy Matondo (Thay: Josue Casimir)
68
Lasso Coulibaly (Thay: Sekou Mara)
68
Simon Ebonog (Thay: Rassoul Ndiaye)
78
Fode Doucoure (Thay: Yassine Kechta)
78
Ibrahim Osman (Thay: Marvin Senaya)
82
Fredrik Oppegaard (Thay: Gideon Mensah)
87
Danny Namaso
89

Thống kê trận đấu Auxerre vs Le Havre

số liệu thống kê
Auxerre
Auxerre
Le Havre
Le Havre
51 Kiểm soát bóng 50
21 Phạm lỗi 12
29 Ném biên 9
0 Việt vị 2
7 Chuyền dài 2
13 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 4
7 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
6 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Auxerre vs Le Havre

Tất cả (261)
90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Auxerre: 50%, Le Havre: 50%.

90+7'

Fode Doucoure từ Le Havre bị thổi việt vị.

90+7'

Danny Namaso thắng trong pha không chiến với Arouna Sangante.

90+7'

Danny Namaso đánh đầu về phía khung thành, nhưng Mory Diaw dễ dàng cản phá.

90+7'

Francisco Sierralta thắng trong pha không chiến với Yanis Zouaoui.

90+7'

Francisco Sierralta tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+7'

Cú tạt bóng của Clement Akpa từ Auxerre thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

90+7'

Trọng tài thổi phạt khi Younes Namli từ Le Havre phạm lỗi với Clement Akpa.

90+6'

Phát bóng lên cho Auxerre.

90+6'

Le Havre thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Kiểm soát bóng: Auxerre: 50%, Le Havre: 50%.

90+5'

Phát bóng lên cho Le Havre.

90+5'

Francisco Sierralta thắng trong pha không chiến với Simon Ebonog.

90+5'

Một cơ hội đến với Francisco Sierralta từ Auxerre nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.

90+5'

Fredrik Oppegaard từ Auxerre thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+4'

Fode Doucoure từ Le Havre cắt bóng một đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+4'

Oussama El Azzouzi để bóng chạm tay.

90+4'

Cú tạt bóng của Clement Akpa từ Auxerre thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ayumu Seko từ Le Havre phạm lỗi với Lasso Coulibaly.

90+3'

Auxerre thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Auxerre vs Le Havre

Auxerre (5-4-1): Donovan Leon (16), Josue Casimir (7), Marvin Senaya (29), Francisco Sierralta (4), Clement Akpa (92), Gideon Mensah (14), Lassine Sinayoko (10), Oussama El Azzouzi (17), Elisha Owusu (42), Danny Namaso (19), Sékou Mara (9)

Le Havre (4-2-3-1): Mory Diaw (99), Loïc Négo (7), Etienne Youte Kinkoue (6), Arouna Sangante (93), Yanis Zouaoui (18), Abdoulaye Toure (94), Ayumu Seko (15), Rassoul Ndiaye (14), Issa Soumare (45), Yassine Kechta (8), Ally Samatta (70)

Auxerre
Auxerre
5-4-1
16
Donovan Leon
7
Josue Casimir
29
Marvin Senaya
4
Francisco Sierralta
92
Clement Akpa
14
Gideon Mensah
10
Lassine Sinayoko
17
Oussama El Azzouzi
42
Elisha Owusu
19
Danny Namaso
9
Sékou Mara
70
Ally Samatta
8
Yassine Kechta
45
Issa Soumare
14
Rassoul Ndiaye
15
Ayumu Seko
94
Abdoulaye Toure
18
Yanis Zouaoui
93
Arouna Sangante
6
Etienne Youte Kinkoue
7
Loïc Négo
99
Mory Diaw
Le Havre
Le Havre
4-2-3-1
Thay người
46’
Elisha Owusu
Assane Diousse
62’
Mbwana Samatta
Younes Namli
68’
Sekou Mara
Lasso Coulibaly
78’
Rassoul Ndiaye
Simon Ebonog
68’
Josue Casimir
Rudy Matondo
78’
Yassine Kechta
Fode Doucoure
82’
Marvin Senaya
Ibrahim Osman
87’
Gideon Mensah
Fredrik Oppegård
Cầu thủ dự bị
Kevin Danois
Lionel M'Pasi
Ibrahim Osman
Thomas Delaine
Theo De Percin
Stephan Zagadou
Sinaly Diomande
Simon Ebonog
Fredrik Oppegård
Reda Khadra
Lamine Sy
Felix Mambimbi
Assane Diousse
Godson Kyeremeh
Lasso Coulibaly
Younes Namli
Rudy Matondo
Fode Doucoure
Tình hình lực lượng

Telli Siwe

Chấn thương đầu gối

Gautier Lloris

Thẻ đỏ trực tiếp

Nathan Buayi-Kiala

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Christophe Pelissier

Didier Digard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Pháp
05/10 - 2012
09/03 - 2013
21/12 - 2013
07/05 - 2014
02/08 - 2014
23/05 - 2015
19/12 - 2015
02/12 - 2020
06/04 - 2021
22/12 - 2021
08/05 - 2022
Ligue 1
01/09 - 2024
04/05 - 2025
26/10 - 2025

Thành tích gần đây Auxerre

Ligue 1
30/11 - 2025
23/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
H1: 0-0
02/11 - 2025
30/10 - 2025
26/10 - 2025
19/10 - 2025
H1: 1-1
05/10 - 2025
H1: 0-1
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Le Havre

Ligue 1
23/11 - 2025
09/11 - 2025
H1: 0-1
02/11 - 2025
30/10 - 2025
H1: 0-0
26/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 1-2
28/09 - 2025
H1: 0-0
21/09 - 2025
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain149321530H T T T B
2MarseilleMarseille149232129H T T T H
3LensLens139131128T B T T T
4RennesRennes14662624H T T T T
5LilleLille137241023T B T B T
6AS MonacoAS Monaco14725123T B B B T
7StrasbourgStrasbourg13715722B T B T B
8LyonLyon13634321T H H B H
9ToulouseToulouse14455117H H H B H
10NiceNice13526-517T T B B B
11AngersAngers13445-416T H B T T
12Paris FCParis FC14437-515H T B B H
13Le HavreLe Havre13355-714T T H H B
14BrestBrest13346-613B B H B T
15NantesNantes13256-711T B B H H
16LorientLorient13256-1211B H B H H
17MetzMetz14329-1711T T T B B
18AuxerreAuxerre14239-129B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow