Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Arouna Sangante 2 | |
Etienne Youte Kinkoue 28 | |
Lassine Sinayoko 41 | |
Assane Diousse (Thay: Elisha Owusu) 46 | |
Abdoulaye Toure 47 | |
Younes Namli (Thay: Mbwana Samatta) 62 | |
Rudy Matondo (Thay: Josue Casimir) 68 | |
Lasso Coulibaly (Thay: Sekou Mara) 68 | |
Simon Ebonog (Thay: Rassoul Ndiaye) 78 | |
Fode Doucoure (Thay: Yassine Kechta) 78 | |
Ibrahim Osman (Thay: Marvin Senaya) 82 | |
Fredrik Oppegaard (Thay: Gideon Mensah) 87 | |
Danny Namaso 89 |
Thống kê trận đấu Auxerre vs Le Havre


Diễn biến Auxerre vs Le Havre
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Auxerre: 50%, Le Havre: 50%.
Fode Doucoure từ Le Havre bị thổi việt vị.
Danny Namaso thắng trong pha không chiến với Arouna Sangante.
Danny Namaso đánh đầu về phía khung thành, nhưng Mory Diaw dễ dàng cản phá.
Francisco Sierralta thắng trong pha không chiến với Yanis Zouaoui.
Francisco Sierralta tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Cú tạt bóng của Clement Akpa từ Auxerre thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt khi Younes Namli từ Le Havre phạm lỗi với Clement Akpa.
Phát bóng lên cho Auxerre.
Le Havre thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Auxerre: 50%, Le Havre: 50%.
Phát bóng lên cho Le Havre.
Francisco Sierralta thắng trong pha không chiến với Simon Ebonog.
Một cơ hội đến với Francisco Sierralta từ Auxerre nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Fredrik Oppegaard từ Auxerre thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Fode Doucoure từ Le Havre cắt bóng một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Oussama El Azzouzi để bóng chạm tay.
Cú tạt bóng của Clement Akpa từ Auxerre thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ayumu Seko từ Le Havre phạm lỗi với Lasso Coulibaly.
Auxerre thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Auxerre vs Le Havre
Auxerre (5-4-1): Donovan Leon (16), Josue Casimir (7), Marvin Senaya (29), Francisco Sierralta (4), Clement Akpa (92), Gideon Mensah (14), Lassine Sinayoko (10), Oussama El Azzouzi (17), Elisha Owusu (42), Danny Namaso (19), Sékou Mara (9)
Le Havre (4-2-3-1): Mory Diaw (99), Loïc Négo (7), Etienne Youte Kinkoue (6), Arouna Sangante (93), Yanis Zouaoui (18), Abdoulaye Toure (94), Ayumu Seko (15), Rassoul Ndiaye (14), Issa Soumare (45), Yassine Kechta (8), Ally Samatta (70)


| Thay người | |||
| 46’ | Elisha Owusu Assane Diousse | 62’ | Mbwana Samatta Younes Namli |
| 68’ | Sekou Mara Lasso Coulibaly | 78’ | Rassoul Ndiaye Simon Ebonog |
| 68’ | Josue Casimir Rudy Matondo | 78’ | Yassine Kechta Fode Doucoure |
| 82’ | Marvin Senaya Ibrahim Osman | ||
| 87’ | Gideon Mensah Fredrik Oppegård | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kevin Danois | Lionel M'Pasi | ||
Ibrahim Osman | Thomas Delaine | ||
Theo De Percin | Stephan Zagadou | ||
Sinaly Diomande | Simon Ebonog | ||
Fredrik Oppegård | Reda Khadra | ||
Lamine Sy | Felix Mambimbi | ||
Assane Diousse | Godson Kyeremeh | ||
Lasso Coulibaly | Younes Namli | ||
Rudy Matondo | Fode Doucoure | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Telli Siwe Chấn thương đầu gối | Gautier Lloris Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Nathan Buayi-Kiala Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Auxerre vs Le Havre
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Auxerre
Thành tích gần đây Le Havre
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 15 | 30 | H T T T B | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 21 | 29 | H T T T H | |
| 3 | 13 | 9 | 1 | 3 | 11 | 28 | T B T T T | |
| 4 | 14 | 6 | 6 | 2 | 6 | 24 | H T T T T | |
| 5 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B T B T | |
| 6 | 14 | 7 | 2 | 5 | 1 | 23 | T B B B T | |
| 7 | 13 | 7 | 1 | 5 | 7 | 22 | B T B T B | |
| 8 | 13 | 6 | 3 | 4 | 3 | 21 | T H H B H | |
| 9 | 14 | 4 | 5 | 5 | 1 | 17 | H H H B H | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -5 | 17 | T T B B B | |
| 11 | 13 | 4 | 4 | 5 | -4 | 16 | T H B T T | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | H T B B H | |
| 13 | 13 | 3 | 5 | 5 | -7 | 14 | T T H H B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -6 | 13 | B B H B T | |
| 15 | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | T B B H H | |
| 16 | 13 | 2 | 5 | 6 | -12 | 11 | B H B H H | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -17 | 11 | T T T B B | |
| 18 | 14 | 2 | 3 | 9 | -12 | 9 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
