Chủ Nhật, 25/05/2025

Trực tiếp kết quả Austria Lustenau vs Amstetten hôm nay 02-11-2024

Giải Hạng 2 Áo - Th 7, 02/11

Kết thúc

Austria Lustenau

Austria Lustenau

0 : 1

Amstetten

Amstetten

Hiệp một: 0-0
T7, 20:30 02/11/2024
Vòng 12 - Hạng 2 Áo
Planet Pure Stadium
 
Seydou Diarra
10
Leo Matzler (Thay: William Rodrigues)
26
Leo Matzler (Thay: Willian Rodrigues)
26
Martin Grubhofer
55
Robin Voisine
55
Dominik Weixelbraun (Kiến tạo: Martin Grubhofer)
61
Lukas Deinhofer
69
Daniel Scharner (Thay: Martin Grubhofer)
76
Thomas Mayer (Thay: Dominik Weixelbraun)
76
Stan Berkani (Thay: Nathan Falconnier)
77
Seifeddin Chabbi (Thay: Namory Cisse)
77
Burak Yilmaz (Thay: Lukas Deinhofer)
81
Enes Koc (Thay: Seydou Diarra)
90
Axel Rouquette
90
Leo Matzler
90+1'

Thống kê trận đấu Austria Lustenau vs Amstetten

số liệu thống kê
Austria Lustenau
Austria Lustenau
Amstetten
Amstetten
56 Kiểm soát bóng 44
0 Phạm lỗi 0
43 Ném biên 39
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 0
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
11 Sút trúng đích 11
7 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
10 Thủ môn cản phá 11
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Austria Lustenau vs Amstetten

Tất cả (15)
81'

Lukas Deinhofer rời sân và được thay thế bởi Burak Yilmaz.

77'

Namory Cisse rời sân và được thay thế bởi Seifeddin Chabbi.

77'

Nathan Falconnier rời sân và được thay thế bởi Stan Berkani.

76'

Martin Grubhofer rời sân và được thay thế bởi Daniel Scharner.

76'

Dominik Weixelbraun rời sân và được thay thế bởi Thomas Mayer.

69' Thẻ vàng cho Lukas Deinhofer.

Thẻ vàng cho Lukas Deinhofer.

61'

Martin Grubhofer đã kiến tạo cho bàn thắng.

61' V À A A O O O - Dominik Weixelbraun ghi bàn!

V À A A O O O - Dominik Weixelbraun ghi bàn!

55' Thẻ vàng cho Robin Voisine.

Thẻ vàng cho Robin Voisine.

55' Thẻ vàng cho Martin Grubhofer.

Thẻ vàng cho Martin Grubhofer.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

26'

Willian Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Leo Matzler.

10' Thẻ vàng cho Seydou Diarra.

Thẻ vàng cho Seydou Diarra.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Austria Lustenau vs Amstetten

Austria Lustenau (4-4-2): Domenik Schierl (27), Willian Rodrigues (3), Nathan Falconnier (25), Robin Voisine (18), Tobias Berger (4), Leo Mikic (12), Nico Gorzel (8), Pius Grabher (23), Seydou Diarra (24), Namory Cisse (15), Abdellah Baallal (10)

Amstetten (4-3-3): Armin Gremsl (1), Felix Kochl (2), Tobias Gruber (22), Lukas Deinhofer (12), Yannick Oberleitner (5), Philipp Offenthaler (15), Sebastian Wimmer (18), Can Kurt (6), Dominik Weixelbraun (7), Martin Grubhofer (20), Jannik Wanner (42)

Austria Lustenau
Austria Lustenau
4-4-2
27
Domenik Schierl
3
Willian Rodrigues
25
Nathan Falconnier
18
Robin Voisine
4
Tobias Berger
12
Leo Mikic
8
Nico Gorzel
23
Pius Grabher
24
Seydou Diarra
15
Namory Cisse
10
Abdellah Baallal
42
Jannik Wanner
20
Martin Grubhofer
7
Dominik Weixelbraun
6
Can Kurt
18
Sebastian Wimmer
15
Philipp Offenthaler
5
Yannick Oberleitner
12
Lukas Deinhofer
22
Tobias Gruber
2
Felix Kochl
1
Armin Gremsl
Amstetten
Amstetten
4-3-3
Thay người
Axel Rouquette
Daniel Au Yeong
76’
Martin Grubhofer
Daniel Scharner
26’
Willian Rodrigues
Leo Matzler
76’
Dominik Weixelbraun
Thomas Mayer
77’
Nathan Falconnier
Stan Berkani
81’
Lukas Deinhofer
Burak Yilmaz
77’
Namory Cisse
Seifedin Chabbi
90’
Seydou Diarra
Enes Koc
Cầu thủ dự bị
Simon Nesler Taubl
Simon Neudhart
Leo Matzler
Charles-Jesaja Herrmann
Stan Berkani
Burak Yilmaz
Seifedin Chabbi
Daniel Scharner
Daniel Au Yeong
Thomas Mayer
Enes Koc
Mathias Hausberger
Axel David Rouquette
Sebastian Leimhofer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Áo
11/09 - 2021
01/04 - 2022
02/11 - 2024
02/05 - 2025

Thành tích gần đây Austria Lustenau

Hạng 2 Áo
16/05 - 2025
09/05 - 2025
02/05 - 2025
26/04 - 2025
21/04 - 2025
18/04 - 2025
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025

Thành tích gần đây Amstetten

Hạng 2 Áo
25/05 - 2025
16/05 - 2025
10/05 - 2025
02/05 - 2025
26/04 - 2025
18/04 - 2025
13/04 - 2025
04/04 - 2025
29/03 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SV RiedSV Ried2920453664H B T T T
2FC Admira Wacker ModlingFC Admira Wacker Modling2918561959B B B T B
3Kapfenberger SVKapfenberger SV3017310454T T T B T
4SKN St. PoeltenSKN St. Poelten2915772252T T T T T
5First Vienna FCFirst Vienna FC2915311548T B B H B
6FC LieferingFC Liefering3013413-143B B B T T
7AmstettenAmstetten3012612942T B B T T
8Sturm Graz IISturm Graz II3011910542T B B T H
9SW BregenzSW Bregenz3011514-538B B B B B
10Floridsdorfer ACFloridsdorfer AC3091011-537T T H H H
11SK Rapid Wien IISK Rapid Wien II2911414-737B B T B B
12Austria LustenauAustria Lustenau297139-534H T T H B
13ASK VoitsbergASK Voitsberg299515-832H B T B H
14SV StripfingSV Stripfing2971012-531H B T B T
15SV HornSV Horn297616-2327T B T H T
16SV LafnitzSV Lafnitz293620-4115B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow