Chủ Nhật, 30/11/2025
Jackson Irvine
50
Samuel Silvera (Thay: Martin Boyle)
63
Riley McGree (Thay: Conor Metcalfe)
64
Jordan Bos (Thay: Craig Goodwin)
72
Bruno Fornaroli (Thay: Mitchell Duke)
72
Jordan Bos (Kiến tạo: Riley McGree)
73
Liston Colaco (Thay: Suresh Singh Wangjam)
74
Akash Mishra (Thay: Subhasish Bose)
75
Anirudh Thapa (Thay: Deepak Tangri)
79
Aiden O'Neill (Thay: Keanu Baccus)
82
Naorem Mahesh Singh (Thay: Sunil Chhetri)
89
Vikram Partap Singh (Thay: Lallianzuala Chhangte)
89
Vikram Partap Singh
90+4'

Thống kê trận đấu Australia vs Ấn Độ

số liệu thống kê
Australia
Australia
Ấn Độ
Ấn Độ
72 Kiểm soát bóng 28
7 Phạm lỗi 14
21 Ném biên 11
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
14 Phạt góc 0
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 1
11 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 6
2 Phát bóng 17
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Australia vs Ấn Độ

Tất cả (108)
90+8'

Ném biên cho Ấn Độ bên phần sân nhà.

90+7'

Australia được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+6'

Quả phát bóng lên cho Ấn Độ tại Sân vận động Ahmed bin Ali.

90+5' Vikram Pratap Singh (Ấn Độ) đã nhận thẻ vàng từ Yoshimi Yamashita.

Vikram Pratap Singh (Ấn Độ) đã nhận thẻ vàng từ Yoshimi Yamashita.

90+4'

Australia đá phạt.

90+4'

Ném biên cho Ấn Độ bên phần sân nhà.

90+3'

Yoshimi Yamashita ra hiệu cho Australia hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+2'

Australia được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+1'

Australia được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

89'

Ấn Độ được hưởng quả phát bóng lên.

89'

Vikram Pratap Singh đang thay thế Sunil Chhetri cho đội tuyển Ấn Độ tại Ahmed bin Ali Stadium.

89'

Ấn Độ thực hiện quyền thay người thứ tư với Naorem Mahesh Singh thay cho Lallianzuala Chhangte.

84'

Australia thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

82'

Australia thực hiện sự thay người thứ năm với Aiden O'Neill thay thế Keanu Baccus.

82'

Australia thực hiện quả ném biên trên lãnh thổ Ấn Độ.

80'

Australia đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.

79'

Igor Stimac (Ấn Độ) thực hiện lần thay người thứ ba, với Anirudh Thapa vào thay Deepak Tangri.

77'

Ném biên dành cho Ấn Độ trên Ahmed bin Ali Stadium.

76'

Ném biên ở Ấn Độ.

75'

Akash Mishra vào sân thay thế cho Subhasish Bose của Ấn Độ.

75'

Ấn Độ thực hiện sự thay người đầu tiên với Liston Colaco thay cho Suresh Wangjam.

Đội hình xuất phát Australia vs Ấn Độ

Australia (4-2-3-1): Mathew Ryan (1), Gethin Jones (25), Harry Souttar (19), Kye Rowles (4), Aziz Behich (16), Keanu Baccus (17), Jackson Irvine (22), Martin Boyle (6), Conor Metcalfe (8), Craig Goodwin (23), Mitchell Duke (15)

Ấn Độ (4-2-3-1): Gurpreet Singh Sandhu (1), Nikhil Poojary (21), Sandesh Jhingan (5), Rahul Bheke (2), Subhasish Bose (3), Deepak Tangri (25), Apuia (19), Manvir Singh (9), Suresh Wangjam (8), Lallianzuala Chhangte (17), Sunil Chhetri (11)

Australia
Australia
4-2-3-1
1
Mathew Ryan
25
Gethin Jones
19
Harry Souttar
4
Kye Rowles
16
Aziz Behich
17
Keanu Baccus
22
Jackson Irvine
6
Martin Boyle
8
Conor Metcalfe
23
Craig Goodwin
15
Mitchell Duke
11
Sunil Chhetri
17
Lallianzuala Chhangte
8
Suresh Wangjam
9
Manvir Singh
19
Apuia
25
Deepak Tangri
3
Subhasish Bose
2
Rahul Bheke
5
Sandesh Jhingan
21
Nikhil Poojary
1
Gurpreet Singh Sandhu
Ấn Độ
Ấn Độ
4-2-3-1
Thay người
63’
Martin Boyle
Sam Silvera
74’
Suresh Singh Wangjam
Liston Colaco
64’
Conor Metcalfe
Riley McGree
75’
Subhasish Bose
Akash Mishra
72’
Mitchell Duke
Bruno Fornaroli
79’
Deepak Tangri
Anirudh Thapa
72’
Craig Goodwin
Jordan Bos
89’
Sunil Chhetri
Naorem Mahesh Singh
82’
Keanu Baccus
Aiden O'Neill
89’
Lallianzuala Chhangte
Vikram Pratap Singh
Cầu thủ dự bị
Lawrence Thomas
Amrinder Singh
Joe Gauci
Vishal Kaith
Marco Tilio
Mehtab Singh
Riley McGree
Pritam Kotal
Aiden O'Neill
Rahul Kannoly
Thomas Deng
Lalchungnunga
Kusini Yengi
Naorem Mahesh Singh
Bruno Fornaroli
Liston Colaco
Sam Silvera
Brandon Fernandes
Jordan Bos
Anirudh Thapa
Nathaniel Atkinson
Akash Mishra
Cameron Burgess
Vikram Pratap Singh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Asian cup
13/01 - 2024

Thành tích gần đây Australia

Giao hữu
19/11 - 2025
15/11 - 2025
15/10 - 2025
H1: 1-1
11/10 - 2025
09/09 - 2025
05/09 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Á
11/06 - 2025
05/06 - 2025
25/03 - 2025
20/03 - 2025

Thành tích gần đây Ấn Độ

Asian cup
18/11 - 2025
14/10 - 2025
09/10 - 2025
10/06 - 2025
Giao hữu
04/06 - 2025
Asian cup
25/03 - 2025
Giao hữu
19/03 - 2025
18/11 - 2024
12/10 - 2024
Cup Khác
09/09 - 2024

Bảng xếp hạng Asian cup

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TajikistanTajikistan54101113
2PhilippinesPhilippines54101013
3Timor-LesteTimor-Leste5104-103T B
4MaldivesMaldives5005-110
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LebanonLebanon54101413
2YemenYemen53201711
3BruneiBrunei5104-183T T
4BhutanBhutan5014-131
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SingaporeSingapore5320311
2Hong KongHong Kong522118
3BangladeshBangladesh5122-15
4Ấn ĐộẤn Độ5023-32
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TurkmenistanTurkmenistan5401512
2ThailandThailand54011012
3Sri LankaSri Lanka5203-36H H
4Chinese TaipeiChinese Taipei5005-120
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SyriaSyria55001515
2MyanmarMyanmar4202-56
3PakistanPakistan5023-82
4AfghanistanAfghanistan4022-22
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MalaysiaMalaysia55001415
2Việt NamViệt Nam5401612
3LàoLào5104-133
4NepalNepal5005-70
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Asian Cup 2019

Xem thêm
top-arrow