Thứ Bảy, 30/08/2025
Louis D'Arrigo
26
Jay Rich-Baghuelou (Kiến tạo: Lewis Miller)
54
Jay Rich-Baghuelou
57
Othman Al-Shammari (Thay: Aqeel Al-Hazeem)
59
Abdullah Al-Jazzaf (Thay: Saleh Al-Bannay)
60
Josh Nisbet (Thay: Louis D'Arrigo)
67
Kusini Yengi (Thay: Lachlan Brook)
67
Fahad Al-Azmi (Thay: Naser Falah)
73
Bernardo Oliveira (Thay: Cameron Peupion)
75
Patrick Wood (Thay: Alou Kuol)
75
Fahad Zayed (Thay: Abdullah Al-Jazzaf)
77
Patrick Yazbek (Thay: Tyrese Francois)
84
Khaled Almershed
88

Thống kê trận đấu Australia U23 vs U23 Kuwait

số liệu thống kê
Australia U23
Australia U23
U23 Kuwait
U23 Kuwait
69 Kiểm soát bóng 31
13 Phạm lỗi 4
19 Ném biên 18
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 1
1 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
3 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Australia U23 vs U23 Kuwait

Tất cả (106)
90+4'

Josh Nisbet cho Australia bị thổi còi việt vị.

90+3'

Bóng an toàn khi Australia được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

90+1'

Australia thực hiện quả ném biên trên lãnh thổ Kuwait.

89'

Kuwait có một quả phát bóng lên.

89'

Ở Qarshi, Lewis Miller (Australia) đánh đầu cận thành nhưng cú sút đã bị cản phá bởi hàng thủ không mệt mỏi.

88' Khaled Almershed (Kuwait) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Khaled Almershed (Kuwait) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

88'

Đá phạt Australia.

87'

Kuwait thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

87'

Liệu Kuwait có thể thực hiện pha tấn công biên từ quả ném biên bên phần sân của Australia?

86'

Adel Ali Ahmed Khamis Alnaqbi ra hiệu cho Kuwait một quả phạt trực tiếp.

85'

Liệu Australia có thể tận dụng quả ném biên này vào sâu bên trong phần sân của Kuwait không?

84'

Ném biên dành cho Australia gần khu vực penalty.

84'

Adel Ali Ahmed Khamis Alnaqbi thực hiện quả ném biên cho Australia, gần khu vực của Kuwait.

84'

Australia thay người thứ năm với Patrick Yazbek thay Tyrese Francois.

83'

Kuwait cần phải thận trọng. Australia được hưởng quả ném biên tấn công.

83'

Kuwait’s Yousef Ayedh lại đứng trên đôi chân của mình tại Sân vận động Markaziy Qarshi.

82'

Yousef Ayedh đang xuống sức và trận đấu đã bị gián đoạn trong một vài khoảnh khắc.

81'

Liệu Kuwait có thể thực hiện pha tấn công biên từ quả ném biên bên phần sân của Australia?

80'

Adel Ali Ahmed Khamis Alnaqbi ra hiệu cho Australia ném biên bên phần sân Kuwait.

79'

Liệu Australia có thể tận dụng quả ném biên này vào sâu bên trong phần sân của Kuwait không?

77'

Australia được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

Đội hình xuất phát Australia U23 vs U23 Kuwait

Thay người
67’
Louis D'Arrigo
Josh Nisbet
59’
Aqeel Al-Hazeem
Othman Al-Shammari
67’
Lachlan Brook
Kusini Yengi
60’
Fahad Zayed
Abdullah Al-Jazzaf
75’
Cameron Peupion
Bernardo Oliveira
73’
Naser Falah
Fahad Al-Azmi
75’
Alou Kuol
Patrick Wood
77’
Abdullah Al-Jazzaf
Fahad Zayed
84’
Tyrese Francois
Patrick Yazbek
Cầu thủ dự bị
Nicholas Bilokapic
Fahad Al-Azmi
Jordan Bos
Abdulrahman Al-Fadhli
Jacob Chapman
Mohammad Al-Husainan
Jordan Courtney-Perkins
Abdullah Al-Jazzaf
Tristan Hammond
Saleh Al-Mehtab
Josh Nisbet
Othman Al-Shammari
Bernardo Oliveira
Fahad Zayed
Joshua James Rawlins
Bader Almutairi
Kai Trewin
Abdulrahman Karam
Patrick Wood
Abdulaziz Marzoaq
Patrick Yazbek
Ali Abd Al-Rasoul
Kusini Yengi
Omar Alrashidi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U23 Châu Á
01/06 - 2022

Thành tích gần đây Australia U23

U23 Châu Á
21/04 - 2024
18/04 - 2024
15/04 - 2024
12/09 - 2023
06/09 - 2023
18/06 - 2022
15/06 - 2022
11/06 - 2022
07/06 - 2022
04/06 - 2022

Thành tích gần đây U23 Kuwait

U23 Châu Á
23/04 - 2024
20/04 - 2024
17/04 - 2024
Giao hữu
Asiad
24/09 - 2023
21/09 - 2023
19/09 - 2023
U23 Châu Á
13/09 - 2023
10/09 - 2023
07/09 - 2023

Bảng xếp hạng U23 Châu Á

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BhutanBhutan000000
2Chinese Taipei U23Chinese Taipei U23000000
3Jordan U23Jordan U23000000
4Turkmenistan U23Turkmenistan U23000000
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Afghanistan U23Afghanistan U23000000
2Japan U23Japan U23000000
3Kuwait U23Kuwait U23000000
4U23 MyanmarU23 Myanmar000000
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bangladesh U23Bangladesh U23000000
2U23 SingaporeU23 Singapore000000
3U23 Việt NamU23 Việt Nam000000
4Yemen U23Yemen U23000000
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Australia U23Australia U23000000
2China U23China U23000000
3Northern Mariana Islands U23Northern Mariana Islands U23000000
4U23 Đông TimorU23 Đông Timor000000
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kyrgyzstan U23Kyrgyzstan U23000000
2Palestine U23Palestine U23000000
3Sri Lanka U23Sri Lanka U23000000
4Uzbekistan U23Uzbekistan U23000000
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lebanon U23Lebanon U23000000
2U23 MalaysiaU23 Malaysia000000
3Mongolia U23Mongolia U23000000
4U23 Thái LanU23 Thái Lan000000
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1U23 CampuchiaU23 Campuchia000000
2Iraq U23Iraq U23000000
3Oman U23Oman U23000000
4Pakistan U23Pakistan U23000000
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bahrain U23Bahrain U23000000
2Brunei U23Brunei U23000000
3India U23India U23000000
4Qatar U23Qatar U23000000
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Guam U23Guam U23000000
2Hong Kong U23Hong Kong U23000000
3Iran U23Iran U23000000
4UAE U23UAE U23000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow