Thứ Bảy, 30/08/2025
Danial Ahmed Afaneh
32
Aoun Al Maharma (Thay: Mohammad Abualnadi)
36
Baker Kamal Kalbouneh (Thay: Reziq Bani Hani)
46
(VAR check)
56
Adrian Segecic (Thay: Lachlan Brook)
69
Garang Kuol (Thay: Nicolas Milanovic)
69
Mohamed Toure (Thay: Jake Hollman)
70
Danial Ahmed Afaneh
82
Yossef Hassan (Thay: Sief Addeen Darwish)
82
Jordi Valadon (Thay: Rhys Youlley)
90
Saif Al Bashabsheh (Thay: Aref Al Haj)
90
Alexandar Popovic
90+2'

Thống kê trận đấu Australia U23 vs Jordan U23

số liệu thống kê
Australia U23
Australia U23
Jordan U23
Jordan U23
51 Kiểm soát bóng 49
14 Phạm lỗi 10
35 Ném biên 18
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 1
3 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
3 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Australia U23 vs Jordan U23

Tất cả (135)
90+11'

Australia được hưởng phạt góc.

90+10'

Australia được hưởng phạt góc.

90+9'

Australia thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

90+9'

Australia có thể đưa bóng vào thế tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Jordan không?

90+7'

Hiroyuki Kimura trao cho Jordan quả phát bóng lên.

90+7'

Hiroyuki Kimura ra hiệu có một quả ném biên cho Australia ở gần khu vực khung thành của Jordan.

90+6'

Jordi Valadon vào sân thay Rhys Youlley của Australia tại Abdullah Bin Khalifa Stadium.

90+5'

Australia thực hiện quả ném biên trên lãnh thổ Jordan.

90+5'

Baker Kamal Kalbouneh của Jordan trông ổn và trở lại sân.

90+4'

Jordan đá phạt.

90+3'

Thợ làm bánh Kamal Kalbouneh đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu đã bị tạm dừng trong giây lát.

90+2' Alexandar Popovic của Australia đã bị phạt thẻ vàng ở Doha.

Alexandar Popovic của Australia đã bị phạt thẻ vàng ở Doha.

90+2'

Jordan có thể tận dụng quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của Australia không?

90+2'

Hiroyuki Kimura ra hiệu cho Jordan thực hiện quả ném biên bên phần sân của Australia.

90+1'

Jordan được hưởng quả phát bóng lên.

90+1'

Jordan thực hiện quả ném biên trên lãnh thổ Australia.

90'

Abdallah Abu Zema (Jordan) thực hiện lần thay người thứ tư, với Saif Al Bashabsheh thay cho Aref Al Haj.

89'

Bóng ra ngoài sân sau quả phát bóng lên của Jordan.

88'

Australia thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

88'

Jordan cần phải thận trọng. Australia thực hiện quả ném biên tấn công.

87'

Hiroyuki Kimura ra hiệu cho Jordan hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Australia U23 vs Jordan U23

Thay người
69’
Lachlan Brook
Adrian Segecic
36’
Mohammad Abualnadi
Aoun Al Maharma
69’
Nicolas Milanovic
Garang Kuol
46’
Reziq Bani Hani
Baker Kamal Kalbouneh
70’
Jake Hollman
Mohamed Toure
82’
Sief Addeen Darwish
Yossef Hassan
90’
Rhys Youlley
Jordi Valadon
90’
Aref Al Haj
Saif Al Bashabsheh
Cầu thủ dự bị
Cameron Cook
Laith Abu Rahal
Keegan Jelacic
Mohammad Kahlan Abde
Nishan Velupillay
Bashar Al-Diabat
Jake Girdwood-Reich
Osama Al Kawamleh
Jordi Valadon
Ali Ahmad Azaizeh
Jacob Italiano
Saif Al Bashabsheh
Steven Hall
Aoun Al Maharma
Mohamed Toure
Ahmed Al Salman
Mark Natta
Baker Kamal Kalbouneh
Adrian Segecic
Tony Awad
Garang Kuol
Yossef Hassan
Lucas Mauragis
Sabra

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U23 Châu Á
07/06 - 2022
15/04 - 2024

Thành tích gần đây Australia U23

U23 Châu Á
21/04 - 2024
18/04 - 2024
15/04 - 2024
12/09 - 2023
06/09 - 2023
18/06 - 2022
15/06 - 2022
11/06 - 2022
07/06 - 2022
04/06 - 2022

Thành tích gần đây Jordan U23

U23 Châu Á
21/04 - 2024
18/04 - 2024
15/04 - 2024
U23 Việt Nam
11/04 - 2024
U23 Châu Á
13/09 - 2023
10/09 - 2023
07/09 - 2023
07/06 - 2022
05/06 - 2022
02/06 - 2022

Bảng xếp hạng U23 Châu Á

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BhutanBhutan000000
2Chinese Taipei U23Chinese Taipei U23000000
3Jordan U23Jordan U23000000
4Turkmenistan U23Turkmenistan U23000000
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Afghanistan U23Afghanistan U23000000
2Japan U23Japan U23000000
3Kuwait U23Kuwait U23000000
4U23 MyanmarU23 Myanmar000000
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bangladesh U23Bangladesh U23000000
2U23 SingaporeU23 Singapore000000
3U23 Việt NamU23 Việt Nam000000
4Yemen U23Yemen U23000000
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Australia U23Australia U23000000
2China U23China U23000000
3Northern Mariana Islands U23Northern Mariana Islands U23000000
4U23 Đông TimorU23 Đông Timor000000
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kyrgyzstan U23Kyrgyzstan U23000000
2Palestine U23Palestine U23000000
3Sri Lanka U23Sri Lanka U23000000
4Uzbekistan U23Uzbekistan U23000000
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lebanon U23Lebanon U23000000
2U23 MalaysiaU23 Malaysia000000
3Mongolia U23Mongolia U23000000
4U23 Thái LanU23 Thái Lan000000
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1U23 CampuchiaU23 Campuchia000000
2Iraq U23Iraq U23000000
3Oman U23Oman U23000000
4Pakistan U23Pakistan U23000000
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bahrain U23Bahrain U23000000
2Brunei U23Brunei U23000000
3India U23India U23000000
4Qatar U23Qatar U23000000
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Guam U23Guam U23000000
2Hong Kong U23Hong Kong U23000000
3Iran U23Iran U23000000
4UAE U23UAE U23000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow