Thứ Ba, 14/04/2026
Marcel Hartel (Kiến tạo: Alfredo Morales)
28
Alfredo Morales
34
Oleksandr Svatok (Kiến tạo: Owen Wolff)
36
Ilie Sanchez
43
Marcel Hartel (Kiến tạo: Celio Pompeu)
45
Zan Kolmanic (Thay: Mikkel Desler)
56
Diego Rubio (Thay: Besard Sabovic)
56
Mykhi Joyner (Thay: Sang-Bin Jeong)
64
Brendan McSorley (Thay: Celio Pompeu)
64
CJ Fodrey (Thay: Ilie Sanchez)
69
Brendan McSorley
72
Simon Becher (Thay: Joao Klauss)
78
Nicolas Dubersarsky (Thay: Owen Wolff)
78
Robert Taylor (Thay: Osman Bukari)
78
Tomas Ostrak (Thay: Christopher Durkin)
90
Tomas Ostrak (Thay: Marcel Hartel)
90
Simon Becher (Kiến tạo: Alfredo Morales)
90+3'
Robert Taylor
90+6'
Diego Rubio
90+6'

Thống kê trận đấu Austin FC vs St. Louis City

số liệu thống kê
Austin FC
Austin FC
St. Louis City
St. Louis City
56 Kiểm soát bóng 44
2 Sút trúng đích 8
4 Sút không trúng đích 11
5 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 8
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
15 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Austin FC vs St. Louis City

Tất cả (129)
90+7'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+7'

Bóng an toàn khi Austin được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+6' Diego Rubio (Austin) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Diego Rubio (Austin) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+6' Robert Taylor (Austin) đã nhận thẻ vàng từ Ricardo Fierro.

Robert Taylor (Austin) đã nhận thẻ vàng từ Ricardo Fierro.

90+5'

Saint Louis được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+5'

Saint Louis tiến lên và MyKhi Joyner có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.

90+3'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Alfredo Morales.

90+3' V À A A O O O! Saint Louis nâng tỷ số lên 1-3 nhờ công của Simon Becher.

V À A A O O O! Saint Louis nâng tỷ số lên 1-3 nhờ công của Simon Becher.

90+2'

Austin được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Ném biên cho Austin.

90+2'

Tomas Ostrak vào sân thay cho Marcel Hartel của Saint Louis.

90+1'

Brendan McSorley của Saint Louis bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

90+1'

Đội chủ nhà ở Austin, TX được hưởng quả phát bóng lên.

90'

Saint Louis được hưởng phạt góc.

89'

Saint Louis được Ricardo Fierro trao cho một quả phạt góc.

87'

Quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

87'

Chris Durkin đã hồi phục và trở lại trận đấu ở Austin, TX.

86'

Chris Durkin đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu đã bị tạm dừng trong vài phút.

85'

Austin được hưởng quả ném biên ở phần sân của Saint Louis.

85'

Austin được hưởng phạt góc.

84'

Ricardo Fierro trao cho Austin một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Austin FC vs St. Louis City

Austin FC (4-2-3-1): Brad Stuver (1), Mikkel Desler (3), Oleksandr Svatok (5), Brendan Hines-Ike (4), Jon Gallagher (17), Ilie Sanchez (6), Besard Sabovic (14), Osman Bukari (11), Daniel Pereira (8), Owen Wolff (33), Myrto Uzuni (10)

St. Louis City (4-2-3-1): Roman Bürki (1), Tomas Totland (14), Henry Kessler (5), Fallou Fall (95), Conrad Wallem (6), Chris Durkin (8), Alfredo Morales (27), Jeong Sang-bin (77), Marcel Hartel (17), Celio Pompeu (12), Klauss (9)

Austin FC
Austin FC
4-2-3-1
1
Brad Stuver
3
Mikkel Desler
5
Oleksandr Svatok
4
Brendan Hines-Ike
17
Jon Gallagher
6
Ilie Sanchez
14
Besard Sabovic
11
Osman Bukari
8
Daniel Pereira
33
Owen Wolff
10
Myrto Uzuni
9
Klauss
12
Celio Pompeu
17
Marcel Hartel
77
Jeong Sang-bin
27
Alfredo Morales
8
Chris Durkin
6
Conrad Wallem
95
Fallou Fall
5
Henry Kessler
14
Tomas Totland
1
Roman Bürki
St. Louis City
St. Louis City
4-2-3-1
Thay người
56’
Mikkel Desler
Zan Kolmanic
64’
Sang-Bin Jeong
MyKhi Joyner
56’
Besard Sabovic
Diego Rubio
64’
Celio Pompeu
Brendan McSorley
69’
Ilie Sanchez
CJ Fodrey
78’
Joao Klauss
Simon Becher
78’
Osman Bukari
Robert Taylor
90’
Marcel Hartel
Tomas Ostrak
78’
Owen Wolff
Nicolas Dubersarsky
Cầu thủ dự bị
Stefan Cleveland
Ben Lundt
Julio Cascante
Devin Padelford
Zan Kolmanic
Simon Becher
Diego Rubio
MyKhi Joyner
Jader Obrian
Kyle Hiebert
Robert Taylor
Tomas Ostrak
CJ Fodrey
Brendan McSorley
Nicolas Dubersarsky
Seth Antwi
Mateja Djordjevic
Timo Baumgartl

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/02 - 2023
21/08 - 2023
10/03 - 2024
15/04 - 2024
31/03 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
03/11 - 2025
30/10 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
15/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow