Thứ Bảy, 30/08/2025
Ian Pilcher
3
Brandon Vazquez (Kiến tạo: Diego Rubio)
10
Luca de la Torre
14
Jon Gallagher (Kiến tạo: Owen Wolff)
19
Luca de la Torre (Kiến tạo: Onni Valakari)
27
Daniel Pereira
33
Christopher McVey
55
Osman Bukari (Thay: Diego Rubio)
59
Jasper Loeffelsend (Thay: William Kumado)
64
Alex Mighten (Thay: Tomas Angel)
64
Hamady Diop (Thay: Ian Pilcher)
64
Franco Negri (Thay: Luca Bombino)
74
Julio Cascante (Thay: Zan Kolmanic)
76
Jader Obrian (Thay: Besard Sabovic)
77
Anisse Saidi (Thay: Alejandro Alvarado)
81
Nicolas Dubersarsky (Thay: Daniel Pereira)
87
CJ Fodrey (Thay: Brandon Vazquez)
87

Thống kê trận đấu Austin FC vs San Diego

số liệu thống kê
Austin FC
Austin FC
San Diego
San Diego
30 Kiểm soát bóng 70
8 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Austin FC vs San Diego

Tất cả (101)
90+6'

Phát bóng cho San Diego FC tại sân Q2.

90+6'

San Diego FC được trao một quả phạt góc bởi Filip Dujic.

90+4'

Phạt góc được trao cho Austin.

89'

Austin có một quả phát bóng lên.

89'

San Diego FC được hưởng một quả phạt góc.

88'

Austin quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.

87'

Đội chủ nhà thay Daniel Pereira bằng Nicolas Dubersarsky.

87'

Austin thực hiện sự thay đổi thứ tư với CJ Fodrey thay thế Brandon Vazquez.

87'

Phát bóng lên cho Austin tại Sân vận động Q2.

86'

San Diego FC được hưởng một quả phạt góc do Filip Dujic trao.

85'

Filip Dujic ra hiệu cho một quả đá phạt cho San Diego FC ngay ngoài khu vực của Austin.

83'

Ném biên cho San Diego FC gần khu vực cấm địa.

82'

Phạt góc cho San Diego FC.

82'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Austin, TX.

82'

San Diego FC được hưởng một quả phạt góc do Filip Dujic trao.

82'

Anisse Saidi thay thế Alejandro Alvarado cho San Diego FC tại Sân vận động Q2.

79'

Austin cần phải cẩn thận. San Diego FC có một quả ném biên tấn công.

78'

Filip Dujic thổi phạt cho San Diego FC được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

78'

Filip Dujic cho San Diego FC hưởng một quả phát bóng lên.

78'

Austin có một quả phát bóng lên.

76'

Nico Estevez thực hiện sự thay đổi người thứ ba của đội tại Sân vận động Q2 với Julio Cascante thay thế Zan Kolmanic.

Đội hình xuất phát Austin FC vs San Diego

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Brendan Hines-Ike (4), Guilherme Biro (29), Zan Kolmanic (23), Daniel Pereira (8), Besard Sabovic (14), Ilie Sanchez (6), Owen Wolff (33), Diego Rubio (21), Brandon Vazquez (9)

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Willy Kumado (2), Christopher McVey (97), Ian Pilcher (25), Luca Bombino (27), Alejandro Alvarado (70), Jeppe Tverskov (6), Luca de la Torre (14), Anders Dreyer (10), Tomas Angel (9), Onni Valakari (8)

Austin FC
Austin FC
4-4-2
1
Brad Stuver
17
Jon Gallagher
4
Brendan Hines-Ike
29
Guilherme Biro
23
Zan Kolmanic
8
Daniel Pereira
14
Besard Sabovic
6
Ilie Sanchez
33
Owen Wolff
21
Diego Rubio
9
Brandon Vazquez
8
Onni Valakari
9
Tomas Angel
10
Anders Dreyer
14
Luca de la Torre
6
Jeppe Tverskov
70
Alejandro Alvarado
27
Luca Bombino
25
Ian Pilcher
97
Christopher McVey
2
Willy Kumado
1
CJ Dos Santos
San Diego
San Diego
4-3-3
Thay người
59’
Diego Rubio
Osman Bukari
64’
William Kumado
Jasper Loffelsend
76’
Zan Kolmanic
Julio Cascante
64’
Ian Pilcher
Hamady Diop
77’
Besard Sabovic
Jader Obrian
64’
Tomas Angel
Alex Mighten
87’
Brandon Vazquez
CJ Fodrey
74’
Luca Bombino
Franco Negri
87’
Daniel Pereira
Nicolas Dubersarsky
81’
Alejandro Alvarado
Anisse Saidi
Cầu thủ dự bị
Stefan Cleveland
Pablo Sisniega
Jader Obrian
Manu Duah
Julio Cascante
Jasper Loffelsend
CJ Fodrey
Franco Negri
Osman Bukari
Hamady Diop
Nicolas Dubersarsky
Heine Gikling Bruseth
Riley Thomas
Alex Mighten
Antonio Gomez
Emmanuel Boateng
Nico Van Rijn
Anisse Saidi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/03 - 2025
01/06 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
29/06 - 2025
15/06 - 2025
08/06 - 2025

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
18/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow