Thứ Bảy, 29/11/2025
Owen Wolff
28
Diego Chara (Thay: Joao Ortiz)
58
Besard Sabovic
61
David Da Costa
68
Jader Obrian (Thay: Osman Bukari)
71
Jimer Fory
73
Kevin Kelsy (Thay: Felipe Mora)
74
Antony
75
Eric Miller (Thay: Juan Mosquera)
83
Nicolas Dubersarsky (Thay: Besard Sabovic)
83
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
83
Ariel Lassiter (Thay: Santiago Moreno)
83
Cristhian Paredes (Thay: David Ayala)
84
CJ Fodrey (Thay: Owen Wolff)
90
Jon Gallagher
90+2'

Thống kê trận đấu Austin FC vs Portland Timbers

số liệu thống kê
Austin FC
Austin FC
Portland Timbers
Portland Timbers
42 Kiểm soát bóng 58
7 Phạm lỗi 5
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Austin FC vs Portland Timbers

Tất cả (109)
90+5'

Austin có một quả phát bóng lên.

90+5'

Phạt góc cho Portland.

90+4'

Ném biên cho Portland ở phần sân của Austin.

90+3'

Austin đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Daniel Pereira đi chệch khung thành.

90+3'

Phát bóng lên cho Portland tại Sân vận động Q2.

90+3'

Drew Fischer chỉ định một quả ném biên cho Austin ở phần sân của Portland.

90+2' Jon Gallagher (Austin) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Jon Gallagher (Austin) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+2'

Portland được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90'

Liệu Austin có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Portland không?

90'

CJ Fodrey vào sân thay cho Owen Wolff của Austin.

89'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách tại Austin, TX.

89'

Myrto Uzuni của Austin bứt phá tại Sân vận động Q2. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

88'

Ném biên cho Portland tại Sân vận động Q2.

87'

Ném biên cho Portland gần khu vực cấm địa.

86'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

84'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Portland.

84'

Austin đang tiến lên và Myrto Uzuni có cú sút, nhưng không trúng đích.

84'

Portland thực hiện sự thay đổi thứ năm với Ariel Lassister thay thế Santiago Moreno.

84'

Drew Fischer trao cho Portland một quả phát bóng lên.

84'

Cristhian Paredes vào sân thay cho David Ayala của Portland.

83'

Đội chủ nhà thay Guilherme Biro bằng Zan Kolmanic.

Đội hình xuất phát Austin FC vs Portland Timbers

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Oleksandr Svatok (5), Brendan Hines-Ike (4), Guilherme Biro (29), Osman Bukari (11), Daniel Pereira (8), Besard Sabovic (14), Owen Wolff (33), Brandon Vazquez (9), Myrto Uzuni (10)

Portland Timbers (4-2-3-1): James Pantemis (41), Juan Mosquera (29), Juan Mosquera (29), Finn Surman (20), Kamal Miller (4), Jimer Fory (27), Joao Ortiz (80), David Ayala (24), Santiago Moreno (30), David Pereira da Costa (10), David Pereira da Costa (10), Antony (11), Antony (11), Felipe Mora (9)

Austin FC
Austin FC
4-4-2
1
Brad Stuver
17
Jon Gallagher
5
Oleksandr Svatok
4
Brendan Hines-Ike
29
Guilherme Biro
11
Osman Bukari
8
Daniel Pereira
14
Besard Sabovic
33
Owen Wolff
9
Brandon Vazquez
10
Myrto Uzuni
9
Felipe Mora
11
Antony
11
Antony
10
David Pereira da Costa
10
David Pereira da Costa
30
Santiago Moreno
24
David Ayala
80
Joao Ortiz
27
Jimer Fory
4
Kamal Miller
20
Finn Surman
29
Juan Mosquera
29
Juan Mosquera
41
James Pantemis
Portland Timbers
Portland Timbers
4-2-3-1
Thay người
71’
Osman Bukari
Jader Obrian
58’
Joao Ortiz
Diego Chara
83’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
74’
Felipe Mora
Kevin Kelsy
83’
Besard Sabovic
Nicolas Dubersarsky
83’
Juan Mosquera
Eric Miller
90’
Owen Wolff
CJ Fodrey
83’
Santiago Moreno
Ariel Lassister
84’
David Ayala
Cristhian Paredes
Cầu thủ dự bị
Stefan Cleveland
Maxime Crépeau
Julio Cascante
Claudio Bravo
Zan Kolmanic
Eric Miller
Riley Thomas
Ian Smith
Ilie Sanchez
Dario Zuparic
Nicolas Dubersarsky
Diego Chara
Jader Obrian
Cristhian Paredes
CJ Fodrey
Kevin Kelsy
Jimmy Farkarlun
Ariel Lassister

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/11 - 2021
13/03 - 2022
01/09 - 2022
07/05 - 2023
18/09 - 2023
30/05 - 2024
03/10 - 2024
02/03 - 2025
06/04 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/11 - 2025
30/10 - 2025
19/10 - 2025
13/10 - 2025
05/10 - 2025
US Open Cup
02/10 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
28/09 - 2025
22/09 - 2025
US Open Cup
18/09 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-1
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
27/10 - 2025
23/10 - 2025
19/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow