Thứ Bảy, 30/08/2025
Owen Wolff
28
Diego Chara (Thay: Joao Ortiz)
58
Besard Sabovic
61
David Da Costa
68
Jader Obrian (Thay: Osman Bukari)
71
Jimer Fory
73
Kevin Kelsy (Thay: Felipe Mora)
74
Antony
75
Eric Miller (Thay: Juan Mosquera)
83
Nicolas Dubersarsky (Thay: Besard Sabovic)
83
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
83
Ariel Lassiter (Thay: Santiago Moreno)
83
Cristhian Paredes (Thay: David Ayala)
84
CJ Fodrey (Thay: Owen Wolff)
90
Jon Gallagher
90+2'

Thống kê trận đấu Austin FC vs Portland Timbers

số liệu thống kê
Austin FC
Austin FC
Portland Timbers
Portland Timbers
42 Kiểm soát bóng 58
7 Phạm lỗi 5
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Austin FC vs Portland Timbers

Tất cả (109)
90+5'

Austin có một quả phát bóng lên.

90+5'

Phạt góc cho Portland.

90+4'

Ném biên cho Portland ở phần sân của Austin.

90+3'

Austin đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Daniel Pereira đi chệch khung thành.

90+3'

Phát bóng lên cho Portland tại Sân vận động Q2.

90+3'

Drew Fischer chỉ định một quả ném biên cho Austin ở phần sân của Portland.

90+2' Jon Gallagher (Austin) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Jon Gallagher (Austin) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+2'

Portland được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90'

Liệu Austin có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Portland không?

90'

CJ Fodrey vào sân thay cho Owen Wolff của Austin.

89'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách tại Austin, TX.

89'

Myrto Uzuni của Austin bứt phá tại Sân vận động Q2. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

88'

Ném biên cho Portland tại Sân vận động Q2.

87'

Ném biên cho Portland gần khu vực cấm địa.

86'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

84'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Portland.

84'

Austin đang tiến lên và Myrto Uzuni có cú sút, nhưng không trúng đích.

84'

Portland thực hiện sự thay đổi thứ năm với Ariel Lassister thay thế Santiago Moreno.

84'

Drew Fischer trao cho Portland một quả phát bóng lên.

84'

Cristhian Paredes vào sân thay cho David Ayala của Portland.

83'

Đội chủ nhà thay Guilherme Biro bằng Zan Kolmanic.

Đội hình xuất phát Austin FC vs Portland Timbers

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Oleksandr Svatok (5), Brendan Hines-Ike (4), Guilherme Biro (29), Osman Bukari (11), Daniel Pereira (8), Besard Sabovic (14), Owen Wolff (33), Brandon Vazquez (9), Myrto Uzuni (10)

Portland Timbers (4-2-3-1): James Pantemis (41), Juan Mosquera (29), Finn Surman (20), Kamal Miller (4), Jimer Fory (27), Joao Ortiz (80), David Ayala (24), Santiago Moreno (30), David Pereira da Costa (10), Antony (11), Felipe Mora (9)

Austin FC
Austin FC
4-4-2
1
Brad Stuver
17
Jon Gallagher
5
Oleksandr Svatok
4
Brendan Hines-Ike
29
Guilherme Biro
11
Osman Bukari
8
Daniel Pereira
14
Besard Sabovic
33
Owen Wolff
9
Brandon Vazquez
10
Myrto Uzuni
9
Felipe Mora
11
Antony
10
David Pereira da Costa
30
Santiago Moreno
24
David Ayala
80
Joao Ortiz
27
Jimer Fory
4
Kamal Miller
20
Finn Surman
29
Juan Mosquera
41
James Pantemis
Portland Timbers
Portland Timbers
4-2-3-1
Thay người
71’
Osman Bukari
Jader Obrian
58’
Joao Ortiz
Diego Chara
83’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
74’
Felipe Mora
Kevin Kelsy
83’
Besard Sabovic
Nicolas Dubersarsky
83’
Juan Mosquera
Eric Miller
90’
Owen Wolff
CJ Fodrey
83’
Santiago Moreno
Ariel Lassister
84’
David Ayala
Cristhian Paredes
Cầu thủ dự bị
Stefan Cleveland
Maxime Crépeau
Julio Cascante
Claudio Bravo
Zan Kolmanic
Eric Miller
Riley Thomas
Ian Smith
Ilie Sanchez
Dario Zuparic
Nicolas Dubersarsky
Diego Chara
Jader Obrian
Cristhian Paredes
CJ Fodrey
Kevin Kelsy
Jimmy Farkarlun
Ariel Lassister

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/11 - 2021
13/03 - 2022
01/09 - 2022
07/05 - 2023
18/09 - 2023
30/05 - 2024
03/10 - 2024
02/03 - 2025
06/04 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
29/06 - 2025
15/06 - 2025
08/06 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
14/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow