Thứ Năm, 16/04/2026
Guilherme Biro (Kiến tạo: Owen Wolff)
6
Mohammed Sofo (Thay: Cameron Harper)
17
Mikkel Desler
21
(og) Brandon Vazquez
23
Peter Stroud
37
Brandon Vazquez (Kiến tạo: Osman Bukari)
51
Felipe Carballo (Thay: Peter Stroud)
56
Lewis Morgan (Thay: Eric Maxim Choupo-Moting)
56
Myrto Uzuni (Thay: Mikkel Desler)
70
Ilie Sanchez (Thay: Besard Sabovic)
71
Dennis Gjengaar (Thay: Raheem Edwards)
76
Julian Hall (Thay: Wikelman Carmona)
76
Noah Eile
80
Jader Obrian (Thay: Osman Bukari)
81
Robert Taylor (Thay: Brandon Vazquez)
83
Daniel Pereira
84
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
87
Alexander Hack
90

Thống kê trận đấu Austin FC vs New York Red Bulls

số liệu thống kê
Austin FC
Austin FC
New York Red Bulls
New York Red Bulls
48 Kiểm soát bóng 52
3 Sút trúng đích 0
0 Sút không trúng đích 5
1 Phạt góc 6
3 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Austin FC vs New York Red Bulls

Tất cả (90)
90+7'

Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho New York!

90+6'

New York có một quả phát bóng lên.

90+6'

Liệu Austin có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ pha ném biên này ở phần sân của New York không?

90+4'

Ném biên cho New York ở phần sân của Austin.

90+3'

Liệu New York có thể tận dụng cơ hội từ quả đá phạt nguy hiểm này không?

90+2'

New York được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90' Alexander Hack (New York) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Alexander Hack (New York) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

88'

Ném biên cho New York tại sân Q2.

87'

Zan Kolmanic vào sân thay cho Guilherme Biro của Austin.

87'

Đội chủ nhà ở Austin, TX được hưởng phát bóng lên.

87'

New York được hưởng phạt góc.

85'

Ném biên cho Austin.

84' Daniel Pereira (Austin) nhận thẻ vàng đầu tiên.

Daniel Pereira (Austin) nhận thẻ vàng đầu tiên.

84'

New York được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

82'

Austin thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Robert Taylor thay cho Brandon Vazquez.

81'

Austin thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Jader Obrian thay cho Osman Bukari.

80' Noah Eile nhận thẻ vàng cho đội khách.

Noah Eile nhận thẻ vàng cho đội khách.

76'

Dennis Gjengaar vào sân thay cho Raheem Edwards của New York.

76'

New York thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

76'

Đội khách thay Wikelman Carmona bằng Julian Hall.

74'

Ném biên cho New York ở phần sân của Austin.

Đội hình xuất phát Austin FC vs New York Red Bulls

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Mikkel Desler (3), Mikkel Desler (3), Brendan Hines-Ike (4), Oleksandr Svatok (5), Guilherme Biro (29), Osman Bukari (11), Daniel Pereira (8), Besard Sabovic (14), Jon Gallagher (17), Owen Wolff (33), Brandon Vazquez (9)

New York Red Bulls (4-2-3-1): Carlos Coronel (31), Kyle Duncan (6), Alexander Hack (42), Noah Eile (3), Raheem Edwards (44), Daniel Edelman (75), Peter Stroud (8), Cameron Harper (17), Wikelman Carmona (19), Emil Forsberg (10), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

Austin FC
Austin FC
4-4-2
1
Brad Stuver
3
Mikkel Desler
3
Mikkel Desler
4
Brendan Hines-Ike
5
Oleksandr Svatok
29
Guilherme Biro
11
Osman Bukari
8
Daniel Pereira
14
Besard Sabovic
17
Jon Gallagher
33
Owen Wolff
9
Brandon Vazquez
13
Eric Maxim Choupo-Moting
10
Emil Forsberg
19
Wikelman Carmona
17
Cameron Harper
8
Peter Stroud
75
Daniel Edelman
44
Raheem Edwards
3
Noah Eile
42
Alexander Hack
6
Kyle Duncan
31
Carlos Coronel
New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-2-3-1
Thay người
70’
Mikkel Desler
Myrto Uzuni
17’
Cameron Harper
Mohammed Sofo
71’
Besard Sabovic
Ilie Sanchez
56’
Peter Stroud
Felipe Carballo
81’
Osman Bukari
Jader Obrian
56’
Eric Maxim Choupo-Moting
Lewis Morgan
83’
Brandon Vazquez
Robert Taylor
76’
Raheem Edwards
Dennis Gjengaar
87’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
76’
Wikelman Carmona
Julian Hall
Cầu thủ dự bị
Myrto Uzuni
Sean Nealis
Nicolas Dubersarsky
Anthony Marcucci
Zan Kolmanic
Tim Parker
Stefan Cleveland
Ronald Donkor
Nico Van Rijn
Mohammed Sofo
Ilie Sanchez
Felipe Carballo
Jader Obrian
Dennis Gjengaar
Diego Rubio
Lewis Morgan
Robert Taylor
Julian Hall

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/07 - 2022
21/09 - 2023
15/06 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
03/11 - 2025
30/10 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow