Thứ Bảy, 29/11/2025
Carles Gil
31
Mamadou Fofana
31
Daniel Pereira
45+1'
Robert Taylor (Thay: Mikkel Desler)
56
Oleksandr Svatok (Thay: Julio Cascante)
57
Besard Sabovic (Thay: Ilie Sanchez)
57
Leonardo Campana (Thay: Tomas Chancalay)
61
Owen Wolff (Thay: Diego Rubio)
67
Luis Diaz (Thay: Luca Langoni)
83
Keegan Hughes (Thay: Brayan Ceballos)
84
Guilherme Biro (Thay: Zan Kolmanic)
86
Luis Diaz
86
Leonardo Campana
90+1'

Thống kê trận đấu Austin FC vs New England Revolution

số liệu thống kê
Austin FC
Austin FC
New England Revolution
New England Revolution
56 Kiểm soát bóng 44
11 Phạm lỗi 6
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
9 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Austin FC vs New England Revolution

Tất cả (132)
90+5'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách tại Austin, TX.

90+5'

Osman Bukari của Austin bỏ lỡ một cơ hội ghi bàn.

90+5'

Rosendo Mendoza ra hiệu cho một quả ném biên của Austin ở phần sân của New England.

90+4'

New England tiến lên qua Carles Gil, cú dứt điểm của anh bị cản phá.

90+4'

Phát bóng lên cho New England tại Sân vận động Q2.

90+2'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+1'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1' Leonardo Campana (New England) nhận thẻ vàng.

Leonardo Campana (New England) nhận thẻ vàng.

90'

Ném biên cho Austin ở phần sân của New England.

89'

Ném biên cho Austin tại Sân vận động Q2.

89'

Will Sands có cú sút trúng đích nhưng không thể ghi bàn cho New England.

89'

Rosendo Mendoza cho đội khách hưởng một quả ném biên.

88'

Rosendo Mendoza cho Austin hưởng một quả phát bóng lên.

87'

Austin được hưởng một quả phạt góc.

86'

Đội chủ nhà thay Zan Kolmanic bằng Guilherme Biro.

86'

Đá phạt cho Austin ở phần sân nhà.

86' Luis Diaz (New England) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Luis Diaz (New England) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

85'

Rosendo Mendoza cho New England hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

84'

New England thực hiện sự thay đổi thứ ba với Keegan Hughes thay thế Brayan Ceballos.

84'

Luis Diaz vào sân thay cho Luca Langoni của New England.

81'

Bóng đi ra ngoài sân và Austin được hưởng một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Austin FC vs New England Revolution

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Mikkel Desler (3), Mikkel Desler (3), Brendan Hines-Ike (4), Julio Cascante (18), Zan Kolmanic (23), Osman Bukari (11), Daniel Pereira (8), Ilie Sanchez (6), Jon Gallagher (17), Diego Rubio (21), Myrto Uzuni (10)

New England Revolution (4-2-3-1): Aljaz Ivacic (31), Brandon Bye (15), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Tanner Beason (4), Matt Polster (8), Alhassan Yusuf (80), Luca Langoni (41), Carles Gil (10), Will Sands (23), Tomas Chancalay (7)

Austin FC
Austin FC
4-4-2
1
Brad Stuver
3
Mikkel Desler
3
Mikkel Desler
4
Brendan Hines-Ike
18
Julio Cascante
23
Zan Kolmanic
11
Osman Bukari
8
Daniel Pereira
6
Ilie Sanchez
17
Jon Gallagher
21
Diego Rubio
10
Myrto Uzuni
7
Tomas Chancalay
23
Will Sands
10
Carles Gil
41
Luca Langoni
80
Alhassan Yusuf
8
Matt Polster
4
Tanner Beason
2
Mamadou Fofana
3
Brayan Ceballos
15
Brandon Bye
31
Aljaz Ivacic
New England Revolution
New England Revolution
4-2-3-1
Thay người
56’
Mikkel Desler
Robert Taylor
61’
Tomas Chancalay
Leonardo Campana
57’
Julio Cascante
Oleksandr Svatok
83’
Luca Langoni
Luis Diaz
57’
Ilie Sanchez
Besard Sabovic
84’
Brayan Ceballos
Keegan Hughes
67’
Diego Rubio
Owen Wolff
86’
Zan Kolmanic
Guilherme Biro
Cầu thủ dự bị
Stefan Cleveland
Donovan Parisian
Owen Wolff
Maximiliano Urruti
Jader Obrian
Wyatt Omsberg
Robert Taylor
Leonardo Campana
CJ Fodrey
Andrew Farrell
Guilherme Biro
Jackson Yueill
Oleksandr Svatok
Keegan Hughes
Besard Sabovic
Luis Diaz
Nicolas Dubersarsky
Allan Oyirwoth

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/09 - 2023
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/11 - 2025
30/10 - 2025
19/10 - 2025
13/10 - 2025
05/10 - 2025
US Open Cup
02/10 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
28/09 - 2025
22/09 - 2025
US Open Cup
18/09 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-1
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2025

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2025
31/08 - 2025
10/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow