Thứ Tư, 27/05/2026
Mauricio Cuevas
24
Besard Sabovic (Thay: Ilie Sanchez)
30
Maya Yoshida (Kiến tạo: Marco Reus)
34
Edwin Cerrillo
42
Besard Sabovic
52
Mikkel Desler (Thay: Jon Gallagher)
61
Jayden Nelson (Thay: Nicolas Dubersarsky)
61
John Nelson (Thay: Miki Yamane)
61
Joao Klauss (Thay: Lucas Sanabria)
62
Carlos Garces (Thay: Julian Aude)
71
Elijah Wynder (Thay: Marco Reus)
71
Guilherme Biro
75
Erik Thommy (Kiến tạo: Carlos Garces)
78
Daniel Pereira (Thay: Joseph Rosales)
78
CJ Fodrey (Thay: Christian Ramirez)
79
Harbor Miller (Thay: Gabriel Pec)
83
Myrto Uzuni (Kiến tạo: Guilherme Biro)
85
James Marcinkowski
90
Mikkel Desler
90+4'
Joao Klauss
90+4'

Thống kê trận đấu Austin FC vs LA Galaxy

số liệu thống kê
Austin FC
Austin FC
LA Galaxy
LA Galaxy
61 Kiểm soát bóng 39
5 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 6
2 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Austin FC vs LA Galaxy

Tất cả (27)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Joao Klauss.

Thẻ vàng cho Joao Klauss.

90+4' Thẻ vàng cho Mikkel Desler.

Thẻ vàng cho Mikkel Desler.

90' Thẻ vàng cho James Marcinkowski.

Thẻ vàng cho James Marcinkowski.

85'

Guilherme Biro đã kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Myrto Uzuni đã ghi bàn!

V À A A O O O - Myrto Uzuni đã ghi bàn!

83'

Gabriel Pec rời sân và được thay thế bởi Harbor Miller.

79'

Christian Ramirez rời sân và được thay thế bởi CJ Fodrey.

78'

Carlos Garces đã kiến tạo cho bàn thắng.

78'

Joseph Rosales rời sân và được thay thế bởi Daniel Pereira.

78' V À A A O O O - Erik Thommy đã ghi bàn!

V À A A O O O - Erik Thommy đã ghi bàn!

75' Thẻ vàng cho Guilherme Biro.

Thẻ vàng cho Guilherme Biro.

71'

Marco Reus rời sân và được thay thế bởi Elijah Wynder.

71'

Julian Aude rời sân và được thay thế bởi Carlos Garces.

62'

Lucas Sanabria rời sân và được thay thế bởi Joao Klauss.

61'

Miki Yamane rời sân và được thay thế bởi John Nelson.

61'

Nicolas Dubersarsky rời sân và được thay thế bởi Jayden Nelson.

61'

Jon Gallagher rời sân và được thay thế bởi Mikkel Desler.

52' Thẻ vàng cho Besard Sabovic.

Thẻ vàng cho Besard Sabovic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Austin FC vs LA Galaxy

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Oleksandr Svatok (5), Brendan Hines-Ike (4), Guilherme Biro (29), Facundo Torres (11), Nicolas Dubersarsky (20), Ilie Sanchez (6), Joseph Rosales (30), Christian Ramirez (21), Myrto Uzuni (10)

LA Galaxy (3-4-2-1): JT Marcinkowski (12), Justin Haak (15), Maya Yoshida (4), Julian Aude (3), Miki Yamane (2), Lucas Sanabria (8), Edwin Cerrillo (6), Mauricio Cuevas (19), Gabriel Pec (11), Erik Thommy (27), Marco Reus (18)

Austin FC
Austin FC
4-4-2
1
Brad Stuver
17
Jon Gallagher
5
Oleksandr Svatok
4
Brendan Hines-Ike
29
Guilherme Biro
11
Facundo Torres
20
Nicolas Dubersarsky
6
Ilie Sanchez
30
Joseph Rosales
21
Christian Ramirez
10
Myrto Uzuni
18
Marco Reus
27
Erik Thommy
11
Gabriel Pec
19
Mauricio Cuevas
6
Edwin Cerrillo
8
Lucas Sanabria
2
Miki Yamane
3
Julian Aude
4
Maya Yoshida
15
Justin Haak
12
JT Marcinkowski
LA Galaxy
LA Galaxy
3-4-2-1
Thay người
30’
Ilie Sanchez
Besard Sabovic
61’
Miki Yamane
John Nelson
61’
Nicolas Dubersarsky
Jayden Nelson
62’
Lucas Sanabria
Klauss
61’
Jon Gallagher
Mikkel Desler
71’
Marco Reus
Elijah Wynder
78’
Joseph Rosales
Daniel Pereira
71’
Julian Aude
Carlos Garces
79’
Christian Ramirez
CJ Fodrey
83’
Gabriel Pec
Harbor Miller
Cầu thủ dự bị
Damian Las
Novak Micovic
Daniel Pereira
Isaiah Parente
Robert Taylor
John Nelson
Jon Bell
Klauss
Jayden Nelson
Christopher Rindov
CJ Fodrey
Ruben Ramos
Mikkel Desler
Harbor Miller
Besard Sabovic
Elijah Wynder
Mateja Djordjevic
Carlos Garces

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
16/05 - 2021
27/09 - 2021
09/05 - 2022
30/05 - 2022
23/04 - 2023
25/09 - 2023
28/04 - 2024
28/04 - 2024
06/10 - 2024
20/04 - 2025
17/07 - 2025
12/04 - 2026

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
4Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
5Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
6Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
7New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
8FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
9Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
11Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
12Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
13New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
14CharlotteCharlotte15636121B H B T T
15LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
16FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
17New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
18DC UnitedDC United15465-418T H B H H
19San DiegoSan Diego15456317H H T H B
20Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
21Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
22St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
23Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
24CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
25Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
26Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
27Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
3Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
4New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
5New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
6CharlotteCharlotte15636121B H B T T
7FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
8New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
9DC UnitedDC United15465-418T H B H H
10Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
11CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
12Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
13Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
3Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
4FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
5Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
7Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
8Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
9LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
10San DiegoSan Diego15456317H H T H B
11Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
12St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
13Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
14Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow