Thứ Bảy, 29/11/2025
Isaiah Parente
53
Edwin Cerrillo
58
Osman Bukari (Thay: Jader Obrian)
61
Marco Reus (Thay: Christian Ramirez)
62
(Pen) Brandon Vazquez
67
Julian Aude (Thay: Diego Fagundez)
76
Lucas Sanabria (Thay: Isaiah Parente)
76
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
76
Brandon Vazquez (Kiến tạo: Zan Kolmanic)
81
CJ Fodrey (Thay: Brandon Vazquez)
83
Mauricio Cuevas (Thay: John Nelson)
83
Matheus Nascimento (Thay: Eriq Zavaleta)
83
Ilie Sanchez (Thay: Besard Sabovic)
84
Matheus Nascimento (Thay: Eriq Zavaleta)
85
Carlos Garces
90+1'
Brendan Hines-Ike
90+2'
Brendan Hines-Ike
90+2'

Thống kê trận đấu Austin FC vs LA Galaxy

số liệu thống kê
Austin FC
Austin FC
LA Galaxy
LA Galaxy
51 Kiểm soát bóng 49
11 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Austin FC vs LA Galaxy

Tất cả (122)
90+9'

LA Galaxy được hưởng quả đá phạt.

90+9'

LA Galaxy được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Austin.

90+8'

LA Galaxy được hưởng quả phạt góc.

90+7'

LA Galaxy được hưởng quả ném biên cao trên sân tại Austin, TX.

90+7'

Tại Austin, TX, đội khách được hưởng quả đá phạt.

90+6'

Austin tiến nhanh lên phía trước nhưng Rosendo Mendoza thổi phạt việt vị.

90+5'

Austin được Rosendo Mendoza trao quả phạt góc.

90+4'

LA Galaxy được hưởng quả phạt góc.

90+2' Brendan Hines-Ike (Austin) đã bị phạt thẻ vàng lần thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

Brendan Hines-Ike (Austin) đã bị phạt thẻ vàng lần thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

90+2' Brendan Hines-Ike (Austin) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Brendan Hines-Ike (Austin) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+2'

LA Galaxy được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1' Carlos Garces của LA Galaxy đã bị phạt thẻ vàng tại Austin, TX.

Carlos Garces của LA Galaxy đã bị phạt thẻ vàng tại Austin, TX.

90+1'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân của LA Galaxy.

90+1'

Austin thực hiện quả ném biên ở phần sân của LA Galaxy.

90'

Austin được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

Bóng đi ra ngoài sân và Austin được hưởng quả phát bóng lên.

89'

Miki Yamane của LA Galaxy tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

89'

Tại Austin, TX, Austin tiến lên phía trước qua Osman Bukari. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.

88'

Rosendo Mendoza trao quyền ném biên cho đội khách.

87'

Austin có một quả phát bóng lên.

87'

Gabriel Pec của LA Galaxy bứt phá tại Sân vận động Q2. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

Đội hình xuất phát Austin FC vs LA Galaxy

Austin FC (4-3-3): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Brendan Hines-Ike (4), Oleksandr Svatok (5), Guilherme Biro (29), Daniel Pereira (8), Besard Sabovic (14), Owen Wolff (33), Jader Obrian (7), Brandon Vazquez (9), Myrto Uzuni (10)

LA Galaxy (4-3-3): John McCarthy (77), Miki Yamane (2), Eriq Zavaleta (15), Carlos Garces (25), John Nelson (14), Isaiah Parente (16), Diego Fagundez (7), Edwin Cerrillo (6), Gabriel Pec (11), Christian Ramirez (17), Joseph Paintsil (28)

Austin FC
Austin FC
4-3-3
1
Brad Stuver
17
Jon Gallagher
4
Brendan Hines-Ike
5
Oleksandr Svatok
29
Guilherme Biro
8
Daniel Pereira
14
Besard Sabovic
33
Owen Wolff
7
Jader Obrian
9
Brandon Vazquez
10
Myrto Uzuni
28
Joseph Paintsil
17
Christian Ramirez
11
Gabriel Pec
6
Edwin Cerrillo
7
Diego Fagundez
16
Isaiah Parente
14
John Nelson
25
Carlos Garces
15
Eriq Zavaleta
2
Miki Yamane
77
John McCarthy
LA Galaxy
LA Galaxy
4-3-3
Thay người
61’
Jader Obrian
Osman Bukari
62’
Christian Ramirez
Marco Reus
76’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
76’
Diego Fagundez
Julian Aude
83’
Brandon Vazquez
CJ Fodrey
76’
Isaiah Parente
Lucas Sanabria
84’
Besard Sabovic
Ilie Sanchez
83’
John Nelson
Mauricio Cuevas
83’
Eriq Zavaleta
Matheus Nascimento
Cầu thủ dự bị
Stefan Cleveland
Novak Micovic
Julio Cascante
Miguel Berry
Riley Thomas
Julian Aude
Zan Kolmanic
Mauricio Cuevas
Nicolas Dubersarsky
Tucker Lepley
Ilie Sanchez
Marco Reus
Diego Rubio
Lucas Sanabria
CJ Fodrey
Matheus Nascimento
Osman Bukari
Elijah Wynder

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
16/05 - 2021
27/09 - 2021
09/05 - 2022
30/05 - 2022
23/04 - 2023
25/09 - 2023
28/04 - 2024
28/04 - 2024
06/10 - 2024
20/04 - 2025
17/07 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/11 - 2025
30/10 - 2025
19/10 - 2025
13/10 - 2025
05/10 - 2025
US Open Cup
02/10 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
28/09 - 2025
22/09 - 2025
US Open Cup
18/09 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-1
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2025

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
12/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
Concacaf League Cup
01/09 - 2025
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow