Bóng đi ra ngoài sân, Houston được phát bóng lên.
![]() Ilie Sanchez 31 | |
![]() Mikkel Desler 37 | |
![]() Guilherme Biro (Kiến tạo: Osman Bukari) 41 | |
![]() Antonio Carlos (Thay: Ethan Bartlow) 46 | |
![]() Osman Bukari 50 | |
![]() Ondrej Lingr 53 | |
![]() Lawrence Ennali (Thay: Brooklyn Raines) 57 | |
![]() Myrto Uzuni 63 | |
![]() Sebastian Kowalczyk (Thay: Duane Holmes) 70 | |
![]() Amine Bassi (Thay: Ezequiel Ponce) 70 | |
![]() Robert Taylor (Thay: Diego Rubio) 71 | |
![]() Besard Sabovic (Thay: Ilie Sanchez) 71 | |
![]() (Pen) Jack McGlynn 80 | |
![]() Jack McGlynn (Kiến tạo: Lawrence Ennali) 89 | |
![]() Jon Gallagher (Thay: Osman Bukari) 90 | |
![]() Jader Obrian (Thay: Mikkel Desler) 90 | |
![]() CJ Fodrey (Thay: Owen Wolff) 90 |
Thống kê trận đấu Austin FC vs Houston Dynamo


Diễn biến Austin FC vs Houston Dynamo
Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Austin!
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà tại Austin, TX.
Houston đang tiến lên và Sebastian Kowalczyk tung cú sút, tuy nhiên, bóng không trúng đích.
Tại Austin, TX, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Sebastian Kowalczyk của Houston tung cú sút, nhưng không trúng đích.
Austin có một quả phát bóng lên.
Alexis Da Silva ra hiệu cho một quả ném biên cho Houston, gần khu vực của Austin.
Nico Estevez thực hiện sự thay đổi người thứ năm cho đội tại sân Q2 với việc CJ Fodrey thay thế Owen Wolff.
Jader Obrian thay thế Mikkel Desler cho đội chủ nhà.
Jon Gallagher vào sân thay cho Osman Bukari của Austin.
Robert Taylor của Austin bứt phá tại sân Q2. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Alexis Da Silva trao cho Houston một quả phát bóng lên.
Austin được hưởng một quả phạt góc do Alexis Da Silva trao.
Ném biên cho Austin.
Alexis Da Silva ra hiệu cho một quả đá phạt cho Houston ở phần sân nhà.
Pha bóng tuyệt vời từ Lawrence Ennali để kiến tạo bàn thắng.

V À A A O O O! Houston cân bằng tỷ số 2-2 nhờ công của Jack McGlynn tại Austin, TX.
Alexis Da Silva trao cho Austin một quả phát bóng lên.
Sebastian Kowalczyk của Houston có cú sút nhưng không trúng đích.
Austin được hưởng quả ném biên tại Sân vận động Q2.
Đội hình xuất phát Austin FC vs Houston Dynamo
Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Mikkel Desler (3), Oleksandr Svatok (5), Brendan Hines-Ike (4), Guilherme Biro (29), Osman Bukari (11), Daniel Pereira (8), Ilie Sanchez (6), Owen Wolff (33), Diego Rubio (21), Myrto Uzuni (10)
Houston Dynamo (4-3-3): Jonathan Bond (31), Griffin Dorsey (25), Ethan Bartlow (4), Pablo Ortiz (22), Felipe Andrade (36), Artur (6), Brooklyn Raines (35), Duane Holmes (14), Jack McGlynn (21), Ezequiel Ponce (10), Ondřej Lingr (9)


Thay người | |||
71’ | Diego Rubio Robert Taylor | 46’ | Ethan Bartlow Antonio Carlos |
71’ | Ilie Sanchez Besard Sabovic | 57’ | Brooklyn Raines Lawrence Ennali |
90’ | Osman Bukari Jon Gallagher | 70’ | Ezequiel Ponce Amine Bassi |
90’ | Mikkel Desler Jader Obrian | 70’ | Duane Holmes Sebastian Kowalczyk |
90’ | Owen Wolff CJ Fodrey |
Cầu thủ dự bị | |||
Stefan Cleveland | Jimmy Maurer | ||
Jon Gallagher | Daniel Steres | ||
Julio Cascante | Amine Bassi | ||
Zan Kolmanic | Sebastian Kowalczyk | ||
Jader Obrian | Junior Urso | ||
Robert Taylor | Obafemi Awodesu | ||
CJ Fodrey | Lawrence Ennali | ||
Besard Sabovic | Toyosi Olusanya | ||
Nicolas Dubersarsky | Antonio Carlos |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Austin FC
Thành tích gần đây Houston Dynamo
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
3 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
4 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
5 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
6 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
7 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
8 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
9 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
10 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
11 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
12 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
13 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
14 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
15 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
16 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
17 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
18 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
19 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
20 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
21 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
22 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
23 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
24 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
25 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
26 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
27 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
28 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
29 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
30 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
BXH Đông Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
6 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
7 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
8 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
9 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
11 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
12 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
13 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
14 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
15 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
BXH Tây Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
2 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
5 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
6 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
7 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
8 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
9 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
11 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
12 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
13 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
14 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
15 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại