Thứ Bảy, 29/11/2025
Christian Cappis
23
Diego Rubio
23
Shaq Moore (Kiến tạo: Petar Musa)
37
Anderson Julio (Thay: Petar Musa)
46
Owen Wolff (Kiến tạo: Mikkel Desler)
51
Daniel Pereira
55
Besard Sabovic (Thay: Diego Rubio)
64
Patrickson Delgado (Thay: Sebastian Lletget)
64
Kaick Ferreira (Thay: Christian Cappis)
72
Don Deedson Louicius (Thay: Logan Farrington)
72
Jon Gallagher (Thay: Mikkel Desler)
77
Jader Obrian (Thay: Owen Wolff)
77
Anderson Julio
79
CJ Fodrey (Thay: Daniel Pereira)
86
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
87
Nolan Norris (Thay: Ramiro)
90
Kaick Ferreira
90+7'

Thống kê trận đấu Austin FC vs FC Dallas

số liệu thống kê
Austin FC
Austin FC
FC Dallas
FC Dallas
55 Kiểm soát bóng 45
3 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Austin FC vs FC Dallas

Tất cả (105)
90+7' Tại sân Q2, Kaick của đội khách đã nhận thẻ vàng.

Tại sân Q2, Kaick của đội khách đã nhận thẻ vàng.

90+7'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+6'

Austin dâng lên và CJ Fodrey có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.

90+6'

Dallas được hưởng một quả phạt góc.

90+4'

Armando Villarreal ra hiệu cho Dallas được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Austin được hưởng một quả phạt góc.

90+4'

Eric Quill thực hiện sự thay người thứ năm của đội tại sân Q2 với việc Nolan Norris thay thế Ramiro.

90+1'

Armando Villarreal trao cho Dallas một quả phát bóng lên.

90+1'

Jader Obrian của Austin đánh đầu tấn công bóng nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.

90+1'

Austin được Armando Villarreal cho hưởng một quả phạt góc.

89'

Austin được hưởng một quả phát bóng lên tại sân Q2.

89'

Dallas được hưởng một quả phạt góc.

89'

Dallas đẩy bóng lên phía trước qua Patrickson Delgado, cú dứt điểm của anh bị cản phá.

88'

Nico Estevez thực hiện sự thay đổi người thứ năm cho đội tại sân Q2, với Zan Kolmanic vào thay cho Guilherme Biro.

88'

Bóng đi ra ngoài sân, Dallas được hưởng một quả phát bóng lên.

86'

CJ Fodrey vào sân thay cho Daniel Pereira của đội chủ nhà.

86'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

82'

Austin được hưởng quả đá phạt.

80'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Dallas.

79' Anderson Julio của Dallas đã bị phạt thẻ vàng tại Austin, TX.

Anderson Julio của Dallas đã bị phạt thẻ vàng tại Austin, TX.

79'

Armando Villarreal cho Austin hưởng quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Austin FC vs FC Dallas

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Mikkel Desler (3), Mikkel Desler (3), Brendan Hines-Ike (4), Oleksandr Svatok (5), Guilherme Biro (29), Osman Bukari (11), Daniel Pereira (8), Ilie Sanchez (6), Owen Wolff (33), Diego Rubio (21), Myrto Uzuni (10)

FC Dallas (4-2-3-1): Michael Collodi (30), Shaq Moore (18), Sebastien Ibeagha (25), Osaze Urhoghide (3), Lalas Abubakar (5), Ramiro (17), Christian Cappis (12), Bernard Kamungo (77), Sebastian Lletget (8), Logan Farrington (23), Petar Musa (9), Petar Musa (9)

Austin FC
Austin FC
4-4-2
1
Brad Stuver
3
Mikkel Desler
3
Mikkel Desler
4
Brendan Hines-Ike
5
Oleksandr Svatok
29
Guilherme Biro
11
Osman Bukari
8
Daniel Pereira
6
Ilie Sanchez
33
Owen Wolff
21
Diego Rubio
10
Myrto Uzuni
9
Petar Musa
9
Petar Musa
23
Logan Farrington
8
Sebastian Lletget
77
Bernard Kamungo
12
Christian Cappis
17
Ramiro
5
Lalas Abubakar
3
Osaze Urhoghide
25
Sebastien Ibeagha
18
Shaq Moore
30
Michael Collodi
FC Dallas
FC Dallas
4-2-3-1
Thay người
64’
Diego Rubio
Besard Sabovic
46’
Petar Musa
Anderson Julio
77’
Mikkel Desler
Jon Gallagher
64’
Sebastian Lletget
Patrickson Delgado
77’
Owen Wolff
Jader Obrian
72’
Christian Cappis
Kaick Ferreira
86’
Daniel Pereira
CJ Fodrey
72’
Logan Farrington
Louicius Don Deedson
87’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
90’
Ramiro
Nolan Norris
Cầu thủ dự bị
Stefan Cleveland
Jacob Jackson
Jon Gallagher
Anderson Julio
Julio Cascante
Pedrinho
Zan Kolmanic
Nolan Norris
Jader Obrian
Patrickson Delgado
Robert Taylor
Joshua Torquato
CJ Fodrey
Sam Sarver
Besard Sabovic
Kaick Ferreira
Nicolas Dubersarsky
Louicius Don Deedson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/08 - 2021
30/08 - 2021
31/10 - 2021
H1: 1-1
26/06 - 2022
H1: 0-0
17/07 - 2022
H1: 1-0
14/05 - 2023
22/06 - 2023
27/08 - 2023
31/03 - 2024
31/03 - 2024
12/05 - 2024
12/05 - 2024
18/07 - 2024
17/08 - 2025
14/09 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/11 - 2025
30/10 - 2025
19/10 - 2025
13/10 - 2025
05/10 - 2025
US Open Cup
02/10 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
28/09 - 2025
22/09 - 2025
US Open Cup
18/09 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-1
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2025

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
27/10 - 2025
19/10 - 2025
12/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
07/09 - 2025
24/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow