Thứ Năm, 28/05/2026
Christian Cappis
23
Diego Rubio
23
Shaq Moore (Kiến tạo: Petar Musa)
37
Anderson Julio (Thay: Petar Musa)
46
Owen Wolff (Kiến tạo: Mikkel Desler)
51
Daniel Pereira
55
Besard Sabovic (Thay: Diego Rubio)
64
Patrickson Delgado (Thay: Sebastian Lletget)
64
Kaick Ferreira (Thay: Christian Cappis)
72
Don Deedson Louicius (Thay: Logan Farrington)
72
Jon Gallagher (Thay: Mikkel Desler)
77
Jader Obrian (Thay: Owen Wolff)
77
Anderson Julio
79
CJ Fodrey (Thay: Daniel Pereira)
86
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
87
Nolan Norris (Thay: Ramiro)
90
Kaick Ferreira
90+7'

Thống kê trận đấu Austin FC vs FC Dallas

số liệu thống kê
Austin FC
Austin FC
FC Dallas
FC Dallas
55 Kiểm soát bóng 45
4 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 2
2 Việt vị 2
3 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
5 Phát bóng 11

Diễn biến Austin FC vs FC Dallas

Tất cả (105)
90+7' Tại sân Q2, Kaick của đội khách đã nhận thẻ vàng.

Tại sân Q2, Kaick của đội khách đã nhận thẻ vàng.

90+7'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+6'

Austin dâng lên và CJ Fodrey có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.

90+6'

Dallas được hưởng một quả phạt góc.

90+4'

Armando Villarreal ra hiệu cho Dallas được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Austin được hưởng một quả phạt góc.

90+4'

Eric Quill thực hiện sự thay người thứ năm của đội tại sân Q2 với việc Nolan Norris thay thế Ramiro.

90+1'

Armando Villarreal trao cho Dallas một quả phát bóng lên.

90+1'

Jader Obrian của Austin đánh đầu tấn công bóng nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.

90+1'

Austin được Armando Villarreal cho hưởng một quả phạt góc.

89'

Austin được hưởng một quả phát bóng lên tại sân Q2.

89'

Dallas được hưởng một quả phạt góc.

89'

Dallas đẩy bóng lên phía trước qua Patrickson Delgado, cú dứt điểm của anh bị cản phá.

88'

Nico Estevez thực hiện sự thay đổi người thứ năm cho đội tại sân Q2, với Zan Kolmanic vào thay cho Guilherme Biro.

88'

Bóng đi ra ngoài sân, Dallas được hưởng một quả phát bóng lên.

86'

CJ Fodrey vào sân thay cho Daniel Pereira của đội chủ nhà.

86'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

82'

Austin được hưởng quả đá phạt.

80'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Dallas.

79' Anderson Julio của Dallas đã bị phạt thẻ vàng tại Austin, TX.

Anderson Julio của Dallas đã bị phạt thẻ vàng tại Austin, TX.

79'

Armando Villarreal cho Austin hưởng quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Austin FC vs FC Dallas

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Mikkel Desler (3), Mikkel Desler (3), Brendan Hines-Ike (4), Oleksandr Svatok (5), Guilherme Biro (29), Osman Bukari (11), Daniel Pereira (8), Ilie Sanchez (6), Owen Wolff (33), Diego Rubio (21), Myrto Uzuni (10)

FC Dallas (4-2-3-1): Michael Collodi (30), Shaq Moore (18), Sebastien Ibeagha (25), Osaze Urhoghide (3), Lalas Abubakar (5), Ramiro (17), Christian Cappis (12), Bernard Kamungo (77), Sebastian Lletget (8), Logan Farrington (23), Petar Musa (9), Petar Musa (9)

Austin FC
Austin FC
4-4-2
1
Brad Stuver
3
Mikkel Desler
3
Mikkel Desler
4
Brendan Hines-Ike
5
Oleksandr Svatok
29
Guilherme Biro
11
Osman Bukari
8
Daniel Pereira
6
Ilie Sanchez
33
Owen Wolff
21
Diego Rubio
10
Myrto Uzuni
9
Petar Musa
9
Petar Musa
23
Logan Farrington
8
Sebastian Lletget
77
Bernard Kamungo
12
Christian Cappis
17
Ramiro
5
Lalas Abubakar
3
Osaze Urhoghide
25
Sebastien Ibeagha
18
Shaq Moore
30
Michael Collodi
FC Dallas
FC Dallas
4-2-3-1
Thay người
64’
Diego Rubio
Besard Sabovic
46’
Petar Musa
Anderson Julio
77’
Mikkel Desler
Jon Gallagher
64’
Sebastian Lletget
Patrickson Delgado
77’
Owen Wolff
Jader Obrian
72’
Christian Cappis
Kaick Ferreira
86’
Daniel Pereira
CJ Fodrey
72’
Logan Farrington
Louicius Don Deedson
87’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
90’
Ramiro
Nolan Norris
Cầu thủ dự bị
Stefan Cleveland
Jacob Jackson
Jon Gallagher
Anderson Julio
Julio Cascante
Pedrinho
Zan Kolmanic
Nolan Norris
Jader Obrian
Patrickson Delgado
Robert Taylor
Joshua Torquato
CJ Fodrey
Sam Sarver
Besard Sabovic
Kaick Ferreira
Nicolas Dubersarsky
Louicius Don Deedson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/08 - 2021
30/08 - 2021
31/10 - 2021
H1: 1-1
26/06 - 2022
H1: 0-0
17/07 - 2022
H1: 1-0
14/05 - 2023
22/06 - 2023
27/08 - 2023
31/03 - 2024
31/03 - 2024
12/05 - 2024
12/05 - 2024
18/07 - 2024
17/08 - 2025
14/09 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
4Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
5Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
6Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
7New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
8FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
9Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
11Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
12Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
13New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
14CharlotteCharlotte15636121B H B T T
15LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
16FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
17New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
18DC UnitedDC United15465-418T H B H H
19San DiegoSan Diego15456317H H T H B
20Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
21Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
22St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
23Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
24CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
25Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
26Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
27Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
3Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
4New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
5New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
6CharlotteCharlotte15636121B H B T T
7FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
8New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
9DC UnitedDC United15465-418T H B H H
10Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
11CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
12Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
13Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
3Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
4FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
5Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
7Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
8Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
9LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
10San DiegoSan Diego15456317H H T H B
11Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
12St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
13Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
14Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow