Thứ Hai, 13/04/2026
Christian Cappis
23
Diego Rubio
23
Shaq Moore (Kiến tạo: Petar Musa)
37
Anderson Julio (Thay: Petar Musa)
46
Owen Wolff (Kiến tạo: Mikkel Desler)
51
Daniel Pereira
55
Besard Sabovic (Thay: Diego Rubio)
64
Patrickson Delgado (Thay: Sebastian Lletget)
64
Kaick Ferreira (Thay: Christian Cappis)
72
Don Deedson Louicius (Thay: Logan Farrington)
72
Jon Gallagher (Thay: Mikkel Desler)
77
Jader Obrian (Thay: Owen Wolff)
77
Anderson Julio
79
CJ Fodrey (Thay: Daniel Pereira)
86
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
87
Nolan Norris (Thay: Ramiro)
90
Kaick Ferreira
90+7'

Thống kê trận đấu Austin FC vs FC Dallas

số liệu thống kê
Austin FC
Austin FC
FC Dallas
FC Dallas
55 Kiểm soát bóng 45
4 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 2
2 Việt vị 2
3 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Austin FC vs FC Dallas

Tất cả (105)
90+7' Tại sân Q2, Kaick của đội khách đã nhận thẻ vàng.

Tại sân Q2, Kaick của đội khách đã nhận thẻ vàng.

90+7'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+6'

Austin dâng lên và CJ Fodrey có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.

90+6'

Dallas được hưởng một quả phạt góc.

90+4'

Armando Villarreal ra hiệu cho Dallas được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Austin được hưởng một quả phạt góc.

90+4'

Eric Quill thực hiện sự thay người thứ năm của đội tại sân Q2 với việc Nolan Norris thay thế Ramiro.

90+1'

Armando Villarreal trao cho Dallas một quả phát bóng lên.

90+1'

Jader Obrian của Austin đánh đầu tấn công bóng nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.

90+1'

Austin được Armando Villarreal cho hưởng một quả phạt góc.

89'

Austin được hưởng một quả phát bóng lên tại sân Q2.

89'

Dallas được hưởng một quả phạt góc.

89'

Dallas đẩy bóng lên phía trước qua Patrickson Delgado, cú dứt điểm của anh bị cản phá.

88'

Nico Estevez thực hiện sự thay đổi người thứ năm cho đội tại sân Q2, với Zan Kolmanic vào thay cho Guilherme Biro.

88'

Bóng đi ra ngoài sân, Dallas được hưởng một quả phát bóng lên.

86'

CJ Fodrey vào sân thay cho Daniel Pereira của đội chủ nhà.

86'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

82'

Austin được hưởng quả đá phạt.

80'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Dallas.

79' Anderson Julio của Dallas đã bị phạt thẻ vàng tại Austin, TX.

Anderson Julio của Dallas đã bị phạt thẻ vàng tại Austin, TX.

79'

Armando Villarreal cho Austin hưởng quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Austin FC vs FC Dallas

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Mikkel Desler (3), Mikkel Desler (3), Brendan Hines-Ike (4), Oleksandr Svatok (5), Guilherme Biro (29), Osman Bukari (11), Daniel Pereira (8), Ilie Sanchez (6), Owen Wolff (33), Diego Rubio (21), Myrto Uzuni (10)

FC Dallas (4-2-3-1): Michael Collodi (30), Shaq Moore (18), Sebastien Ibeagha (25), Osaze Urhoghide (3), Lalas Abubakar (5), Ramiro (17), Christian Cappis (12), Bernard Kamungo (77), Sebastian Lletget (8), Logan Farrington (23), Petar Musa (9), Petar Musa (9)

Austin FC
Austin FC
4-4-2
1
Brad Stuver
3
Mikkel Desler
3
Mikkel Desler
4
Brendan Hines-Ike
5
Oleksandr Svatok
29
Guilherme Biro
11
Osman Bukari
8
Daniel Pereira
6
Ilie Sanchez
33
Owen Wolff
21
Diego Rubio
10
Myrto Uzuni
9
Petar Musa
9
Petar Musa
23
Logan Farrington
8
Sebastian Lletget
77
Bernard Kamungo
12
Christian Cappis
17
Ramiro
5
Lalas Abubakar
3
Osaze Urhoghide
25
Sebastien Ibeagha
18
Shaq Moore
30
Michael Collodi
FC Dallas
FC Dallas
4-2-3-1
Thay người
64’
Diego Rubio
Besard Sabovic
46’
Petar Musa
Anderson Julio
77’
Mikkel Desler
Jon Gallagher
64’
Sebastian Lletget
Patrickson Delgado
77’
Owen Wolff
Jader Obrian
72’
Christian Cappis
Kaick Ferreira
86’
Daniel Pereira
CJ Fodrey
72’
Logan Farrington
Louicius Don Deedson
87’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
90’
Ramiro
Nolan Norris
Cầu thủ dự bị
Stefan Cleveland
Jacob Jackson
Jon Gallagher
Anderson Julio
Julio Cascante
Pedrinho
Zan Kolmanic
Nolan Norris
Jader Obrian
Patrickson Delgado
Robert Taylor
Joshua Torquato
CJ Fodrey
Sam Sarver
Besard Sabovic
Kaick Ferreira
Nicolas Dubersarsky
Louicius Don Deedson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/08 - 2021
30/08 - 2021
31/10 - 2021
H1: 1-1
26/06 - 2022
H1: 0-0
17/07 - 2022
H1: 1-0
14/05 - 2023
22/06 - 2023
27/08 - 2023
31/03 - 2024
31/03 - 2024
12/05 - 2024
12/05 - 2024
18/07 - 2024
17/08 - 2025
14/09 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
03/11 - 2025
30/10 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
Atlantic Cup
30/01 - 2026
27/01 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
24St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
25Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
29CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
30Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
14CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
15Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow