Tại sân Q2, Kaick của đội khách đã nhận thẻ vàng.
![]() Christian Cappis 23 | |
![]() Diego Rubio 23 | |
![]() Shaq Moore (Kiến tạo: Petar Musa) 37 | |
![]() Anderson Julio (Thay: Petar Musa) 46 | |
![]() Owen Wolff (Kiến tạo: Mikkel Desler) 51 | |
![]() Daniel Pereira 55 | |
![]() Besard Sabovic (Thay: Diego Rubio) 64 | |
![]() Patrickson Delgado (Thay: Sebastian Lletget) 64 | |
![]() Kaick Ferreira (Thay: Christian Cappis) 72 | |
![]() Don Deedson Louicius (Thay: Logan Farrington) 72 | |
![]() Jon Gallagher (Thay: Mikkel Desler) 77 | |
![]() Jader Obrian (Thay: Owen Wolff) 77 | |
![]() Anderson Julio 79 | |
![]() CJ Fodrey (Thay: Daniel Pereira) 86 | |
![]() Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro) 87 | |
![]() Nolan Norris (Thay: Ramiro) 90 | |
![]() Kaick Ferreira 90+7' |
Thống kê trận đấu Austin FC vs FC Dallas


Diễn biến Austin FC vs FC Dallas

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Austin dâng lên và CJ Fodrey có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.
Dallas được hưởng một quả phạt góc.
Armando Villarreal ra hiệu cho Dallas được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Austin được hưởng một quả phạt góc.
Eric Quill thực hiện sự thay người thứ năm của đội tại sân Q2 với việc Nolan Norris thay thế Ramiro.
Armando Villarreal trao cho Dallas một quả phát bóng lên.
Jader Obrian của Austin đánh đầu tấn công bóng nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.
Austin được Armando Villarreal cho hưởng một quả phạt góc.
Austin được hưởng một quả phát bóng lên tại sân Q2.
Dallas được hưởng một quả phạt góc.
Dallas đẩy bóng lên phía trước qua Patrickson Delgado, cú dứt điểm của anh bị cản phá.
Nico Estevez thực hiện sự thay đổi người thứ năm cho đội tại sân Q2, với Zan Kolmanic vào thay cho Guilherme Biro.
Bóng đi ra ngoài sân, Dallas được hưởng một quả phát bóng lên.
CJ Fodrey vào sân thay cho Daniel Pereira của đội chủ nhà.
Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Austin được hưởng quả đá phạt.
Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Dallas.

Anderson Julio của Dallas đã bị phạt thẻ vàng tại Austin, TX.
Armando Villarreal cho Austin hưởng quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Austin FC vs FC Dallas
Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Mikkel Desler (3), Brendan Hines-Ike (4), Oleksandr Svatok (5), Guilherme Biro (29), Osman Bukari (11), Daniel Pereira (8), Ilie Sanchez (6), Owen Wolff (33), Diego Rubio (21), Myrto Uzuni (10)
FC Dallas (4-2-3-1): Michael Collodi (30), Shaq Moore (18), Sebastien Ibeagha (25), Osaze Urhoghide (3), Lalas Abubakar (5), Ramiro (17), Christian Cappis (12), Bernard Kamungo (77), Sebastian Lletget (8), Logan Farrington (23), Petar Musa (9)


Thay người | |||
64’ | Diego Rubio Besard Sabovic | 46’ | Petar Musa Anderson Julio |
77’ | Mikkel Desler Jon Gallagher | 64’ | Sebastian Lletget Patrickson Delgado |
77’ | Owen Wolff Jader Obrian | 72’ | Christian Cappis Kaick Ferreira |
86’ | Daniel Pereira CJ Fodrey | 72’ | Logan Farrington Louicius Don Deedson |
87’ | Guilherme Biro Zan Kolmanic | 90’ | Ramiro Nolan Norris |
Cầu thủ dự bị | |||
Stefan Cleveland | Jacob Jackson | ||
Jon Gallagher | Anderson Julio | ||
Julio Cascante | Pedrinho | ||
Zan Kolmanic | Nolan Norris | ||
Jader Obrian | Patrickson Delgado | ||
Robert Taylor | Joshua Torquato | ||
CJ Fodrey | Sam Sarver | ||
Besard Sabovic | Kaick Ferreira | ||
Nicolas Dubersarsky | Louicius Don Deedson |
Nhận định Austin FC vs FC Dallas
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Austin FC
Thành tích gần đây FC Dallas
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
3 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
4 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
5 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
6 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
7 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
8 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
9 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
10 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
11 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
12 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
13 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
14 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
15 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
16 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
17 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
18 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
19 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
20 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
21 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
22 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
23 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
24 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
25 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
26 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
27 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
28 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
29 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
30 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
BXH Đông Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
6 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
7 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
8 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
9 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
11 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
12 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
13 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
14 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
15 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
BXH Tây Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
2 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
5 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
6 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
7 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
8 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
9 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
11 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
12 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
13 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
14 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
15 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại