Thứ Bảy, 30/08/2025
Rafael Navarro (Kiến tạo: Djordje Mihailovic)
18
Jon Gallagher (Thay: Mikkel Desler)
60
Omir Fernandez (Thay: Kevin Cabral)
71
Besard Sabovic (Thay: Ilie Sanchez)
71
Jader Obrian (Thay: Owen Wolff)
71
Diego Rubio (Thay: Myrto Uzuni)
71
Anderson Rosa (Thay: Ian Murphy)
75
Connor Ronan (Thay: Cole Bassett)
76
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
80
Wayne Frederick (Thay: Oliver Larraz)
83
Zack Steffen
83
Djordje Mihailovic
89
Daniel Pereira
90+1'
Oleksandr Svatok
90+12'

Thống kê trận đấu Austin FC vs Colorado Rapids

số liệu thống kê
Austin FC
Austin FC
Colorado Rapids
Colorado Rapids
59 Kiểm soát bóng 41
14 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Austin FC vs Colorado Rapids

Tất cả (120)
90+12'

Austin được hưởng ném biên ở phần sân nhà.

90+12' Tại sân Q2, Oleksandr Svatok đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Tại sân Q2, Oleksandr Svatok đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

90+12'

Đá phạt cho Colorado ở phần sân của Austin.

90+11'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho một quả đá phạt cho Austin ở phần sân nhà.

90+10'

Colorado được hưởng đá phạt ở phần sân nhà.

90+10'

Austin được hưởng đá phạt ở phần sân nhà.

90+9'

Bóng ra ngoài sân và Colorado được hưởng phát bóng lên.

90+2'

Ném biên cho Austin tại sân Q2.

90+1' Daniel Pereira của Austin đã bị Marcos De Oliveira phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Daniel Pereira của Austin đã bị Marcos De Oliveira phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+1' Jader Obrian của Austin đã bị trọng tài Marcos De Oliveira cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Jader Obrian của Austin đã bị trọng tài Marcos De Oliveira cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+1'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho một quả đá phạt cho Colorado.

90'

Colorado được hưởng phát bóng lên.

90'

Brandon Vazquez của Austin bứt phá tại sân Q2. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

89' Djordje Mihailovic (Colorado) đã nhận thẻ vàng từ trọng tài Marcos De Oliveira.

Djordje Mihailovic (Colorado) đã nhận thẻ vàng từ trọng tài Marcos De Oliveira.

89'

Austin được hưởng ném biên.

88'

Đội khách được hưởng phát bóng lên tại Austin, TX.

88'

Phát bóng lên cho Austin tại sân Q2.

86'

Bóng an toàn khi Austin được hưởng ném biên ở phần sân nhà.

86'

Marcos De Oliveira trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

84'

Ném biên cho Colorado ở phần sân nhà của họ.

84'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

Đội hình xuất phát Austin FC vs Colorado Rapids

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Mikkel Desler (3), Oleksandr Svatok (5), Brendan Hines-Ike (4), Guilherme Biro (29), Osman Bukari (11), Daniel Pereira (8), Ilie Sanchez (6), Owen Wolff (33), Myrto Uzuni (10), Brandon Vazquez (9)

Colorado Rapids (4-3-3): Zack Steffen (1), Keegan Rosenberry (2), Andreas Maxsø (5), Chidozie Awaziem (6), Ian Murphy (19), Cole Bassett (23), Joshua Atencio (12), Oliver Larraz (8), Remi Cabral (91), Rafael Navarro (9), Djordje Mihailovic (10)

Austin FC
Austin FC
4-4-2
1
Brad Stuver
3
Mikkel Desler
5
Oleksandr Svatok
4
Brendan Hines-Ike
29
Guilherme Biro
11
Osman Bukari
8
Daniel Pereira
6
Ilie Sanchez
33
Owen Wolff
10
Myrto Uzuni
9
Brandon Vazquez
10
Djordje Mihailovic
9
Rafael Navarro
91
Remi Cabral
8
Oliver Larraz
12
Joshua Atencio
23
Cole Bassett
19
Ian Murphy
6
Chidozie Awaziem
5
Andreas Maxsø
2
Keegan Rosenberry
1
Zack Steffen
Colorado Rapids
Colorado Rapids
4-3-3
Thay người
60’
Mikkel Desler
Jon Gallagher
71’
Kevin Cabral
Omir Fernandez
71’
Myrto Uzuni
Diego Rubio
75’
Ian Murphy
Anderson Rosa
71’
Owen Wolff
Jader Obrian
76’
Cole Bassett
Connor Ronan
71’
Ilie Sanchez
Besard Sabovic
83’
Oliver Larraz
Wayne Frederick
80’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
Cầu thủ dự bị
Stefan Cleveland
Adam James Beaudry
Zan Kolmanic
Calvin Harris
Diego Rubio
Omir Fernandez
Jader Obrian
Michael Edwards
Jon Gallagher
Connor Ronan
Leo Väisänen
Wayne Frederick
CJ Fodrey
Sam Bassett
Besard Sabovic
Alex Harris
Nicolas Dubersarsky
Anderson Rosa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/04 - 2021
01/08 - 2021
30/09 - 2021
05/07 - 2022
10/10 - 2022
26/03 - 2023
01/10 - 2023
16/06 - 2024
20/10 - 2024
09/03 - 2025
08/06 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
29/06 - 2025
15/06 - 2025
08/06 - 2025

Thành tích gần đây Colorado Rapids

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
04/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow