Số lượng khán giả hôm nay là 27267.
Alexis Claude 45+6' | |
Kristijan Jakic 53 | |
Han-Noah Massengo (Thay: Elvis Rexhbecaj) 63 | |
Aljoscha Kemlein (Thay: Andras Schafer) 64 | |
Livan Burcu (Thay: Ilyas Ansah) 64 | |
Andrej Ilic (Thay: Oliver Burke) 64 | |
Marius Wolf (Thay: Dimitrios Giannoulis) 75 | |
Mert Komur (Thay: Anton Kade) 75 | |
Alex Kral (Thay: Rani Khedira) 82 | |
Marin Ljubicic (Thay: Diogo Leite) 82 | |
Samuel Essende (Thay: Michael Gregoritsch) 83 | |
Fabian Rieder (Thay: Alexis Claude) 83 | |
Derrick Koehn 89 | |
Marin Ljubicic (Kiến tạo: Andrej Ilic) 90+2' |
Thống kê trận đấu Augsburg vs Union Berlin


Diễn biến Augsburg vs Union Berlin
Số lượng khán giả hôm nay là 25000.
Union Berlin vừa mới giữ được sự cân bằng trong trận đấu.
Fabian Rieder thực hiện cú đánh đầu về phía khung thành, nhưng Frederik Roennow đã có mặt để dễ dàng cản phá.
Cú tạt bóng của Robin Fellhauer từ Augsburg đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Augsburg: 48%, Union Berlin: 52%.
Andrej Ilic từ Union Berlin cắt bóng thành công hướng về khung thành.
Mert Komur thực hiện cú đá phạt góc từ bên phải, nhưng không tìm được đồng đội nào.
Danilho Doekhi từ Union Berlin cắt bóng thành công một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Kristijan Jakic thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.
Augsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Marin Ljubicic của Union Berlin chặn đứng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Fabian Rieder thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội nào.
Woo-Yeong Jeong giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Union Berlin thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Woo-Yeong Jeong giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Augsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt Marin Ljubicic của Union Berlin vì đã phạm lỗi với Robin Fellhauer
Phạt góc cho Union Berlin.
Christopher Trimmel giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Augsburg vs Union Berlin
Augsburg (3-4-2-1): Finn Dahmen (1), Noahkai Banks (40), Keven Schlotterbeck (31), Cédric Zesiger (16), Robin Fellhauer (19), Kristijan Jakic (17), Elvis Rexhbecaj (8), Dimitrios Giannoulis (13), Anton Kade (30), Alexis Claude-Maurice (20), Michael Gregoritsch (38)
Union Berlin (3-4-2-1): Frederik Rønnow (1), Danilho Doekhi (5), Leopold Querfeld (14), Diogo Leite (4), Christopher Trimmel (28), Rani Khedira (8), András Schäfer (13), Derrick Kohn (39), Jeong Woo-yeong (11), Ilyas Ansah (10), Oliver Burke (7)


| Thay người | |||
| 63’ | Elvis Rexhbecaj Han-Noah Massengo | 64’ | Andras Schafer Aljoscha Kemlein |
| 75’ | Dimitrios Giannoulis Marius Wolf | 64’ | Ilyas Ansah Livan Burcu |
| 75’ | Anton Kade Mert Komur | 64’ | Oliver Burke Andrej Ilic |
| 83’ | Alexis Claude Fabian Rieder | 82’ | Rani Khedira Alex Kral |
| 83’ | Michael Gregoritsch Samuel Essende | 82’ | Diogo Leite Marin Ljubicic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nediljko Labrović | Matheo Raab | ||
Mads Pedersen | Josip Juranović | ||
Han-Noah Massengo | Stanley Nsoki | ||
Marius Wolf | Aljoscha Kemlein | ||
Fabian Rieder | Janik Haberer | ||
Mert Komur | Alex Kral | ||
Samuel Essende | Livan Burcu | ||
Ismael Gharbi | Andrej Ilic | ||
Yannik Keitel | Marin Ljubicic | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jeffrey Gouweleeuw Chấn thương đầu gối | Andrik Markgraf Va chạm | ||
Chrislain Matsima Chấn thương đùi | Tom Rothe Va chạm | ||
Tim Skarke Va chạm | |||
Robert Skov Chấn thương bắp chân | |||
Nhận định Augsburg vs Union Berlin
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Augsburg
Thành tích gần đây Union Berlin
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 15 | 2 | 0 | 53 | 47 | T H T T T | |
| 2 | 17 | 10 | 6 | 1 | 17 | 36 | T H T H T | |
| 3 | 16 | 10 | 2 | 4 | 13 | 32 | H T B B T | |
| 4 | 17 | 10 | 2 | 5 | 7 | 32 | B T H T T | |
| 5 | 16 | 9 | 3 | 4 | 13 | 30 | T B T H T | |
| 6 | 16 | 9 | 2 | 5 | 10 | 29 | B B T T B | |
| 7 | 17 | 7 | 5 | 5 | -1 | 26 | B T H H B | |
| 8 | 17 | 6 | 5 | 6 | -2 | 23 | B H T T B | |
| 9 | 17 | 6 | 5 | 6 | -3 | 23 | B T T H H | |
| 10 | 17 | 5 | 4 | 8 | -6 | 19 | T B B T B | |
| 11 | 17 | 5 | 3 | 9 | -11 | 18 | T T B B T | |
| 12 | 17 | 4 | 5 | 8 | -4 | 17 | H B B H B | |
| 13 | 16 | 4 | 5 | 7 | -13 | 17 | H B B H B | |
| 14 | 16 | 4 | 4 | 8 | -10 | 16 | T T B H B | |
| 15 | 17 | 4 | 3 | 10 | -15 | 15 | T B H B H | |
| 16 | 17 | 2 | 6 | 9 | -12 | 12 | B H H H T | |
| 17 | 16 | 3 | 3 | 10 | -14 | 12 | B H T H B | |
| 18 | 17 | 3 | 3 | 11 | -22 | 12 | T B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
