Số lượng khán giả hôm nay là 30660 người.
Keven Schlotterbeck 34 | |
Nicolas Capaldo 38 | |
Nicolai Remberg 61 | |
Samuel Essende (Thay: Mert Komur) 64 | |
Elias Saad (Thay: Alexis Claude) 64 | |
Rayan Philippe 72 | |
Elvis Rexhbecaj (Thay: Han-Noah Massengo) 73 | |
Anton Kade (Kiến tạo: Dimitrios Giannoulis) 76 | |
Keven Schlotterbeck 81 | |
Robert Glatzel (Thay: Jordan Torunarigha) 82 | |
Alexander Roessing (Thay: Giorgi Gocholeishvili) 82 | |
Cedric Zesiger (Thay: Fabian Rieder) 83 | |
Luka Vuskovic 85 | |
Immanuel Pherai (Thay: Albert Sambi Lokonga) 86 | |
Guilherme Ramos (Thay: Nicolas Capaldo) 86 |
Thống kê trận đấu Augsburg vs Hamburger SV


Diễn biến Augsburg vs Hamburger SV
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Augsburg: 48%, Hamburger SV: 52%.
Phát bóng lên cho Augsburg.
Cơ hội đến với Daniel Heuer Fernandes từ Hamburger SV nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.
Miro Muheim từ Hamburger SV thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Cedric Zesiger từ Augsburg cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Hamburger SV thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Finn Dahmen bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Augsburg thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Finn Dahmen bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Hamburger SV thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cedric Zesiger giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Augsburg.
Guilherme Ramos thực hiện một cú xe đạp chổng ngược táo bạo nhưng bóng đi ra ngoài khung thành.
Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Trọng tài thổi phạt Samuel Essende của Augsburg vì đã phạm lỗi với Luka Vuskovic.
Đội hình xuất phát Augsburg vs Hamburger SV
Augsburg (3-4-2-1): Finn Dahmen (1), Noahkai Banks (40), Chrislain Matsima (5), Keven Schlotterbeck (31), Anton Kade (30), Han-Noah Massengo (4), Robin Fellhauer (19), Dimitrios Giannoulis (13), Fabian Rieder (32), Mert Komur (36), Alexis Claude-Maurice (20)
Hamburger SV (3-4-2-1): Daniel Fernandes (1), Nicolas Capaldo (24), Luka Vuskovic (44), Jordan Torunarigha (25), Giorgi Gocholeishvili (16), Albert Sambi Lokonga (6), Nicolai Remberg (21), Miro Muheim (28), Fábio Vieira (20), Jean-Luc Dompe (7), Ransford Konigsdorffer (11)


| Thay người | |||
| 64’ | Mert Komur Samuel Essende | 72’ | Fabio Vieira Rayan Philippe |
| 64’ | Alexis Claude Elias Saad | 82’ | Jordan Torunarigha Robert Glatzel |
| 73’ | Han-Noah Massengo Elvis Rexhbecaj | 82’ | Giorgi Gocholeishvili Alexander Rossing Lelesiit |
| 83’ | Fabian Rieder Cédric Zesiger | 86’ | Nicolas Capaldo Guilherme Ramos |
| 86’ | Albert Sambi Lokonga Immanuel Pherai | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nediljko Labrović | Daniel Peretz | ||
Cédric Zesiger | William Mikelbrencis | ||
Elvis Rexhbecaj | Guilherme Ramos | ||
Arne Maier | Aboubaka Soumahoro | ||
Marius Wolf | Immanuel Pherai | ||
Samuel Essende | Robert Glatzel | ||
Ismael Gharbi | Rayan Philippe | ||
Phillip Tietz | Alexander Rossing Lelesiit | ||
Elias Saad | Fabio Baldé | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Maximilian Bauer Va chạm | Hannes Hermann Chấn thương mắt cá | ||
Jeffrey Gouweleeuw Chấn thương đầu gối | Silvan Hefti Chấn thương cơ | ||
Kristijan Jakic Chấn thương mắt cá | Warmed Omari Chấn thương đầu gối | ||
Daniel Elfadli Chấn thương háng | |||
Bakery Jatta Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Augsburg vs Hamburger SV
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Augsburg
Thành tích gần đây Hamburger SV
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 1 | 0 | 35 | 34 | T T H T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | T T H H T | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 11 | 23 | T B T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 8 | 23 | T T T H T | |
| 6 | 11 | 7 | 1 | 3 | 5 | 22 | T T B T H | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 8 | 12 | 4 | 4 | 4 | -5 | 16 | T H T B H | |
| 9 | 12 | 4 | 3 | 5 | 1 | 15 | B T B B H | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -4 | 15 | B H H T B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 12 | 3 | 1 | 8 | -12 | 10 | B B B T B | |
| 14 | 11 | 2 | 3 | 6 | -8 | 9 | B B B H B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 12 | 2 | 2 | 8 | -17 | 8 | B H B B T | |
| 17 | 12 | 2 | 1 | 9 | -14 | 7 | B B B B B | |
| 18 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
