Số người tham dự hôm nay là 29511.
Jan Thielmann (Kiến tạo: Benno Erik Schmitz) 12 | |
Mark Uth 15 | |
Carlos Gruezo 42 | |
Felix Uduokhai (Thay: Iago) 50 | |
Jan Thielmann 53 | |
Florian Kainz 60 | |
Florian Niederlechner (Thay: Andre Hahn) 61 | |
Arne Maier (Thay: Carlos Gruezo) 61 | |
(Pen) Anthony Modeste 63 | |
Reece Oxford 69 | |
Louis Schaub (Thay: Florian Kainz) 71 | |
Tim Lemperle (Thay: Jan Thielmann) 71 | |
Florian Niederlechner (Kiến tạo: Arne Maier) 73 | |
Timo Hubers 75 | |
Anthony Modeste (Kiến tạo: Mark Uth) 77 | |
Luca Kilian 80 | |
Raphael Framberger (Thay: Robert Gumny) 80 | |
Alfred Finnbogason (Thay: Daniel Caligiuri) 81 | |
Julian Chabot (Thay: Luca Kilian) 84 | |
Mathias Olesen (Thay: Mark Uth) 84 | |
Kingsley Schindler (Thay: Anthony Modeste) 90 |
Thống kê trận đấu Augsburg vs FC Cologne


Diễn biến Augsburg vs FC Cologne
FC Koln với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Augsburg: 45%, FC Koln: 55%.
Augsburg thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
FC Koln thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Raphael Framberger từ Augsburg tiếp Jonas Hector
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Raphael Framberger từ Augsburg làm khách Julian Chabot
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Julian Chabot giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Ruben Vargas thực hiện một quả tạt ...
Augsburg đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Anthony Modeste rời sân để Kingsley Schindler vào thay chiến thuật.
Louis Schaub của FC Koln bị thổi phạt việt vị.
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Dejan Ljubicic từ FC Koln cắt ngang hàng thủ đối phương bằng một đường chuyền ...
FC Koln bắt đầu phản công.
Tỷ lệ cầm bóng: Augsburg: 46%, FC Koln: 54%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Julian Chabot từ FC Koln tiếp Raphael Framberger
Augsburg đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Augsburg thực hiện một quả phát bóng lên.
Thật là nhớ! Anthony Modeste có một cơ hội tuyệt vời để ghi bàn, nhưng cú đánh đầu của anh ta lại đi chệch mục tiêu!
Đội hình xuất phát Augsburg vs FC Cologne
Augsburg (3-4-2-1): Rafal Gikiewicz (1), Robert Gumny (2), Jeffrey Gouweleeuw (6), Reece Oxford (4), Daniel Caligiuri (20), Carlos Gruezo (8), Niklas Dorsch (30), Iago (22), Andre Hahn (28), Ruben Vargas (16), Michael Gregoritsch (11)
FC Cologne (4-2-3-1): Marvin Schwabe (20), Benno Erik Schmitz (2), Luca Kilian (15), Timo Hubers (4), Timo Hubers (4), Jonas Hector (14), Dejan Ljubicic (7), Ellyes Skhiri (28), Jan Thielmann (29), Mark Uth (13), Mark Uth (13), Florian Kainz (11), Anthony Modeste (27)


| Thay người | |||
| 50’ | Iago Felix Uduokhai | 71’ | Florian Kainz Louis Schaub |
| 61’ | Carlos Gruezo Arne Maier | 71’ | Jan Thielmann Tim Lemperle |
| 61’ | Andre Hahn Florian Niederlechner | 84’ | Mark Uth Mathias Olesen |
| 61’ | Andre Hahn Florian Niederlechner | 84’ | Luca Kilian Julian Chabot |
| 80’ | Robert Gumny Raphael Framberger | 90’ | Anthony Modeste Kingsley Schindler |
| 81’ | Daniel Caligiuri Alfred Finnbogason | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tomas Koubek | Louis Schaub | ||
Felix Uduokhai | Tim Lemperle | ||
Raphael Framberger | Mathias Olesen | ||
Arne Maier | Timo Horn | ||
Jan Moravek | Bright Arrey-Mbi | ||
Florian Niederlechner | Kingsley Ehizibue | ||
Ricardo Pepi | Jannes Horn | ||
Alfred Finnbogason | Julian Chabot | ||
Lasse Gunther | Kingsley Schindler | ||
Florian Niederlechner | |||
Nhận định Augsburg vs FC Cologne
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Augsburg
Thành tích gần đây FC Cologne
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 16 | 2 | 0 | 57 | 50 | H T T T T | |
| 2 | 18 | 11 | 6 | 1 | 18 | 39 | H T H T T | |
| 3 | 17 | 10 | 3 | 4 | 14 | 33 | B T H T T | |
| 4 | 18 | 10 | 3 | 5 | 7 | 33 | T H T T H | |
| 5 | 17 | 10 | 2 | 5 | 9 | 32 | T B B T B | |
| 6 | 17 | 9 | 2 | 6 | 9 | 29 | B T T B B | |
| 7 | 18 | 7 | 6 | 5 | -1 | 27 | T H H B H | |
| 8 | 18 | 6 | 6 | 6 | -2 | 24 | H T T B H | |
| 9 | 18 | 6 | 6 | 6 | -3 | 24 | T T H H H | |
| 10 | 18 | 5 | 5 | 8 | -3 | 20 | B B H B T | |
| 11 | 18 | 5 | 5 | 8 | -6 | 20 | B B T B H | |
| 12 | 18 | 5 | 4 | 9 | -11 | 19 | T B B T H | |
| 13 | 17 | 4 | 6 | 7 | -13 | 18 | B B H B H | |
| 14 | 17 | 4 | 5 | 8 | -10 | 17 | T B H B H | |
| 15 | 18 | 4 | 4 | 10 | -15 | 16 | B H B H H | |
| 16 | 18 | 3 | 4 | 11 | -22 | 13 | B B H B H | |
| 17 | 18 | 2 | 6 | 10 | -13 | 12 | H H H T B | |
| 18 | 17 | 3 | 3 | 11 | -15 | 12 | H T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
