Francisco Salinas rời sân và được thay thế bởi Alejandro Azocar.
![]() Oliver Rojas (Thay: Daniel Pina) 46 | |
![]() Marco Collao 55 | |
![]() Michael Fuentes (Thay: Martin Jimenez) 56 | |
![]() Sebastian Cabrera (Thay: Benjamin Chandia) 62 | |
![]() Sebastian Cabrera (Kiến tạo: Cristian Zavala) 78 | |
![]() Eduardo Vargas 81 | |
![]() Luis Riveros 83 | |
![]() Paolo Guajardo (Thay: Luis Riveros) 85 | |
![]() Lautaro Palacios (Thay: Marco Collao) 85 | |
![]() Yahir Salazar (Thay: Esteban Matus) 85 | |
![]() Elvis Hernandez (Thay: Cristian Zavala) 86 | |
![]() Nicolas Johansen (Thay: Cecilio Waterman) 90 | |
![]() Alejandro Azocar (Thay: Francisco Salinas) 90 |
Thống kê trận đấu Audax Italiano vs Coquimbo Unido


Diễn biến Audax Italiano vs Coquimbo Unido
Cecilio Waterman rời sân và được thay thế bởi Nicolas Johansen.
Cristian Zavala rời sân và được thay thế bởi Elvis Hernandez.
Esteban Matus rời sân và được thay thế bởi Yahir Salazar.
Marco Collao rời sân và được thay thế bởi Lautaro Palacios.
Luis Riveros rời sân và được thay thế bởi Paolo Guajardo.

Thẻ vàng cho Luis Riveros.

Thẻ vàng cho Eduardo Vargas.
Cristian Zavala đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Sebastian Cabrera đã ghi bàn!
Benjamin Chandia rời sân và được thay thế bởi Sebastian Cabrera.
Martin Jimenez rời sân và được thay thế bởi Michael Fuentes.

Thẻ vàng cho Marco Collao.
Daniel Pina rời sân và được thay thế bởi Oliver Rojas.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Coquimbo được Cristian Garay trao cho một quả phạt góc.
Audax sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ Coquimbo.
Audax được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Coquimbo có một quả phát bóng.
Esteban Matus của Audax đã trở lại sân thi đấu.
Đội hình xuất phát Audax Italiano vs Coquimbo Unido
Audax Italiano (4-4-2): Tomas Ahumada (1), Martin Jimenez (15), Enzo Ferrario (13), Daniel Pina (4), Esteban Matus (23), Jorge Espejo (22), Marco Collao (8), Nicolas Orellana (24), Leonardo Valencia (10), Luis Riveros (20), Eduardo Vargas (17)
Coquimbo Unido (4-2-3-1): Diego Sanchez (13), Francisco Salinas (17), Bruno Leonel Cabrera (2), Manuel Fernandez (3), Juan Cornejo (16), Sebastian Galani (7), Salvador Cordero (14), Cristian Zavala (15), Matias Palavecino (10), Benjamin Chandia (30), Cecilio Waterman (18)


Thay người | |||
46’ | Daniel Pina Oliver Rojas | 62’ | Benjamin Chandia Sebastian Cabrera |
56’ | Martin Jimenez Michael Vadulli | 86’ | Cristian Zavala Elvis Hernandez |
85’ | Luis Riveros Paolo Luis Guajardo | 90’ | Cecilio Waterman Nicolas Johansen |
85’ | Marco Collao Lautaro Palacios | 90’ | Francisco Salinas Alejandro Azocar |
85’ | Esteban Matus Yahir Salazar |
Cầu thủ dự bị | |||
Gonzalo Collao Villegas | Gonzalo Flores | ||
Oliver Rojas | Elvis Hernandez | ||
Paolo Luis Guajardo | Matias Zepeda | ||
Lautaro Palacios | Nicolas Johansen | ||
Nicolas Aedo | Alejandro Azocar | ||
Michael Vadulli | Mundaca Mundaca | ||
Yahir Salazar | Sebastian Cabrera |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Audax Italiano
Thành tích gần đây Coquimbo Unido
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 21 | 15 | 5 | 1 | 22 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 20 | 12 | 2 | 6 | 23 | 38 | H T B T B |
3 | ![]() | 21 | 11 | 4 | 6 | 6 | 37 | B H B T B |
4 | ![]() | 20 | 10 | 6 | 4 | 10 | 36 | T H T B H |
5 | ![]() | 21 | 9 | 8 | 4 | 1 | 35 | H T H T H |
6 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | H B H T T |
7 | ![]() | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | T T B B T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 4 | 8 | 2 | 31 | B H T T T |
9 | ![]() | 20 | 7 | 8 | 5 | -3 | 29 | H T T T T |
10 | ![]() | 21 | 7 | 7 | 7 | 5 | 28 | H H H B H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 5 | 10 | -5 | 23 | B B B H B |
12 | ![]() | 21 | 5 | 7 | 9 | -7 | 22 | T B H B T |
13 | ![]() | 22 | 5 | 4 | 13 | -16 | 19 | B H H B B |
14 | ![]() | 21 | 4 | 6 | 11 | -8 | 18 | B B T B H |
15 | ![]() | 21 | 4 | 2 | 15 | -20 | 14 | B T B H B |
16 | ![]() | 21 | 2 | 5 | 14 | -23 | 11 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại