Số lượng khán giả hôm nay là 66119.
Nemanja Gudelj (Thay: Batista Mendy) 46 | |
Tanguy Nianzou (Thay: Cesar Azpilicueta) 46 | |
Isaac Romero 54 | |
Tanguy Nianzou 63 | |
(Pen) Julian Alvarez 64 | |
Thiago Almada (Thay: Alexander Soerloth) 68 | |
Conor Gallagher (Thay: Nico Gonzalez) 69 | |
Akor Adams (Thay: Juanlu Sanchez) 72 | |
Antoine Griezmann (Thay: Alejandro Baena) 74 | |
Thiago Almada (Kiến tạo: Giuliano Simeone) 77 | |
Marcao 77 | |
Alfon Gonzalez (Thay: Gerard Fernandez) 79 | |
Chidera Ejuke (Thay: Isaac Romero) 79 | |
Giacomo Raspadori (Thay: Giuliano Simeone) 86 | |
Nahuel Molina (Thay: Julian Alvarez) 86 | |
Antoine Griezmann (Kiến tạo: Thiago Almada) 90 |
Thống kê trận đấu Atletico vs Sevilla


Diễn biến Atletico vs Sevilla
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Quyền kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 47%, Sevilla: 53%.
Atletico Madrid thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đường chuyền của Gabriel Suazo từ Sevilla thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài báo hiệu một quả đá phạt khi Matteo Ruggeri từ Atletico Madrid phạm lỗi với Marcao.
Akor Adams đánh đầu về phía khung thành, nhưng Jan Oblak đã dễ dàng cản phá.
Đường chuyền của Gabriel Suazo từ Sevilla thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Sevilla đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Thiago Almada đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Antoine Griezmann ghi bàn bằng chân phải!
Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài báo hiệu một quả đá phạt khi Djibril Sow từ Sevilla phạm lỗi với Thiago Almada.
Julian Alvarez rời sân để được thay thế bởi Nahuel Molina trong một sự thay đổi chiến thuật.
Giuliano Simeone rời sân để được thay thế bởi Giacomo Raspadori trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài báo hiệu một quả đá phạt khi Nemanja Gudelj từ Sevilla phạm lỗi với Koke.
Kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 46%, Sevilla: 54%.
Sevilla đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sevilla thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Atletico vs Sevilla
Atletico (4-4-2): Jan Oblak (13), Marcos Llorente (14), José María Giménez (2), Robin Le Normand (24), Matteo Ruggeri (3), Giuliano Simeone (20), Koke (6), Álex Baena (10), Nico González (23), Alexander Sørloth (9), Julián Álvarez (19)
Sevilla (4-2-3-1): Odysseas Vlachodimos (1), José Ángel Carmona (2), César Azpilicueta (3), Marcão (23), Gabriel Suazo (12), Batista Mendy (19), Djibril Sow (20), Juanlu (16), Peque (14), Ruben Vargas (11), Isaac Romero (7)


| Thay người | |||
| 68’ | Alexander Soerloth Thiago Almada | 46’ | Cesar Azpilicueta Tanguy Nianzou |
| 69’ | Nico Gonzalez Conor Gallagher | 46’ | Batista Mendy Nemanja Gudelj |
| 74’ | Alejandro Baena Antoine Griezmann | 72’ | Juanlu Sanchez Akor Adams |
| 86’ | Julian Alvarez Nahuel Molina | 79’ | Isaac Romero Chidera Ejuke |
| 86’ | Giuliano Simeone Giacomo Raspadori | 79’ | Gerard Fernandez Alfonso Gonzales |
| Cầu thủ dự bị | |||
Conor Gallagher | Ørjan Nyland | ||
Dávid Hancko | Kike Salas | ||
Salvi Esquivel | Tanguy Nianzou | ||
Clément Lenglet | Ramon Martinez Gil | ||
Nahuel Molina | Andres Castrin | ||
Marc Pubill | Oso | ||
Javi Galán | Adnan Januzaj | ||
Johnny Cardoso | Manu Bueno | ||
Thiago Almada | Akor Adams | ||
Antoine Griezmann | Chidera Ejuke | ||
Carlos Martín | Alfonso Gonzales | ||
Giacomo Raspadori | Nemanja Gudelj | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Pablo Barrios Chấn thương háng | Lucien Agoumé Kỷ luật | ||
Joan Jordán Thoát vị | |||
Alexis Sánchez Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Atletico vs Sevilla
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico
Thành tích gần đây Sevilla
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 11 | 1 | 2 | 23 | 34 | B T T T T | |
| 2 | 13 | 10 | 2 | 1 | 16 | 32 | T T T H H | |
| 3 | 14 | 9 | 4 | 1 | 16 | 31 | T T T T T | |
| 4 | 13 | 9 | 2 | 2 | 15 | 29 | H T T T T | |
| 5 | 13 | 5 | 6 | 2 | 6 | 21 | H B T H H | |
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | T T B B T | |
| 7 | 14 | 6 | 2 | 6 | -2 | 20 | T T B B T | |
| 8 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B T B T | |
| 9 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | H T T H T | |
| 10 | 13 | 5 | 1 | 7 | -2 | 16 | B B B T B | |
| 11 | 13 | 3 | 7 | 3 | -2 | 16 | H T T B T | |
| 12 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 13 | 13 | 4 | 4 | 5 | -2 | 16 | T T B H H | |
| 14 | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | B T B B B | |
| 15 | 14 | 3 | 4 | 7 | -7 | 13 | H B T B H | |
| 16 | 13 | 3 | 4 | 6 | -9 | 13 | H B B H T | |
| 17 | 14 | 3 | 3 | 8 | -6 | 12 | B H B B H | |
| 18 | 13 | 2 | 5 | 6 | -13 | 11 | B H B T H | |
| 19 | 14 | 2 | 3 | 9 | -10 | 9 | H B B B B | |
| 20 | 14 | 2 | 3 | 9 | -15 | 9 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
