Atletico Madrid đã kiểm soát bóng nhiều hơn và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.
Alejandro Baena (VAR check) 9 | |
Koke 30 | |
Iker Benito 41 | |
Giuliano Simeone (Thay: Nico Gonzalez) 43 | |
Alexander Soerloth (Thay: Koke) 54 | |
Conor Gallagher (Thay: Antoine Griezmann) 55 | |
Moi Gomez (Thay: Ruben Garcia) 63 | |
Thiago Almada (Thay: Alejandro Baena) 63 | |
Alejandro Catena 66 | |
Thiago Almada (Kiến tạo: Giuliano Simeone) 69 | |
Raul Garcia (Thay: Jorge Herrando) 74 | |
Enrique Barja (Thay: Lucas Torro) 75 | |
Raul Garcia 81 | |
Giacomo Raspadori (Thay: Julian Alvarez) 82 | |
Sheraldo Becker (Thay: Victor Munoz) 85 | |
Iker Munoz (Thay: Jon Moncayola) 85 | |
Flavien Boyomo 90 |
Thống kê trận đấu Atletico vs Osasuna


Diễn biến Atletico vs Osasuna
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 59%, Osasuna: 41%.
Robin Le Normand giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Osasuna thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Atletico Madrid thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Raul Garcia giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Jose Gimenez
Osasuna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương
Thiago Almada từ Atletico Madrid cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm
Osasuna thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài cho Atletico Madrid hưởng quả đá phạt khi Alexander Soerloth phạm lỗi với Moi Gomez
Moi Gomez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ
Atletico Madrid thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà
Kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 60%, Osasuna: 40%
Thẻ vàng cho Flavien Boyomo
Pha vào bóng nguy hiểm của Flavien Boyomo từ Osasuna. Jose Gimenez là người bị phạm lỗi
Moi Gomez thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến gần đồng đội nào
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Ante Budimir lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó
Nỗ lực tốt của Ante Budimir khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được
Moi Gomez tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Đội hình xuất phát Atletico vs Osasuna
Atletico (4-4-2): Jan Oblak (13), Marcos Llorente (14), José María Giménez (2), Robin Le Normand (24), Dávid Hancko (17), Álex Baena (10), Pablo Barrios (8), Koke (6), Nico González (23), Antoine Griezmann (7), Julián Álvarez (19)
Osasuna (3-5-2): Sergio Herrera (1), Flavien Boyomo (22), Alejandro Catena (24), Jorge Herrando (5), Valentin Rosier (19), Jon Moncayola (7), Lucas Torró (6), Rubén García (14), Abel Bretones (23), Ante Budimir (17), Victor Munoz (21)


| Thay người | |||
| 43’ | Nico Gonzalez Giuliano Simeone | 41’ | Valentin Rosier Iker Benito |
| 54’ | Koke Alexander Sørloth | 63’ | Ruben Garcia Moi Gómez |
| 55’ | Antoine Griezmann Conor Gallagher | 74’ | Jorge Herrando Raul |
| 63’ | Alejandro Baena Thiago Almada | 75’ | Lucas Torro Kike Barja |
| 82’ | Julian Alvarez Giacomo Raspadori | 85’ | Jon Moncayola Iker Muñoz |
| 85’ | Victor Munoz Sheraldo Becker | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Javi Galán | Iker Muñoz | ||
Giuliano Simeone | Moi Gómez | ||
Juan Musso | Aitor Fernández | ||
Salvi Esquivel | Asier Osambela | ||
Matteo Ruggeri | Iker Benito | ||
Nahuel Molina | Raul | ||
Marc Pubill | Kike Barja | ||
Conor Gallagher | Sheraldo Becker | ||
Thiago Almada | |||
Alexander Sørloth | |||
Carlos Martín | |||
Giacomo Raspadori | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Clément Lenglet Không xác định | Juan Cruz Chấn thương đùi | ||
Johnny Cardoso Chấn thương mắt cá | Aimar Oroz Chấn thương bàn chân | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Atletico vs Osasuna
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico
Thành tích gần đây Osasuna
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 11 | 1 | 2 | 23 | 34 | B T T T T | |
| 2 | 13 | 10 | 2 | 1 | 16 | 32 | T T T H H | |
| 3 | 14 | 9 | 4 | 1 | 16 | 31 | T T T T T | |
| 4 | 13 | 9 | 2 | 2 | 15 | 29 | H T T T T | |
| 5 | 13 | 5 | 6 | 2 | 6 | 21 | H B T H H | |
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | T T B B T | |
| 7 | 14 | 6 | 2 | 6 | -2 | 20 | T T B B T | |
| 8 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B T B T | |
| 9 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | H T T H T | |
| 10 | 13 | 5 | 1 | 7 | -2 | 16 | B B B T B | |
| 11 | 13 | 3 | 7 | 3 | -2 | 16 | H T T B T | |
| 12 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 13 | 13 | 4 | 4 | 5 | -2 | 16 | T T B H H | |
| 14 | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | B T B B B | |
| 15 | 14 | 3 | 4 | 7 | -7 | 13 | H B T B H | |
| 16 | 13 | 3 | 4 | 6 | -9 | 13 | H B B H T | |
| 17 | 14 | 3 | 3 | 8 | -6 | 12 | B H B B H | |
| 18 | 13 | 2 | 5 | 6 | -13 | 11 | B H B T H | |
| 19 | 14 | 2 | 3 | 9 | -10 | 9 | H B B B B | |
| 20 | 14 | 2 | 3 | 9 | -15 | 9 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
